ACV

Dịch vụ vận tảiCông nghiệp

Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP

Giá đóng cửa gần nhất
42,3nghìn đ
29,7% 1 năm13,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
A

Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP

Dịch vụ vận tải

Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam (ACV) được thành lập vào năm 2012 trên cơ sở hợp nhất Tổng Công ty Cảng Hàng không Miền Bắc, Tổng Công ty Cảng Hàng không miền Trung và Tổng Công ty Cảng Hàng không Miền Nam. Tổng Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ n…

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không: Đầu tư, quản lý vốn đầu tư, trực tiếp sản xuất, kinh doanh tại các cảng hàng không sân bayĐầu tư, khai thác kết cấu hạ tầng, trang bị, thiết bị cảng hàng không, sân bayCung cấp dịch vụ bảo đảm an ninh hàng không, an toàn hàng không
Giá hiện tại
42,3 k₫
Vốn hoá
151.519 tỷ
P/E
12,2
P/B
2,17
EPS
3.480 đ
BVPS
19.515 đ
Cổ tức TM
900 đ (~2,1%)
Room ngoại
1,8%
Sở hữu NN
95,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
72,0 / 42,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 42,3 k₫
82,467,452,537,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (15 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
30k20k10k0k67%45%22%0%Năm 2011: Doanh thu 7.088 tỷ đNăm 2011: LNST 876 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 8.061 tỷ đNăm 2012: LNST 1.510 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 9.609 tỷ đNăm 2013: LNST 2.301 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 10.584 tỷ đNăm 2014: LNST 2.511 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 13.268 tỷ đNăm 2015: LNST 1.753 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 14.710 tỷ đNăm 2016: LNST 5.290 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 13.873 tỷ đNăm 2017: LNST 4.122 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 16.139 tỷ đNăm 2018: LNST 6.148 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 18.364 tỷ đNăm 2019: LNST 8.214 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 7.791 tỷ đNăm 2020: LNST 1.642 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 4.774 tỷ đNăm 2021: LNST 790 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 13.900 tỷ đNăm 2022: LNST 7.090 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 20.138 tỷ đNăm 2023: LNST 8.575 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 22.701 tỷ đNăm 2024: LNST 11.677 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 25.973 tỷ đNăm 2025: LNST 12.465 tỷ đ25Biên ròng: 12,4%Biên ròng: 18,7%Biên ròng: 23,9%Biên ròng: 23,7%Biên ròng: 13,2%Biên ròng: 36,0%Biên ròng: 29,7%Biên ròng: 38,1%Biên ròng: 44,7%Biên ròng: 21,1%Biên ròng: 16,5%Biên ròng: 51,0%Biên ròng: 42,6%Biên ròng: 51,4%Biên ròng: 48,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam (ACV) được thành lập vào năm 2012 trên cơ sở hợp nhất Tổng Công ty Cảng Hàng không Miền Bắc, Tổng Công ty Cảng Hàng không miền Trung và Tổng Công ty Cảng Hàng không Miền Nam. Tổng Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. ACV là đơn vị duy nhất quản lý, vận hành và khai thác toàn bộ hệ thống 22 Cảng hàng không quốc tế và quốc nội trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Giai đoạn trước cổ phần hóa, mỗi năm công ty phục vụ trên 1,006 triệu lượt chuyến bay, 132,61 triệu lượt khách và vận chuyển 2,3 triệu tấn hàng hóa, tăng trung bình 16%/năm.Giai đoạn sau cổ phần, ACV có kế hoạch đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng tại cảng hàng không Quốc tế Nội Bài, Cảng hàng không Quốc tê Tân Sơn Nhất, đầu tư nhà ga hành khách quốc tế tại cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng, và nhà ga hành khách cảng hàng không Cát Bi, Đồng Hới và Cảng hàng không quốc tế Long Thành đạt cấp 4F, công suất 100 triệu hàng khách/năm, 5 triệu tấn hàng hóa/năm.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ vận tải
Dữ liệu tài chính
20112025 (15 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (12 ngành nghề)
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không: Đầu tư, quản lý vốn đầu tư, trực tiếp sản xuất, kinh doanh tại các cảng hàng không sân bayĐầu tư, khai thác kết cấu hạ tầng, trang bị, thiết bị cảng hàng không, sân bayCung cấp dịch vụ bảo đảm an ninh hàng không, an toàn hàng khôngCung ứng các dịch vụ bảo dưỡng tàu bay, phụ tùng, thiết bị hàng không và các trang thiết bị khácCung ứng các dịch vụ kỹ thuật thương mại mặt đấtCác dịch vụ tại nhà ga hành khách, ga hàng hóaXuất nhập khẩu, mua bán vật tư, phụ tùng, thiết bị hàng khôngDịch vụ đại lý cho các hãng hàng không, các công ty vận tải, du lịch, các nhà sản xuất, cung ứng tàu bay, vật tư, phụ tùng, thiết bị tàu bay và trang thiết bị chuyên ngành hàngkhôngCung ứng dịch vụ thương nghiệp, bán hàng miễn thuế, các dịch vụ phục vụ sân đỗ tại các cảng hàng không, sân bayCung ứng xăng dầu, mỡ hàng không và xăng dầu tại các cảng hàng không, sân bay, các dịch vụ hàng không, dịch vụ công cộng khác tại các cảng hàng không sân bayDịch vụ kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa, kho hàng hóa, giao nhận hàng hóa, nhà hàng, khách sạn, nhà nghỉXây dựng, tư vấn xây dựng, sửa chữa, bảo trì, lắp đặt các công trình xây dựng, các trang thiết bị, điện, điện tử, cơ khí chuyên ngành, công trình dân dụng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (15 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202525.97312.46560,1%48,0%17,8%13,6%3.48019.5150,31+14,4%+6,8%
202422.70111.67761,1%51,4%19,4%15,1%3.26016.7620,29+12,7%+36,2%
202320.1388.57559,2%42,6%17,0%12,8%2.39414.1010,33+44,9%+20,9%
202213.9007.09046,8%51,0%16,2%11,8%1.97912.2210,37+191,1%+797,9%
20214.774790-16,4%16,5%2,1%1,4%22110.5120,46-38,7%-51,9%
20207.7911.64217,8%21,1%4,4%2,9%45810.4870,51-57,6%-80,0%
201918.3648.21450,8%44,7%22,3%14,1%2.29310.2620,58+13,8%+33,6%
201816.1396.14848,2%38,1%20,0%11,5%1.7168.5840,74+16,3%+49,2%900
201713.8734.12240,7%29,7%15,1%8,4%1.1517.6450,80-5,7%-22,1%900
201614.7105.29039,6%36,0%21,1%11,2%1.4776.9940,89+10,9%+201,8%600
201513.2681.75326,5%13,2%8,5%3,9%4895.7551,18+25,4%-30,2%
201410.5842.51128,4%23,7%12,2%5,7%7015.7681,11+10,1%+9,1%
20139.6092.30121,8%23,9%13,5%6,6%6424.7651,03+19,2%+52,4%
20128.0611.51020,1%18,7%10,2%5,0%4224.1481,03+13,7%+72,4%
20117.08887630,8%12,4%7,1%3,9%2453.4630,80

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Bộ Tài Chính
95,40%
Vinacapital Vietnam Opportunity Fund Ltd.
1,00%
PYN Elite Fund
0,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
3,20%