VND

Công ty Chứng khoánTài chính

Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT

Giá đóng cửa gần nhất
16,7nghìn đ
31,5% 1 năm8,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT

Công ty Chứng khoán

Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT (VND) được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động trong lĩnh vực môi giới lưu ký chứng khoán, tư vấn tài chính doanh nghiệp, tự doanh, bảo lãnh phát hành và quản lý danh mục đầu tư. Trong năm 2025, Công ty xếp ở vị trí 7 với 5.37% thị phần …

Môi giới chứng khoánTự doanh chứng khoánBảo lãnh phát hành chứng khoán
Giá hiện tại
16,7 k₫
Vốn hoá
25.341 tỷ
P/E
12,5
P/B
1,21
EPS
1.329 đ
BVPS
13.734 đ
Cổ tức TM
500 đ (~3,0%)
Room ngoại
8,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
26,6 / 13,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 16,7 k₫
28,421,414,57,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
8k5k3k0k51%34%17%0%Năm 2014: Doanh thu 435 tỷ đNăm 2014: LNST 157 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 534 tỷ đNăm 2015: LNST 182 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 731 tỷ đNăm 2016: LNST 186 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.240 tỷ đNăm 2017: LNST 472 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.538 tỷ đNăm 2018: LNST 373 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.502 tỷ đNăm 2019: LNST 383 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.135 tỷ đNăm 2020: LNST 693 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 6.039 tỷ đNăm 2021: LNST 2.383 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 6.829 tỷ đNăm 2022: LNST 1.220 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 6.586 tỷ đNăm 2023: LNST 2.024 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 5.325 tỷ đNăm 2024: LNST 1.718 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 6.640 tỷ đNăm 2025: LNST 2.022 tỷ đ25Biên ròng: 36,1%Biên ròng: 34,0%Biên ròng: 25,5%Biên ròng: 38,1%Biên ròng: 24,3%Biên ròng: 25,5%Biên ròng: 32,5%Biên ròng: 39,5%Biên ròng: 17,9%Biên ròng: 30,7%Biên ròng: 32,3%Biên ròng: 30,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT (VND) được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động trong lĩnh vực môi giới lưu ký chứng khoán, tư vấn tài chính doanh nghiệp, tự doanh, bảo lãnh phát hành và quản lý danh mục đầu tư. Trong năm 2025, Công ty xếp ở vị trí 7 với 5.37% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HOSE, vị trí thứ 4 với 7.99% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HNX và thứ 6 với 5.78% thị phần môi giới cổ phiếu đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM. Trên thị trường phái sinh, VND đứng vị trí thứ 7 thị phần môi giới chứng khoán phái sinh với 3.54%. Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 971,90 tỷ đồng, tăng 35.01% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 65.29%, tăng 13.81%. Lợi nhuận trước thuế đạt 2.508,13 tỷ đồng, tăng 20.1%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 9.96%, tăng 0.47%. VND được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 08/2017.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Công ty Chứng khoán
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (7 ngành nghề)
Môi giới chứng khoánTự doanh chứng khoánBảo lãnh phát hành chứng khoánTư vấn đầu tư chứng khoán, tư vấn tài chính và các dịch vụ tài chính khácLưu ký chứng khoánNhận ủy thác quản lý tài khoản giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư cá nhânMôi giới chứng khoán phái sinh.Tự doanh chứng khoán phái sinh và Tư vấn đầu tư chứng khoán phái sinh

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20256.6402.02230,5%9,7%3,9%1.32913.7341,47+24,7%+17,7%
20245.3251.71832,3%8,7%3,9%1.12912.9531,25-19,2%-15,1%500
20236.5862.02430,7%12,3%4,8%1.33010.8431,53-3,6%+65,9%500
20226.8291.22017,9%8,4%3,1%8029.5371,68+13,1%-48,8%
20216.0392.38339,5%24,3%6,4%1.5666.4532,78+182,9%+244,0%500
20202.13569332,5%18,1%4,6%4552.5092,92+42,1%+81,0%500
20191.50238325,5%11,8%3,3%2522.1352,56-2,4%+2,6%500
20181.53837324,3%12,5%3,5%2451.9602,53+24,0%-21,0%500
20171.24047238,1%18,8%5,9%3101.6472,21+69,6%+153,4%1.000
201673118625,5%9,6%3,6%1221.2801,66+36,9%+2,5%
201553418234,0%9,4%3,2%1201.2711,97+22,7%+15,5%500
201443515736,1%8,6%5,3%1031.2060,60500

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A
25,80%
Yurie Vietnam Securities Investment Trust
5,00%
Vietnam Investment Fund I, L.P
4,30%
PYN Elite Fund
4,00%
PXP Vietnam Smaller Companies Fund Limited
3,20%
Phạm Minh Hương
2,90%
Endurance Capital Vietnam I Ltd
1,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
53,60%