GAS

Phân phối khí đốt

Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần

Giá đóng cửa gần nhất
84,2nghìn đ
+32,0% 1 năm+1,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
G

Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần

Phân phối khí đốt

Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP (GAS) có tiền thân là Công ty Khí đốt được thành lập vào năm 1990, là đơn vị thành viên thuộc Tập Đoàn Dầu Khí Quốc gia Việt Nam. GAS chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển, lưu trữ, chế biến, xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh khí và cá…

Giá hiện tại
84,2 k₫
Vốn hoá
203.175 tỷ
P/E
17,6
P/B
3,00
EPS
4.796 đ
BVPS
28.038 đ
Cổ tức TM
2.100 đ (~2,5%)
Room ngoại
2,1%
Sở hữu NN
95,8%
Đỉnh / Đáy 1 năm
131,5 / 56,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 84,2 k₫
12710277,753,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
155k104k52k0k25%17%8%-0%Năm 2010: Doanh thu 48.077 tỷ đNăm 2010: LNST 4.924 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 64.300 tỷ đNăm 2011: LNST 6.420 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 68.420 tỷ đNăm 2012: LNST 10.102 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 65.597 tỷ đNăm 2013: LNST 12.596 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 73.648 tỷ đNăm 2014: LNST 14.370 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 64.509 tỷ đNăm 2015: LNST 8.832 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 59.326 tỷ đNăm 2016: LNST 7.172 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 64.830 tỷ đNăm 2017: LNST 9.938 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 75.976 tỷ đNăm 2018: LNST 11.709 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 75.310 tỷ đNăm 2019: LNST 12.086 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 64.135 tỷ đNăm 2020: LNST 7.972 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 78.992 tỷ đNăm 2021: LNST 8.852 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 100.724 tỷ đNăm 2022: LNST 15.066 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 90.014 tỷ đNăm 2023: LNST 11.793 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 103.604 tỷ đNăm 2024: LNST 10.590 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 135.197 tỷ đNăm 2025: LNST 11.572 tỷ đ25Biên ròng: 10,2%Biên ròng: 10,0%Biên ròng: 14,8%Biên ròng: 19,2%Biên ròng: 19,5%Biên ròng: 13,7%Biên ròng: 12,1%Biên ròng: 15,3%Biên ròng: 15,4%Biên ròng: 16,0%Biên ròng: 12,4%Biên ròng: 11,2%Biên ròng: 15,0%Biên ròng: 13,1%Biên ròng: 10,2%Biên ròng: 8,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP (GAS) có tiền thân là Công ty Khí đốt được thành lập vào năm 1990, là đơn vị thành viên thuộc Tập Đoàn Dầu Khí Quốc gia Việt Nam. GAS chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển, lưu trữ, chế biến, xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh khí và các sản phẩm khí. Công ty hiện đang vận hành 3 hệ thống đường ống khí Cửu Long, Nam côn Sơn ở miền Đông Nam và PM3 ở vùng Tây Nam và 2 nhà máy chế biến khí là Dinh Cổ và Nam Côn Sơn ở khu vực Đông Nam và hệ thống Kho LPG rộng khắp cả nước. GAS có năng lực sản xuất 450.000 - 500.000 tấn LPG/năm và 70.000 tấn condensate/năm. Tổng Công ty giữ vị thế số 1 về cung cấp LPG với hơn 70% thị phần trên thị trường LPG Việt Nam. GAS được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2012.

Ngành (ICB cấp 4)
Phân phối khí đốt
Dữ liệu tài chính
20092025 (17 năm)
Sản Lượng Thông Qua Cảng (Throughput · Triệu DWT / Lượt tàu)
Xem bản đồ cảng biển →
1,00,70,30,0Năm 2025: 0,74 triệu DWT20250,7Năm 2026: 0,90 triệu DWT20260,9

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (17 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025135.19711.57212,6%8,6%17,1%12,4%4.79628.0380,38+30,5%+9,3%
2024103.60410.59017,0%10,2%17,2%12,9%4.38925.5170,33+15,1%-10,2%2.100
202390.01411.79318,8%13,1%18,1%13,4%4.88727.0620,34-10,6%-21,7%6.000
2022100.72415.06621,2%15,0%24,6%18,2%6.24425.3520,35+27,5%+70,2%3.600
202178.9928.85217,7%11,2%17,0%11,2%3.66821.6300,51+23,2%+11,0%3.000
202064.1357.97217,8%12,4%16,1%12,6%3.30420.5140,28-14,8%-34,0%3.000
201975.31012.08622,5%16,0%24,4%19,4%5.00920.5620,25-0,9%+3,2%4.500
201875.97611.70923,0%15,4%25,0%18,7%4.85219.4230,34+17,2%+17,8%5.300
201764.8309.93823,4%15,3%23,0%16,1%4.11917.9330,43+9,3%+38,6%4.000
201659.3267.17219,5%12,1%17,6%12,6%2.97216.9270,39-8,0%-18,8%4.000
201564.5098.83220,8%13,7%20,6%15,6%3.66017.7750,32-12,4%-38,5%3.500
201473.64814.37027,4%19,5%38,1%26,7%5.95515.6150,43+12,3%+14,1%4.000
201365.59712.59626,3%19,2%36,0%25,0%5.22014.5190,44-4,1%+24,7%4.200
201268.42010.10221,8%14,8%35,0%22,4%4.18711.9500,57+6,4%+57,3%3.000
201164.3006.42016,4%10,0%25,7%14,1%2.66110.3690,82+33,7%+30,4%1.200
201048.0774.92415,6%10,2%21,7%12,4%2.0419.3940,75+57,7%+48,7%
200930.4853.31117,9%10,9%43,6%15,1%1.3723.1461,88

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam
95,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
4,20%