BID

Ngân hàngTài chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
36,9nghìn đ
4,0% 1 năm+2,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
B

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), có tiền thân là Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam trực thuộc Bộ Tài chính được thành lập vào năm 1957. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động và kinh doanh vốn, và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. BIDV c…

Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khácPhát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn trong nước và nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và quy định của pháp luậtCấp tín dụng dưới các hình thức sau đây:
Giá hiện tại
36,9 k₫
Vốn hoá
268.268 tỷ
P/E
8,8
P/B
1,60
EPS
4.180 đ
BVPS
23.075 đ
Cổ tức TM
450 đ (~1,2%)
Room ngoại
17,6%
Sở hữu NN
76,7%
Đỉnh / Đáy 1 năm
56,6 / 34,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 36,9 k₫
51,640,729,919,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
73k49k24k0k63%42%21%0%Năm 2010: Doanh thu 9.191 tỷ đNăm 2010: LNST 3.761 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 12.639 tỷ đNăm 2011: LNST 3.200 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 13.332 tỷ đNăm 2012: LNST 3.319 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 13.950 tỷ đNăm 2013: LNST 4.051 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 16.844 tỷ đNăm 2014: LNST 4.986 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 19.315 tỷ đNăm 2015: LNST 6.377 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 23.435 tỷ đNăm 2016: LNST 6.229 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 30.955 tỷ đNăm 2017: LNST 6.946 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 34.956 tỷ đNăm 2018: LNST 7.542 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 35.978 tỷ đNăm 2019: LNST 8.548 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 35.797 tỷ đNăm 2020: LNST 7.224 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 46.823 tỷ đNăm 2021: LNST 10.841 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 56.070 tỷ đNăm 2022: LNST 18.420 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 56.136 tỷ đNăm 2023: LNST 22.027 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 58.008 tỷ đNăm 2024: LNST 25.604 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 63.295 tỷ đNăm 2025: LNST 30.430 tỷ đ25Biên ròng: 40,9%Biên ròng: 25,3%Biên ròng: 24,9%Biên ròng: 29,0%Biên ròng: 29,6%Biên ròng: 33,0%Biên ròng: 26,6%Biên ròng: 22,4%Biên ròng: 21,6%Biên ròng: 23,8%Biên ròng: 20,2%Biên ròng: 23,2%Biên ròng: 32,9%Biên ròng: 39,2%Biên ròng: 44,1%Biên ròng: 48,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), có tiền thân là Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam trực thuộc Bộ Tài chính được thành lập vào năm 1957. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động và kinh doanh vốn, và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. BIDV chính thức hoạt động theo hình thức ngân hàng thương mại cổ phần từ năm 2012. BIDV được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2014. Kết thúc năm 2025, BIDV tiếp tục giữ vững vị thế là ngân hàng thương mại cổ phần có quy mô lớn nhất Việt Nam với tổng tài sản riêng khối ngân hàng thương mại đạt 3.3 triệu tỷ đồng. Năm 2025, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 2.11%, giảm 0.21%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.47%, tăng 0.06%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 99.91%, giảm 31.1%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 29,9 nghìn tỷ đồng, tăng 18.95%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 19.44%, giảm 0.08%.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khácPhát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn trong nước và nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và quy định của pháp luậtCấp tín dụng dưới các hình thức sau đây:Cho vayChiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khácBảo lãnh ngân hàngPhát hành thẻ tín dụngBao thanh toán trong nước và quốc tếCác hình thức cấp tín dụng khác sau khi được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuậnMở tài khoản thanh toán cho khách hàngCung ứng các phương tiện thanh toánCung ứng các dịch vụ thanh toán sau đây:Thực hiện dịch vụ thanh toán trong nước bao gồm séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, thẻ ngân hàng, dịch vụ chi hộ và thu hộThực hiện dịch vụ thanh toán quốc tếThực hiện các dịch vụ thanh toán khác theo văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và quy định của pháp luậtVay vốn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam dưới hình thức tái cấp vốn theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt NamVay vốn của tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của Pháp luậtMở tài khoản:Mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà Nước Việt NamMở tài khoản thanh toán tại tổ chức tín dụng khácMở tài khoản tiền gửi, tài khoản thanh toán ở nước ngoài theo quy định của pháp luật về ngoại hốiTổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán:Tổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc giaTham gia hệ thống thanh toán quốc tếGóp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp và tổ chức tín dụng khác theo quy định của pháp luật

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202563.29530.43048,1%18,1%0,9%4.18023.07518,83+9,1%+18,8%
202458.00825.60444,1%18,3%0,9%3.51719.18618,77+3,3%+16,2%450
202356.13622.02739,2%18,7%1,0%3.02616.20218,51+0,1%+19,6%
202256.07018.42032,9%18,5%0,9%2.53013.66320,32+19,7%+69,9%
202146.82310.84123,2%13,0%0,6%1.48911.42020,19+30,8%+50,1%
202035.7977.22420,2%9,5%0,5%99210.49618,85-0,5%-15,5%200
201935.9788.54823,8%11,5%0,6%1.17410.23718,99+2,9%+13,3%800
201834.9567.54221,6%14,6%0,6%1.0367.09524,42+12,9%+8,6%700
201730.9556.94622,4%15,1%0,6%9546.31325,16+32,1%+11,5%700
201623.4356.22926,6%14,6%0,6%8565.84322,66+21,3%-2,3%700
201519.3156.37733,0%15,6%0,7%8765.62519,77+14,7%+27,9%850
201416.8444.98629,6%15,0%0,8%6854.57018,55+20,7%+23,1%1.020
201313.9504.05129,0%12,6%0,7%5564.40116,12+4,6%+22,1%850
201213.3323.31924,9%12,5%0,7%4563.63917,30+5,5%+3,7%2.269
201112.6393.20025,3%13,1%0,8%4403.35015,64+37,5%-14,9%
20109.1913.76140,9%15,5%1,0%5173.32714,12+31,8%+33,5%
20096.9742.81840,4%16,0%1,0%3872.42315,81+11,7%+42,3%
20086.2441.97931,7%14,7%0,8%2721.85017,30+28,6%+29,3%
20074.8561.53131,5%13,2%0,7%2101.59816,58

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam
76,70%
KEB Hana Bank, Co., Ltd.
14,20%
Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH
1,80%
Vietnam Enterprise Investments Limited
1,10%
Hanoi Investments Holdings Limited
0,60%
Amersham Industries Limited
0,30%
Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Prudential Việt Nam
0,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
5,00%