FPT

Công nghệ phần mềmCông nghệ Thông tin

Công ty Cổ phần FPT

Giá đóng cửa gần nhất
73,2nghìn đ
27,5% 1 năm21,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
F

Công ty Cổ phần FPT

Công nghệ phần mềm

Công ty Cổ phần FPT (FPT) có tiền thân là Công ty Công nghệ Thực phẩm được thành lập năm 1988. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực phần mềm, công nghệ thông tin, tích hợp hệ thống, viễn thông, và giáo dục đào tạo. FPT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 20…

Công nghệ: Giải pháp, dịch vụ chuyển đổi số dựa trên công nghệ: AI, RPA, IoT, BigData, Cloud,…Giải pháp, dịch vụ chuyên sâu cho các lĩnh vực: Ngân hàng – Tài chính, Tài chính công, Viễn thông, Y tế, Giao thông vận tải, Điện, Nước, Gas,…Tích hợp, chuyển đổi hệ thống công nghệ
Giá hiện tại
73,2 k₫
Vốn hoá
124.733 tỷ
P/E
11,1
P/B
2,85
EPS
6.592 đ
BVPS
25.674 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~1,4%)
Room ngoại
29,4%
Sở hữu NN
5,7%
Đỉnh / Đáy 1 năm
110,1 / 69,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 73,2 k₫
13410372,041,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
81k54k27k0k21%14%7%0%Năm 2010: Doanh thu 20.041 tỷ đNăm 2010: LNST 1.692 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 25.398 tỷ đNăm 2011: LNST 2.079 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 24.624 tỷ đNăm 2012: LNST 1.985 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 27.115 tỷ đNăm 2013: LNST 2.108 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 32.873 tỷ đNăm 2014: LNST 2.079 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 38.707 tỷ đNăm 2015: LNST 2.438 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 40.447 tỷ đNăm 2016: LNST 2.576 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 43.298 tỷ đNăm 2017: LNST 3.528 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 23.259 tỷ đNăm 2018: LNST 3.234 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 27.792 tỷ đNăm 2019: LNST 3.912 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 29.922 tỷ đNăm 2020: LNST 4.424 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 35.671 tỷ đNăm 2021: LNST 5.349 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 44.023 tỷ đNăm 2022: LNST 6.491 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 52.625 tỷ đNăm 2023: LNST 7.792 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 62.963 tỷ đNăm 2024: LNST 9.427 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 70.208 tỷ đNăm 2025: LNST 11.232 tỷ đ25Biên ròng: 8,4%Biên ròng: 8,2%Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 7,8%Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 6,4%Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 13,9%Biên ròng: 14,1%Biên ròng: 14,8%Biên ròng: 15,0%Biên ròng: 14,7%Biên ròng: 14,8%Biên ròng: 15,0%Biên ròng: 16,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần FPT (FPT) có tiền thân là Công ty Công nghệ Thực phẩm được thành lập năm 1988. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực phần mềm, công nghệ thông tin, tích hợp hệ thống, viễn thông, và giáo dục đào tạo. FPT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2002. FPT là tập đoàn công nghệ và dịch vụ CNTT có hiện diện tại hơn 30 quốc gia và vùng lãnh thổ trên 4 châu lục. Doanh nghiệp tập trung vào các mảng công nghệ chiến lược như AI, điện toán đám mây, bán dẫn, an ninh mạng và dữ liệu, đồng thời vận hành trung tâm dữ liệu quy mô 10.000 m² cùng các nhà máy AI tại Việt Nam và Nhật Bản. FPT cũng tham gia nhiều dự án chuyển đổi số quy mô lớn cho khối Chính phủ, bộ ngành, địa phương và khách hàng toàn cầu. FPT được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2006.

Nhóm ngành
Công nghệ Thông tin
Ngành (ICB cấp 4)
Công nghệ phần mềm
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Công nghệ: Giải pháp, dịch vụ chuyển đổi số dựa trên công nghệ: AI, RPA, IoT, BigData, Cloud,…Giải pháp, dịch vụ chuyên sâu cho các lĩnh vực: Ngân hàng – Tài chính, Tài chính công, Viễn thông, Y tế, Giao thông vận tải, Điện, Nước, Gas,…Tích hợp, chuyển đổi hệ thống công nghệGiải pháp dựa trên các nền tảng công nghệ: SAP, Oracle, Microsoft, ESRIDịch vụ kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềmThiết kế vi mạch, sản xuất phần mềm nhúng, CAD/CAE,…Viễn thông: Dịch vụ Viễn thông: dịch vụ Internetkênh thuê riêngtrung tâm dữ liệuđiện thoại VoIPdịch vụ viễn thông giá trị gia tăngkết nối liên tỉnh và quốc tếdịch vụ Cloud và IoT…Dịch vụ truyền hình FPT: truyền hình FPTFPT Playcác sản phẩm, dịch vụ giải trí trên nền tảng Internet và điện thoại di độngDịch vụ nội dung số: hệ thống báo điện tử gồm VnExpress.netNgoisao.netiOne.netquảng cáo trực tuyếnhệ thống quảng cáo thông minh eClick AdNetworkGiáo dục: Đào tạo tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thôngĐào tạo bậc cao đẳng, đại học đến sau đại họcLiên kết quốc tế, phát triển sinh viên quốc tếĐào tạo cho doanh nghiệp

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202570.20811.23236,9%16,0%25,7%12,7%6.59225.6741,01+11,5%+19,1%1.000
202462.9639.42737,6%15,0%26,4%13,1%5.53220.9671,02+19,6%+21,0%2.000
202352.6257.79238,6%14,8%26,0%12,9%4.57317.5661,01+19,5%+20,0%2.000
202244.0236.49139,0%14,7%25,6%12,6%3.80914.8801,04+23,4%+21,3%2.000
202135.6715.34938,2%15,0%25,0%10,0%3.13912.5691,51+19,2%+20,9%2.000
202029.9224.42439,5%14,8%23,8%10,6%2.59610.9191,24+7,7%+13,1%2.000
201927.7923.91238,5%14,1%23,3%11,7%2.2969.8590,99+19,5%+21,0%2.000
201823.2593.23437,5%13,9%21,9%10,9%1.8988.6711,01-46,3%-8,3%2.000
201743.2983.52822,4%8,1%26,7%14,1%2.0707.7690,89+7,0%+37,0%2.500
201640.4472.57620,9%6,4%22,5%8,6%1.5126.7181,61+4,5%+5,6%2.000
201538.7072.43819,4%6,3%23,9%9,4%1.4315.9751,56+17,7%+17,3%2.000
201432.8732.07919,1%6,3%22,5%9,2%1.2205.4331,45+21,2%-1,4%2.000
201327.1152.10820,4%7,8%25,5%12,0%1.2374.8441,13+10,1%+6,2%3.000
201224.6241.98519,1%8,1%28,0%14,0%1.1654.1631,00-3,0%-4,5%1.000
201125.3982.07919,5%8,2%33,4%13,9%1.2203.6541,40+26,7%+22,9%2.000
201020.0411.69219,9%8,4%33,5%13,7%9932.9631,44+8,8%+20,3%1.500
200918.4221.40620,0%7,6%37,8%13,5%8252.1821,80+12,1%+33,8%2.500
200816.4301.05118,1%6,4%36,2%17,2%6171.7031,11+21,5%+19,4%2.600
200713.51888014,5%6,5%39,6%16,4%5161.3061,41-36,8%+64,3%3.600

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Trương Gia Bình
6,90%
Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH
5,70%
Công ty TNHH QT
3,70%
Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch
2,40%
Vinacapital Vietnam Opportunity Fund Ltd.
1,60%
Bùi Quang Ngọc
1,50%
Trương Thị Thanh Thanh
1,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
76,70%