TTN

Dịch vụ internetCông nghệ Thông tin

Công ty Cổ phần Công nghệ & Truyền thông Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
12,5nghìn đ
19,3% 1 năm19,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Công nghệ & Truyền thông Việt Nam

Dịch vụ internet

Công ty Cổ phần Công nghệ và Truyền thông Việt Nam (TTN) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin, tích hợp hệ thống và dịch vụ cơ điện (M&E). TTN được biết đến là nhà cung cấp dịch vụ viễn thông trọn gói trong cá…

Hoạt động viễn thông có dâyHoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanLắp đặt hệ thống xây dựng khác
Giá hiện tại
12,5 k₫
Vốn hoá
462 tỷ
P/E
6,3
P/B
0,91
EPS
1.973 đ
BVPS
13.676 đ
Cổ tức TM
900 đ (~7,2%)
Room ngoại
0,3%
Sở hữu NN
54,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
22,4 / 13,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 12,5 k₫
23,317,311,35,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k37%24%11%-3%Năm 2014: Doanh thu 174 tỷ đNăm 2014: LNST 15 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 130 tỷ đNăm 2015: LNST -3 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 145 tỷ đNăm 2016: LNST 12 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 208 tỷ đNăm 2017: LNST 31 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 259 tỷ đNăm 2018: LNST 51 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 253 tỷ đNăm 2019: LNST 73 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 315 tỷ đNăm 2020: LNST 48 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 298 tỷ đNăm 2021: LNST 26 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 388 tỷ đNăm 2022: LNST 34 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 363 tỷ đNăm 2023: LNST 33 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 361 tỷ đNăm 2024: LNST 61 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 419 tỷ đNăm 2025: LNST 73 tỷ đ25Biên ròng: 8,6%Biên ròng: -2,2%Biên ròng: 8,0%Biên ròng: 15,1%Biên ròng: 19,5%Biên ròng: 28,8%Biên ròng: 15,3%Biên ròng: 8,6%Biên ròng: 8,6%Biên ròng: 9,2%Biên ròng: 16,9%Biên ròng: 17,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Công nghệ và Truyền thông Việt Nam (TTN) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin, tích hợp hệ thống và dịch vụ cơ điện (M&E). TTN được biết đến là nhà cung cấp dịch vụ viễn thông trọn gói trong các khu công nghiệp, khu dân cư, khu đô thị dịch vụ của BECAMEX IDC và VSIP đầu tư. Bên cạnh đó, TTN đã đầu tư xây dựng một trong những trung tâm dữ liệu lớn của Việt Nam theo tiêu chuẩn Tier-3. Công ty cũng tham gia cung cấp dịch vụ cơ điện. TTN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2017.

Nhóm ngành
Công nghệ Thông tin
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ internet
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Hoạt động viễn thông có dâyHoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanLắp đặt hệ thống xây dựng khácHoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tínhSản xuất bản phần mềmSản xuất linh kiện điện tửTư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tínhGiáo dục khác chưa được phân vào đâuBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngBán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thôngBán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhLắp đặt hệ thống điệnSản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tínhSản xuất thiết bị truyền thôngSản xuất sản phẩm điện tử dân dụngSản xuất thiết bị và dụng cụ quanghocjSản xuất thiết bị điện khácSản xuất máy móc, thiết bị văn phòngSửa chữa Thiết bị điện tử và quang họcSửa chữa thiết bị điệnSửa chữa thiết bị khácHoạt động xây dựng chuyên dụng khácBán buôn máy vi tính và thiết bị ngoại vi và phần mềmBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácBán buôn tổng hợp

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20254197330,4%17,3%14,4%11,5%1.97313.6760,25+16,2%+18,9%
20243616133,2%16,9%12,9%10,6%1.64912.8380,22-0,7%+82,8%900
20233633321,9%9,2%7,5%6,3%89212.0000,19-6,3%-0,4%700
20223883421,2%8,6%7,6%6,3%91911.9190,20+30,1%+30,6%700
20212982623,2%8,6%8,3%5,3%7038.4050,57-5,4%-46,7%600
20203154825,7%15,3%15,0%9,9%1.2978.6760,52+24,4%-34,0%1.200
20192537316,3%28,8%24,1%10,8%1.9738.1621,23-2,2%+44,3%1.500
20182595126,2%19,5%20,9%12,5%1.3786.5410,67+24,5%+60,9%
20172083124,9%15,1%16,4%8,8%8385.1620,87+43,2%+169,1%
20161451225,4%8,0%7,1%4,1%3244.4320,72+12,1%+518,4%
2015130-324,2%-2,2%-1,5%-0,9%-814.8920,63-25,4%-118,6%
20141741523,3%8,6%8,2%4,7%4054.9730,75

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
48,60%
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp Cận Thị Trường VinaCapital
6,20%
Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam
5,50%
Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật
4,60%
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế hiện đại VinaCapital
1,10%
Quảng Văn Viết Cương
0,20%
Nguyễn Thị Thùy Dương
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
33,70%