GMD

Dịch vụ vận tải

Công ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept

Giá đóng cửa gần nhất
79,5nghìn đ
+23,0% 1 năm+35,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
G

Công ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept

Dịch vụ vận tải

Công ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept (GMD) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đại lý Liên hiệp Vận chuyển, được thành lập vào năm 1990. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác cảng và logistics. GMD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 1993. Công ty sở hữu …

Giá hiện tại
79,5 k₫
Vốn hoá
34.424 tỷ
P/E
14,9
P/B
2,31
EPS
5.319 đ
BVPS
34.462 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~2,5%)
Room ngoại
40,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
87,0 / 55,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 79,5 k₫
81,963,845,827,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
7k5k2k0k78%52%26%0%Năm 2010: Doanh thu 2.149 tỷ đNăm 2010: LNST 218 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 2.383 tỷ đNăm 2011: LNST 15 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 2.583 tỷ đNăm 2012: LNST 115 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 2.528 tỷ đNăm 2013: LNST 204 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 3.017 tỷ đNăm 2014: LNST 565 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 3.594 tỷ đNăm 2015: LNST 461 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 3.744 tỷ đNăm 2016: LNST 444 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.991 tỷ đNăm 2017: LNST 581 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.708 tỷ đNăm 2018: LNST 1.900 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.643 tỷ đNăm 2019: LNST 614 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.606 tỷ đNăm 2020: LNST 440 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 3.206 tỷ đNăm 2021: LNST 721 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 3.898 tỷ đNăm 2022: LNST 1.161 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 3.846 tỷ đNăm 2023: LNST 2.502 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 4.832 tỷ đNăm 2024: LNST 1.924 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 5.956 tỷ đNăm 2025: LNST 2.303 tỷ đ25Biên ròng: 10,1%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 18,7%Biên ròng: 12,8%Biên ròng: 11,9%Biên ròng: 14,6%Biên ròng: 70,2%Biên ròng: 23,2%Biên ròng: 16,9%Biên ròng: 22,5%Biên ròng: 29,8%Biên ròng: 65,1%Biên ròng: 39,8%Biên ròng: 38,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept (GMD) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đại lý Liên hiệp Vận chuyển, được thành lập vào năm 1990. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác cảng và logistics. GMD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 1993. Công ty sở hữu hệ thống Cảng và hạ tầng Logistics trải dài từ Bắc vào Nam và vươn sang các quốc gia lân cận như Singapore, Hong Kong, Trung Quốc, Campuchia... GMD là một trong số ít các công ty logistics Việt Nam có thể cung cấp dịch vụ logistics trọn gói nhờ sở hữu hệ thống dịch vụ khép kín, từ cảng biển, kho hàng và các phương tiện vận tải nằm tại các vị trí kinh tế trọng điểm trên cả ba miền Bắc, Trung, Nam. GMD được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2002.

Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ vận tải
Dữ liệu tài chính
20042025 (22 năm)
Sản Lượng Thông Qua Cảng (Throughput · Triệu DWT / Lượt tàu)
Xem bản đồ cảng biển →
78,052,026,00,0Năm 2009: 1,85 triệu DWT20091,8Năm 2010: 2,29 triệu DWT20102,3Năm 2011: 2,62 triệu DWT20112,6Năm 2012: 2,40 triệu DWT20122,4Năm 2013: 2,90 triệu DWT20132,9Năm 2014: 7,30 triệu DWT20147,3Năm 2015: 12,82 triệu DWT201512,8Năm 2016: 13,08 triệu DWT201613,1Năm 2017: 14,02 triệu DWT201714,0Năm 2018: 14,78 triệu DWT201814,8Năm 2019: 14,33 triệu DWT201914,3Năm 2020: 15,34 triệu DWT202015,3Năm 2021: 18,37 triệu DWT202118,4Năm 2022: 21,70 triệu DWT202221,7Năm 2023: 25,65 triệu DWT202325,6Năm 2024: 32,89 triệu DWT202432,9Năm 2025: 67,42 triệu DWT202567,4Năm 2026: 67,84 triệu DWT202667,8

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (22 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255.9562.30346,0%38,7%15,4%11,6%5.31934.4620,33+23,3%+19,7%
20244.8321.92444,2%39,8%14,0%10,7%4.44431.8140,31+25,6%-23,1%2.000
20233.8462.50246,2%65,1%25,8%18,5%5.78022.4230,40-1,3%+115,5%2.200
20223.8981.16144,1%29,8%14,6%8,9%2.68318.3600,64+21,6%+61,2%2.000
20213.20672135,6%22,5%10,2%6,7%1.66516.2730,52+23,1%+63,6%1.200
20202.60644036,4%16,9%6,7%4,5%1.01815.2350,49-1,4%-28,2%1.200
20192.64361438,3%23,2%9,3%6,1%1.41715.1710,54-2,4%-67,7%1.000
20182.7081.90035,8%70,2%29,1%19,0%4.39015.0820,53-32,2%+226,8%8.000
20173.99158125,8%14,6%8,2%5,1%1.34316.3890,59+6,6%+31,0%1.500
20163.74444427,2%11,9%7,6%4,4%1.02513.5520,72+4,2%-3,7%1.500
20153.59446126,3%12,8%8,2%5,1%1.06412.9700,60+19,1%-18,5%2.000
20143.01756520,7%18,7%10,8%6,9%1.30512.0560,57+19,3%+177,0%2.000
20132.52820417,6%8,1%4,1%2,7%47111.3670,55-2,1%+78,1%1.200
20122.58311517,6%4,4%2,5%1,7%26510.6990,47+8,4%+678,7%1.000
20112.3831516,3%0,6%0,3%0,2%3410.3830,53+10,9%-93,2%
20102.14921818,2%10,1%5,3%3,3%5039.5740,58+21,1%-34,8%600
20091.77433414,4%18,8%12,5%7,4%7716.1470,70-7,2%+302,2%1.500
20081.913-16517,0%-8,6%-8,0%-4,7%-3824.7430,73+63,2%-176,2%
20071.17221719,5%18,5%9,4%6,6%5015.3150,43-3,3%+28,2%1.500
20061.21216920,4%13,9%26,3%12,1%3901.4871,16+10,0%+15,0%1.200
20051.10214722,1%13,3%25,4%14,3%3391.3380,77+35,3%+32,2%1.200
200481411122,1%13,7%24,7%16,1%2571.0390,541.200

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND
5,40%
KIM Vietnam Growth Equity Fund
2,20%
Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft
2,00%
Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch
2,00%
VOF Investment Limited
1,90%
Tmam Vietnam Equity Mother Fund
1,90%
Trần Doãn Phi Anh
1,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
82,80%