VRE

Dịch vụ bất động sảnTài chính

Công ty Cổ phần Vincom Retail

Giá đóng cửa gần nhất
26,1nghìn đ
10,8% 1 năm29,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Vincom Retail

Dịch vụ bất động sản

Công ty Cổ phần Vincom Retail (VRE) có tiền thân là Công ty TNHH Vincom Retail được thành lập vào năm 2012. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cho thuê các trung tâm thương mại bán lẻ và các dịch vụ liên quan, cũng như đầu tư phát triển và kinh doanh các loại hình bất động sản. Vin…

Tư vấn, môi giới bất động sảnHoạt động tư vấn đầu tưKinh doanh bất động sản
Giá hiện tại
26,1 k₫
Vốn hoá
59.299 tỷ
P/E
9,2
P/B
1,23
EPS
2.837 đ
BVPS
21.289 đ
Cổ tức TM
1.050 đ (~4,0%)
Room ngoại
12,4%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
45,2 / 23,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 26,1 k₫
40,832,323,915,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
11k8k4k0k78%52%26%0%Năm 2014: Doanh thu 1.927 tỷ đNăm 2014: LNST 105 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 5.958 tỷ đNăm 2015: LNST 1.090 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 6.386 tỷ đNăm 2016: LNST 2.440 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 5.518 tỷ đNăm 2017: LNST 2.028 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 9.124 tỷ đNăm 2018: LNST 2.413 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 9.259 tỷ đNăm 2019: LNST 2.852 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 8.329 tỷ đNăm 2020: LNST 2.382 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 5.891 tỷ đNăm 2021: LNST 1.315 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 7.361 tỷ đNăm 2022: LNST 2.777 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 9.791 tỷ đNăm 2023: LNST 4.409 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 8.939 tỷ đNăm 2024: LNST 4.096 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 8.837 tỷ đNăm 2025: LNST 6.446 tỷ đ25Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 18,3%Biên ròng: 38,2%Biên ròng: 36,7%Biên ròng: 26,4%Biên ròng: 30,8%Biên ròng: 28,6%Biên ròng: 22,3%Biên ròng: 37,7%Biên ròng: 45,0%Biên ròng: 45,8%Biên ròng: 72,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Vincom Retail (VRE) có tiền thân là Công ty TNHH Vincom Retail được thành lập vào năm 2012. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cho thuê các trung tâm thương mại bán lẻ và các dịch vụ liên quan, cũng như đầu tư phát triển và kinh doanh các loại hình bất động sản. Vincom là thương hiệu bất động sản bán lẻ hàng đầu Việt Nam, giữ vị thế số 1 tại thị trường Việt Nam về mạng lưới và độ phủ với 90 trung tâm thương mại tại 31/34 tỉnh thành, được phát triển theo bốn mô hình sản phẩm: Vincom Center, Vincom Mega Mall, Vincom Plaza và Vincom+. Hệ thống của doanh nghiệp bao gồm nhiều mô hình TTTM từ cao cấp, quy mô lớn đến mô hình địa phương, trong đó Vincom Plaza chiếm tỷ trọng lớn nhất về số lượng và diện tích. Doanh nghiệp duy trì mạng lưới gần 1.000 thương hiệu trong và ngoài nước, đồng thời tiếp tục mở rộng các mô hình flagship, concept mới và nâng cấp tài sản hiện hữu. VRE được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2017.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ bất động sản
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Tư vấn, môi giới bất động sảnHoạt động tư vấn đầu tưKinh doanh bất động sảnDỊch vụ liên quan đến nông nghiệpDịch vụ xử lý nước thảiDịch vụ xử lý rác thảiCông tác lắp dựng và lắp đặtThực hiện quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luậtThực hiện quyền phân phối bán lẻDịch vụ xếp chỗ ở khách sạnDịch vụ cung cấp đồ uốngHoạt động chiếu phimDịch vụ giải tríDịch vụ đại lý hoa hồngThi công xây dựng nhà cao tầngXây dựng nhà không để ởThi công xây dựng công tình kỹ thuật dân dụngSản xuất và kinh doanh nước sạchDịch vụ cung cấp thức ănDịch vụ kiến trúc, dịch vụ tư vấn kỹ thuật, dịch vụ tư vấn kỹ thuật đồng bộHoàn thiện công trình xây dựngXây dựng công trình đường sắtXây dựng công trình đường bộXây dựng công trình điệnXây dựng công trình cấp, thoát nước

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20258.8376.44653,5%72,9%13,3%10,5%2.83721.2890,27-1,1%+57,4%
20248.9394.09653,2%45,8%9,8%7,4%1.80318.4520,32-8,7%-7,1%
20239.7914.40954,6%45,0%11,7%9,3%1.94116.6490,26+33,0%+58,8%
20227.3612.77751,8%37,7%8,3%6,5%1.22214.7120,28+25,0%+111,2%
20215.8911.31540,6%22,3%4,3%3,5%57913.4910,24-29,3%-44,8%
20208.3292.38245,9%28,6%8,1%6,0%1.04812.9120,36-10,0%-16,5%
20199.2592.85247,6%30,8%10,6%8,0%1.25511.8640,33+1,5%+18,2%
20189.1242.41339,9%26,4%8,5%6,2%1.06212.5480,36+65,3%+19,0%1.050
20175.5182.02850,8%36,7%7,8%5,3%89311.4850,46-13,6%-16,9%
20166.3862.44041,4%38,2%9,9%7,1%1.07410.8640,39+7,2%+123,8%
20155.9581.09033,7%18,3%7,3%3,0%4806.5511,41+209,1%+939,6%
20141.92710563,6%5,4%0,9%0,4%465.2061,53+226,3%-64,1%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Kinh Doanh Thương Mại Sado
40,50%
Tập đoàn Vingroup - Công ty CP
18,40%
WP Investments III B.V.
4,90%
PYN Elite Fund
2,80%
RWC Emerging Equities
2,00%
Credit Suisse Singapore Branch
1,60%
APG Emerging Markets
0,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
28,90%