VPB

Ngân hàngTài chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng

Giá đóng cửa gần nhất
27,8nghìn đ
15,5% 1 năm1,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng

Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) có tiền thân là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Doanh nghiệp tư nhân Việt Nam, được thành lập vào năm 1993. Ngân hàng hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực huy động vốn và cho vay tín dụng. Bên cạnh đó, VPBank còn tham gia các ho…

Kinh doanh ngân hàng theo nội dung Quyết định 150/QĐ-NH5 ngày 12/08/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt NamHoạt động kinh doanh ngoại tệ và làm dịch vụ Ngân hàng bằng ngoại tệ theo Quyết định 186/QĐ-NH7 ngày 29/09/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt NamKinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do Ngân hàng Nhà nước theo quy định
Giá hiện tại
27,8 k₫
Vốn hoá
220.565 tỷ
P/E
9,1
P/B
1,31
EPS
3.070 đ
BVPS
21.162 đ
Cổ tức TM
500 đ (~1,8%)
Room ngoại
24,4%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
38,2 / 17,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 27,8 k₫
37,029,020,912,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
67k45k22k0k54%36%18%-0%Năm 2013: Doanh thu 4.083 tỷ đNăm 2013: LNST 1.018 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 5.291 tỷ đNăm 2014: LNST 1.254 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 10.353 tỷ đNăm 2015: LNST 2.396 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 15.168 tỷ đNăm 2016: LNST 3.935 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 20.614 tỷ đNăm 2017: LNST 6.441 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 24.702 tỷ đNăm 2018: LNST 7.356 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 30.670 tỷ đNăm 2019: LNST 8.260 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 32.346 tỷ đNăm 2020: LNST 10.414 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 34.349 tỷ đNăm 2021: LNST 11.477 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 41.021 tỷ đNăm 2022: LNST 16.909 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 38.175 tỷ đNăm 2023: LNST 8.641 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 49.080 tỷ đNăm 2024: LNST 15.987 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 58.663 tỷ đNăm 2025: LNST 24.355 tỷ đ25Biên ròng: 24,9%Biên ròng: 23,7%Biên ròng: 23,1%Biên ròng: 25,9%Biên ròng: 31,2%Biên ròng: 29,8%Biên ròng: 26,9%Biên ròng: 32,2%Biên ròng: 33,4%Biên ròng: 41,2%Biên ròng: 22,6%Biên ròng: 32,6%Biên ròng: 41,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) có tiền thân là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Doanh nghiệp tư nhân Việt Nam, được thành lập vào năm 1993. Ngân hàng hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực huy động vốn và cho vay tín dụng. Bên cạnh đó, VPBank còn tham gia các hoạt động thanh toán quốc tế, kinh doanh ngoại hối, đầu tư tài chính, quản lý rủi ro và bảo toàn vốn. Năm 2025, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 5.48%, giảm 0.44%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 3.33%, giảm 0.83%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 55.39%, giảm 0.91%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 24,0 nghìn tỷ đồng, tăng 52.04%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 15.49%, tăng 4.08%. VPBank được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 08/2017.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Kinh doanh ngân hàng theo nội dung Quyết định 150/QĐ-NH5 ngày 12/08/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt NamHoạt động kinh doanh ngoại tệ và làm dịch vụ Ngân hàng bằng ngoại tệ theo Quyết định 186/QĐ-NH7 ngày 29/09/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt NamKinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do Ngân hàng Nhà nước theo quy địnhThực hiện nghiệp vụ phát hành và thanh toán thẻ nội địa và thẻ quốc tế Master Card theo Quyết định số 805/QĐ-NHNN ngày 21/04/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt NamThực hiện các giao dịch mua bán ngoại hối trên thị trường nước ngoàiMua, bán trái phiếu doanh nghiệp theo quy định của pháp luậtHoạt động nhận ủy thác và ủy thác cho vayHoạt động kinh doanh mua, bán vàng miếngMở tài khoản:Mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước Việt NamMở tài khoản tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khácTổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc giaTham gia đấu thầu, mua, bán tín phiếu Kho bạc, công cụ chuyển nhượng, trái phiếu Chính phủ, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và các giấy tờ có giá khác trên thị trường tiền tệDịch vụ môi giới tiền tệMở tài khoản thanh toán cho khách hàngDịch vụ quản lý tiền mặtPhát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng, Luật chứng khoán, Quy định của Chính phủ về hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt NamGửi, nhận vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt NamKinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh lãi suất theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nướcCấp tín dụng dưới hình thức bảo lãnh ngân hàngVí điện tửĐầu tư hợp đồng tương lai trái phiếu chính phủCấp tín dụng dưới hình thức tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khácHoạt động đại lý bảo hiểmCác dịch vụ bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toàn

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202558.66324.35541,5%14,5%1,9%3.07021.1626,51+19,5%+52,3%
202449.08015.98732,6%11,3%1,7%2.01517.8865,51+28,6%+85,0%500
202338.1758.64122,6%6,4%1,1%1.08916.9795,07-6,9%-48,9%1.000
202241.02116.90941,2%17,5%2,7%2.13112.2055,52+19,4%+47,3%1.000
202134.34911.47733,4%14,6%2,1%1.4479.8785,98+6,2%+10,2%
202032.34610.41432,2%19,7%2,5%1.3136.6546,94+5,5%+26,1%
201930.6708.26026,9%19,6%2,2%1.0415.3207,94+24,2%+12,3%
201824.7027.35629,8%21,2%2,3%9274.3808,30+19,8%+14,2%
201720.6146.44131,2%21,7%2,3%8123.7438,35+35,9%+63,7%
201615.1683.93525,9%22,9%1,7%4962.16512,32+46,5%+64,2%
201510.3532.39623,1%17,9%1,2%3021.68813,48+95,7%+91,1%
20145.2911.25423,7%14,0%0,8%1581.13217,18+29,6%+23,2%
20134.0831.01824,9%13,2%0,8%12897414,69

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Sumitomo Mitsui Banking Corporation
15,00%
Công ty Cổ phần Diera Corp
4,40%
Ngô Chí Dũng
4,10%
Hoàng Anh Minh
4,10%
Vũ Thị Quyên
4,10%
Trần Ngọc Lan
3,90%
Trần Ngọc Trung
3,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
60,60%