PHP

Vận tải biển

Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng

Giá đóng cửa gần nhất
47,0nghìn đ
+35,9% 1 năm+56,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
P

Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng

Vận tải biển

Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng (PHP) có tiền thân là Bến Sáu Kho được thực dân Pháp xây dựng vào năm 1874. Năm 2014, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là một Công ty Cổ phần. Hoạt động sản xuất chính của công ty là (i) Bốc xếp hàng hóa, (ii) Cho thuê kho bãi, văn ph…

Giá hiện tại
47,0 k₫
Vốn hoá
15.369 tỷ
P/E
15,6
P/B
2,25
EPS
3.011 đ
BVPS
20.849 đ
Cổ tức TM
600 đ (~1,3%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
92,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
43,9 / 28,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 47,0 k₫
54,040,226,312,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k49%33%16%0%Năm 2013: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2013: LNST 0 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2014: LNST 0 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.350 tỷ đNăm 2015: LNST 521 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.402 tỷ đNăm 2016: LNST 599 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.069 tỷ đNăm 2017: LNST 482 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.046 tỷ đNăm 2018: LNST 516 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.117 tỷ đNăm 2019: LNST 503 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.031 tỷ đNăm 2020: LNST 564 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.285 tỷ đNăm 2021: LNST 703 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.350 tỷ đNăm 2022: LNST 724 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.158 tỷ đNăm 2023: LNST 746 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.595 tỷ đNăm 2024: LNST 975 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.730 tỷ đNăm 2025: LNST 984 tỷ đ25Biên ròng: 22,2%Biên ròng: 24,9%Biên ròng: 23,3%Biên ròng: 25,2%Biên ròng: 23,8%Biên ròng: 27,8%Biên ròng: 30,8%Biên ròng: 30,8%Biên ròng: 34,6%Biên ròng: 37,6%Biên ròng: 36,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng (PHP) có tiền thân là Bến Sáu Kho được thực dân Pháp xây dựng vào năm 1874. Năm 2014, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là một Công ty Cổ phần. Hoạt động sản xuất chính của công ty là (i) Bốc xếp hàng hóa, (ii) Cho thuê kho bãi, văn phòng, và (iii) Hoạt động lai dắt, hỗ trợ tàu biển, kinh doanh dịch vụ (đại lý tàu biển, môi giới hàng hải, dịch vụ vận tải, cân, đếm hàng). PHP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. Công ty dẫn đầu thị trường khu vực phía Bắc (30% thị phần) và đứng thứ 2 cả nước (9% thị phần), sau Tân Cảng Sài Gòn (SNP). Hiện nay, PHP hiện có 03 cảng chính: Hoàng Diệu, Chùa Vẽ và Tân Vũ với tổng diện tích khoảng 2,1 triệu km2 và có cầu tàu dài nhất (21 cầu tàu) với tổng chiều dài gần 4.000m. Toàn cảng hiện có 19 cầu tàu với tổng chiều dài là 3.567m, bảo đảm an toàn với độ sâu trước bến thiết kế từ -7,5 m đến -9,4m. PHP được giao dịch tại Thị trường UPCoM từ Ngày 14/09/2022.

Ngành (ICB cấp 4)
Vận tải biển
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Sản Lượng Thông Qua Cảng (Throughput · Triệu DWT / Lượt tàu)
Xem bản đồ cảng biển →
33,722,411,20,0Năm 2008: 6,83 triệu DWT20086,8Năm 2009: 15,41 triệu DWT200915,4Năm 2010: 17,81 triệu DWT201017,8Năm 2011: 18,16 triệu DWT201118,2Năm 2012: 17,86 triệu DWT201217,9Năm 2013: 18,10 triệu DWT201318,1Năm 2014: 17,49 triệu DWT201417,5Năm 2015: 20,57 triệu DWT201520,6Năm 2016: 23,20 triệu DWT201623,2Năm 2017: 22,43 triệu DWT201722,4Năm 2018: 21,43 triệu DWT201821,4Năm 2019: 23,51 triệu DWT201923,5Năm 2020: 25,10 triệu DWT202025,1Năm 2021: 23,15 triệu DWT202123,2Năm 2022: 20,61 triệu DWT202220,6Năm 2023: 22,24 triệu DWT202322,2Năm 2024: 21,75 triệu DWT202421,8Năm 2025: 29,27 triệu DWT202529,3Năm 2026: 29,07 triệu DWT202629,1

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.73098446,8%36,1%14,4%9,9%3.01120.8490,45+5,2%+1,0%
20242.59597538,1%37,6%15,3%11,5%2.98219.4540,34+20,3%+30,6%600
20232.15874635,0%34,6%13,0%10,5%2.28317.5450,23-8,2%+3,1%400
20222.35072436,0%30,8%13,5%10,9%2.21516.4630,23+2,8%+3,0%400
20212.28570336,5%30,8%14,1%11,2%2.15115.3020,25+12,5%+24,6%400
20202.03156435,9%27,8%12,1%9,7%1.72614.2490,25-4,1%+12,2%600
20192.11750333,7%23,8%11,4%8,7%1.53813.4830,31+3,5%-2,5%600
20182.04651631,8%25,2%12,6%9,4%1.57712.5290,33-1,1%+6,9%1.200
20172.06948234,7%23,3%12,0%9,2%1.47512.2570,31-13,9%-19,4%
20162.40259937,1%24,9%15,6%11,7%1.83111.7680,33+2,2%+14,8%800
20152.35052136,2%22,2%12,2%9,0%1.59513.0960,35800
201412.3260,34250
201312.6500,31

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP
92,60%
Công đoàn công ty cổ phần Cảng Hải Phòng
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
7,20%