VIB

Ngân hàngTài chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
15,0nghìn đ
29,1% 1 năm11,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam

Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam (VIB) được thành lập vào năm 1996. VIB hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực huy động vốn, cho vay tín dụng. Ngoài ra, Ngân hàng còn tham gia các hoạt động thanh toán quốc tế, kinh doanh ngoại hối, đầu tư tài chính, quản lý rủi ro và bảo t…

Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn của mọi tổ chức thuộc các thành phần kinh tế và dân cư dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, không kỳ hạn bằng đồng Việt NamTiếp nhận vốn ủy thác đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nướcVay vốn của ngân hàng Nhà nước và của các tổ chức tín dụng khác
Giá hiện tại
15,0 k₫
Vốn hoá
50.890 tỷ
P/E
7,0
P/B
1,08
EPS
2.140 đ
BVPS
13.779 đ
Cổ tức TM
700 đ (~4,7%)
Room ngoại
4,6%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
23,5 / 14,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 15,0 k₫
21,817,413,08,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
20k13k7k0k74%49%25%0%Năm 2010: Doanh thu 2.095 tỷ đNăm 2010: LNST 791 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 3.734 tỷ đNăm 2011: LNST 639 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 2.989 tỷ đNăm 2012: LNST 520 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.936 tỷ đNăm 2013: LNST 50 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.293 tỷ đNăm 2014: LNST 523 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.344 tỷ đNăm 2015: LNST 521 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.626 tỷ đNăm 2016: LNST 562 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.456 tỷ đNăm 2017: LNST 1.124 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 4.825 tỷ đNăm 2018: LNST 2.194 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 6.213 tỷ đNăm 2019: LNST 3.266 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 8.496 tỷ đNăm 2020: LNST 4.642 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 11.816 tỷ đNăm 2021: LNST 6.410 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 14.963 tỷ đNăm 2022: LNST 8.469 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 17.361 tỷ đNăm 2023: LNST 8.562 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 16.750 tỷ đNăm 2024: LNST 7.204 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 16.092 tỷ đNăm 2025: LNST 7.285 tỷ đ25Biên ròng: 37,8%Biên ròng: 17,1%Biên ròng: 17,4%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 22,8%Biên ròng: 22,2%Biên ròng: 21,4%Biên ròng: 32,5%Biên ròng: 45,5%Biên ròng: 52,6%Biên ròng: 54,6%Biên ròng: 54,2%Biên ròng: 56,6%Biên ròng: 49,3%Biên ròng: 43,0%Biên ròng: 45,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam (VIB) được thành lập vào năm 1996. VIB hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực huy động vốn, cho vay tín dụng. Ngoài ra, Ngân hàng còn tham gia các hoạt động thanh toán quốc tế, kinh doanh ngoại hối, đầu tư tài chính, quản lý rủi ro và bảo toàn vốn. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.75%, giảm 0.96%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 3.51%, tăng 0.37%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 50.06%, giảm 0.93%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 7,2 nghìn tỷ đồng, giảm 15.87%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 18.06%, giảm 6.21%.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20102025 (16 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (11 ngành nghề)
Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn của mọi tổ chức thuộc các thành phần kinh tế và dân cư dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, không kỳ hạn bằng đồng Việt NamTiếp nhận vốn ủy thác đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nướcVay vốn của ngân hàng Nhà nước và của các tổ chức tín dụng khácCho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn đối với các tổ chức và cá nhân. Cấp tín dụng dưới hình thức bảo lãnh ngân hàngChiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giáThực hiện hoạt động bao thanh toánMua, bán trái phiếu chính phủ, trái phiếu doanh nghiệpThực hiện sản phẩm đầu tư ngắn với rủi ro tín dụng dựa trên trái phiếu ngoại tệ của Chính phủ Việt Nam phát hành trên thị trường quốc tếHùn vốn, liên doanh và mua cổ phần theo quy định của pháp luậtLàm dịch vụ thanh toán trong nước và quốc tếHoạt động kinh doanh ngoại tệ và cung ứng các dịch vụ ngoại hối theo thông lệ quốc tế và phù hợp với quy định của pháp luật. Kinh doanh, cung ứng sản phẩm phải sinh lãi suất theo quy định của pháp luật

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (16 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202516.0927.28545,3%15,5%1,3%2.14013.77910,86-3,9%+1,1%
202416.7507.20443,0%17,2%1,5%2.11612.29810,78-3,5%-15,9%700
202317.3618.56249,3%22,6%2,1%2.51511.1459,80+16,0%+1,1%1.250
202214.9638.46956,6%25,9%2,5%2.4889.5929,50+26,6%+32,1%1.500
202111.8166.41054,2%26,4%2,1%1.8837.13611,74+39,1%+38,1%
20208.4964.64254,6%25,8%1,9%1.3645.28012,61+36,7%+42,1%
20196.2133.26652,6%24,3%1,8%9593.94512,74+28,8%+48,9%
20184.8252.19445,5%20,6%1,6%6453.13412,05+39,6%+95,1%567
20173.4561.12432,5%12,8%0,9%3302.58213,02+31,6%+100,1%498
20162.62656221,4%6,4%0,5%1652.56810,95+12,0%+7,8%500
20152.34452122,2%6,1%0,6%1532.5308,79+2,2%-0,3%
20142.29352322,8%6,1%0,6%1542.4978,49+18,5%+940,2%
20131.936502,6%0,6%0,1%152.3458,63-35,2%-90,3%
20122.98952017,4%6,2%0,8%1532.4596,77-20,0%-18,6%
20113.73463917,1%7,8%0,7%1882.39710,88+78,3%-19,2%
20102.09579137,8%12,0%0,8%2321.93713,23

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Đỗ Xuân Hoàng
4,90%
Đặng Khắc Vỹ
4,90%
Trần Thị Thảo Hiền
4,90%
Vũ Huy Hoàng
4,80%
Commonwealth Bank Of Australia
4,70%
Công ty Cổ Phần Beston
4,70%
Công ty CP Funderra
4,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
66,40%