VIC

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sảnTài chính

Tập đoàn Vingroup - Công ty CP

Giá đóng cửa gần nhất
236nghìn đ
+277,6% 1 năm+36,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Tập đoàn Vingroup - Công ty CP

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản

Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần (VIC) có tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại Tổng hợp Việt Nam được thành lập vào năm 2002. Tập đoàn hoạt động trong lĩnh vực bất động sản, du lịch nghỉ dưỡng - vui chơi giải trí, bán lẻ, công nghiệp và hạ tầng xã hội. VIC hiện phát triển v…

Kinh doanh bất động sảnHoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải tríLoại trừ các hàng hóa không cam kết theo Biểu cam kết WTO
Giá hiện tại
236 k₫
Vốn hoá
1.818.616 tỷ
P/E
164,3
P/B
12,00
EPS
1.436 đ
BVPS
19.659 đ
Cổ tức TM
2.149 đ (~0,9%)
Room ngoại
3,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
232,0 / 40,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 236,0 k₫
24316994,019,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
382k252k121k-9k78%49%21%-8%Năm 2010: Doanh thu 3.873 tỷ đNăm 2010: LNST 2.432 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 2.314 tỷ đNăm 2011: LNST 1.074 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 7.908 tỷ đNăm 2012: LNST 1.847 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 18.379 tỷ đNăm 2013: LNST 7.149 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 27.727 tỷ đNăm 2014: LNST 3.776 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 34.055 tỷ đNăm 2015: LNST 1.501 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 57.670 tỷ đNăm 2016: LNST 3.513 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 89.392 tỷ đNăm 2017: LNST 5.655 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 121.972 tỷ đNăm 2018: LNST 6.191 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 130.161 tỷ đNăm 2019: LNST 7.717 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 110.755 tỷ đNăm 2020: LNST 4.546 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 125.781 tỷ đNăm 2021: LNST -7.558 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 101.810 tỷ đNăm 2022: LNST 2.044 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 161.667 tỷ đNăm 2023: LNST 2.051 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 189.091 tỷ đNăm 2024: LNST 5.276 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 331.875 tỷ đNăm 2025: LNST 11.065 tỷ đ25Biên ròng: 62,8%Biên ròng: 46,4%Biên ròng: 23,4%Biên ròng: 38,9%Biên ròng: 13,6%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: -6,0%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 3,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần (VIC) có tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại Tổng hợp Việt Nam được thành lập vào năm 2002. Tập đoàn hoạt động trong lĩnh vực bất động sản, du lịch nghỉ dưỡng - vui chơi giải trí, bán lẻ, công nghiệp và hạ tầng xã hội. VIC hiện phát triển và vận hành hệ thống khu đô thị tại nhiều tỉnh thành trên cả nước, với khoảng 28 dự án đã đi vào vận hành. Về bất động sản bán lẻ, Tập đoàn phát triển và vận hành hệ thống 90 trung tâm thương mại trên toàn quốc, gồm 61 Vincom Plaza tại 32 tỉnh thành và 15 Vincom+ tại 10 tỉnh thành, theo mô hình tích hợp mua sắm, giải trí và ẩm thực. Trong lĩnh vực sản xuất ô tô, Vinfast hiện đang có mặt tại các thị trường Bắc Mỹ (bao gồm Mỹ và Canada), châu Âu (Đức, Hà Lan, Pháp), Trung Đông (Các tiểu Vương quốc Ả tập Thống nhất- UAE và Oman), châu Á (Việt Nam, Indonesia, Philippines và Ấn Độ). Trong năm 2025, tại thị trường Việt Nam, Vinfast tiếp tục duy trì vị thế top 1 thị trường ô tô với hơn 175.000 xe bàn giao, top 2 thị trường xe máy với hơn 406.000 xe bàn giao. Tính tới cuối năm 2025, Vinfast có 424 Showroom và hơn 1 triệu cổng sạc trên toàn thế giới. Ngoài ra, VIC còn tham gia đầu tư phát triển hạ tầng xã hội trong các lĩnh vực y tế, giáo dục. VIC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 09/2007.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Kinh doanh bất động sảnHoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải tríLoại trừ các hàng hóa không cam kết theo Biểu cam kết WTOHoạt động của các cơ sở thể thaoDịch vụ vui chơi, giải trí: Bi a, trò chơi điện tử, trò chơi dưới nước, trò chơi trên cạn, bơi lội (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)Xây dựng, lắp đặt sân chơi công viên và các tiện nghi giải trí công viênQuản lý hoạt động văn phòng, hành chính như lễ tân, chuyển phát thư, hệ thống sổ sáchSản xuất kinh doanh nước sạchLắp đặt hệ thống điệnThoát nước và xử lý nước thảiThu gom rác thải không độc hại, ngoại trừ thu gom rác trực tiếp từ các hộ gia đình. Chỉ cung cấp dịch vụ tại các điểm thu gom rác thải do chính quyền địa phương cấp tỉnh và thành phố chỉ địnhPhá dỡChuẩn bị mặt bằngLắp đặt hệ thống xây dựng khácGiám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệpHoạt động xây dựng chuyên dụng khácDịch vụ xếp chỗ ở khách sạnBán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhHoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâuQuảng cáo và các dịch vụ liên quan đến quảng cáoDịch vụ ăn uống, giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)Buôn bán hàng công nông nghiệp, xây dựng, phương tiện vận tải, tự động hóa, thiết bị bảo vệ phòng chống trộm tự độngBán buôn nông lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống, trừ thuốc láTư vấn, môi giới bất động sản, quản lý bất động sảnThiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, thiết kế hệ thống điện các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025331.87511.06515,9%3,3%7,3%1,0%1.43619.6596,38+75,5%+109,7%
2024189.0915.27614,4%2,8%3,4%0,6%68519.9634,44+17,0%+157,2%
2023161.6672.05114,8%1,3%1,4%0,3%26619.2093,52+58,8%+0,3%
2022101.8102.04414,4%2,0%1,5%0,4%26517.6043,26-19,1%+127,0%
2021125.781-7.55827,1%-6,0%-4,7%-1,8%-98120.7081,68+13,6%-266,3%
2020110.7554.54615,6%4,1%3,3%1,1%59017.6302,11-14,9%-41,1%
2019130.1617.71728,8%5,9%6,4%1,9%1.00115.6492,35+6,7%+24,6%
2018121.9726.19123,7%5,1%6,3%2,1%80312.8491,91+36,4%+9,5%
201789.3925.65529,7%6,3%10,8%2,6%7346.8203,07+55,0%+61,0%
201657.6703.51330,2%6,1%7,8%1,9%4565.8742,99+69,3%+134,0%
201534.0551.50134,4%4,4%4,0%1,0%1954.8762,87+22,8%-60,2%
201427.7273.77637,6%13,6%13,8%4,2%4903.5412,32+50,9%-47,2%
201318.3797.14938,3%38,9%38,4%9,4%9282.4163,07+132,4%+287,1%2.149
20127.9081.84748,2%23,4%17,0%3,3%2401.4114,13+241,8%+72,0%
20112.3141.07443,5%46,4%13,0%3,0%1391.0713,30-40,3%-55,9%
20103.8732.43276,1%62,8%25,5%9,3%3161.2401,74+96,2%+120,7%
20091.9741.10272,8%55,8%30,3%7,7%1434722,94+725,5%+774,4%
200823912674,6%52,7%7,8%2,1%162112,71+32,7%-53,1%500
200718026971,0%149,1%13,9%8,5%352510,64-68,0%-21,8%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Việt Nam
32,60%
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đường sắt Cao tốc VINSPEED
10,80%
Phạm Nhật Vượng
9,10%
Phạm Thu Hương
4,40%
Công ty Cổ phần Năng lượng Vinenergo
4,30%
Phạm Thúy Hằng
3,00%
KEB Hana Bank, Co., Ltd.
1,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
34,20%