TCB

Ngân hàngTài chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
33,4nghìn đ
11,4% 1 năm5,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam

Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (TCB) được thành lập vào năm 1993. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động và kinh doanh vốn, và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. Techcombank trở thành công ty đại chúng từ năm 2007. Năm 2025, so với cùng kỳ, biên lãi t…

Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)Các hoạt động khác (sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận)Hoạt động trung gian tiền tệ khác:
Giá hiện tại
33,4 k₫
Vốn hoá
236.672 tỷ
P/E
9,1
P/B
1,39
EPS
3.663 đ
BVPS
23.997 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~3,0%)
Room ngoại
22,2%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
41,1 / 27,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 33,4 k₫
41,030,720,510,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (15 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
44k29k15k0k78%52%26%0%Năm 2011: Doanh thu 5.298 tỷ đNăm 2011: LNST 3.154 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 5.116 tỷ đNăm 2012: LNST 766 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 4.336 tỷ đNăm 2013: LNST 659 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 5.773 tỷ đNăm 2014: LNST 1.082 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 7.208 tỷ đNăm 2015: LNST 1.529 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 8.142 tỷ đNăm 2016: LNST 3.149 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 8.930 tỷ đNăm 2017: LNST 6.446 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 11.127 tỷ đNăm 2018: LNST 8.474 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 14.258 tỷ đNăm 2019: LNST 10.226 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 18.751 tỷ đNăm 2020: LNST 12.582 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 26.699 tỷ đNăm 2021: LNST 18.415 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 30.290 tỷ đNăm 2022: LNST 20.436 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 27.691 tỷ đNăm 2023: LNST 18.191 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 35.508 tỷ đNăm 2024: LNST 21.760 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 38.155 tỷ đNăm 2025: LNST 25.954 tỷ đ25Biên ròng: 59,5%Biên ròng: 15,0%Biên ròng: 15,2%Biên ròng: 18,7%Biên ròng: 21,2%Biên ròng: 38,7%Biên ròng: 72,2%Biên ròng: 76,2%Biên ròng: 71,7%Biên ròng: 67,1%Biên ròng: 69,0%Biên ròng: 67,5%Biên ròng: 65,7%Biên ròng: 61,3%Biên ròng: 68,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (TCB) được thành lập vào năm 1993. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động và kinh doanh vốn, và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. Techcombank trở thành công ty đại chúng từ năm 2007. Năm 2025, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.74%, giảm 0.47%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.07%, giảm 0.06%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 128.05%, tăng 14.11%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 25,3 nghìn tỷ đồng, tăng 17.5%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 16.03%, tăng 0.42%. Ngày 04/06/2018, TCB chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20112025 (15 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)Các hoạt động khác (sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận)Hoạt động trung gian tiền tệ khác:Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khácCấp tín dụng dưới các hình thức sau đây: a) Cho vayb) Chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khácc) Bảo lãnh ngân hàngPhát hành thẻ tín dụngđ) Bao thanh toán trong nướcc. Mở tài khoản thanh toán cho khách hàngCung ứng dịch vụ thanh toán trong nước: a) Cung ứng phương tiện thanh toánb) Thực hiện dịch vụ thanh toán séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, thẻ ngân hàng, dịch vụ thu hộ và chi hộMở tài khoản: a) Mở tài khoản tại NHNNb) Mở tài khoản tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khácTổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc giaDịch vụ quản lý tiền mặt, tư vấn ngân hàng, tài chínhcác dịch vụ quản lý, bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toànTư vấn tài chính doanh nghiệp, tư vấn mua, bán, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp và tư vấn đầu tưTham gia đấu thầu, mua, bán tín phiếu Kho bạc, công cụ chuyển nhượng, trái phiếu Chính phủ, tín phiếu NHNN và các giấy tờ có giá khác trên thị trường tiền tệMua, bán trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệpDịch vụ môi giới tiền tệPhát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn theo quy định của Luật Các Tổ Chức Tín Dụng, Luật Chứng Khoán, quy định của Chính phủ và hướng dẫn của NHNNVay vốn của NHNN dưới hình thức tái cấp vốn theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và hướng dẫn của NHNNVay, cho vay, gửi, nhận gửi vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của NHNNGóp vốn, mua cổ phần theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của NHNN

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (15 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202538.15525.95468,0%15,3%2,2%3.66323.9976,01+7,5%+19,3%
202435.50821.76061,3%15,0%2,2%3.07120.5225,73+28,2%+19,6%1.000
202327.69118.19165,7%14,0%2,1%2.56718.3905,52-8,6%-11,0%1.500
202230.29020.43667,5%18,2%2,9%2.88415.8485,22+13,5%+11,0%
202126.69918.41569,0%20,0%3,2%2.59913.0115,17+42,4%+46,4%
202018.75112.58267,1%17,0%2,9%1.77610.4624,93+31,5%+23,0%
201914.25810.22671,7%16,6%2,7%1.4438.7195,21+28,1%+20,7%
201811.1278.47476,2%16,4%2,6%1.1967.2985,21+24,6%+31,5%
20178.9306.44672,2%23,9%2,4%9103.8019,00+9,7%+104,7%
20168.1423.14938,7%16,1%1,3%4442.76411,02+13,0%+105,9%
20157.2081.52921,2%9,3%0,8%2162.32310,67+24,9%+41,3%
20145.7731.08218,7%7,2%0,6%1532.11510,74+33,1%+64,1%
20134.33665915,2%4,7%0,4%931.96410,41-15,2%-13,9%
20125.11676615,0%5,8%0,4%1081.87612,54-3,5%-75,7%
20115.2983.15459,5%25,2%1,7%4451.76613,43

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan
14,80%
Công ty TNHH Mapleleaf
5,00%
Nguyễn Thị Thanh Thủy
4,90%
Hồ Anh Minh
4,90%
Hồ Thủy Anh
4,90%
Vesta Vn Investments B.V.
4,40%
Cog Investments I B.V.
3,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
57,50%