PVD

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏDầu khí

Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí

Giá đóng cửa gần nhất
19,2nghìn đ
+44,3% 1 năm+7,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
P

Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ

Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí (PVD) có tiền thân là Công ty Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí được thành lập vào năm 2001. PVD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp giàn khoan và dịch vụ kỹ…

Khoan và sửa chữa các giếng khoan dầu khí. Cung ứng giàn khoan và giàn khoan khai thác dầu khí. Mua bán vật tư, thiết bị khoan và khai thácThử vỉa, bơm trám xi măng, đo địa vật lý giếng khoan và các dịch vụ khác liên quan đến công tác khoan và khai thácDịch vụ ứng cứu sự cố dầu tràn và bảo vệ môi trường
Giá hiện tại
19,2 k₫
Vốn hoá
10.647 tỷ
P/E
10,1
P/B
0,62
EPS
1.892 đ
BVPS
30.752 đ
Cổ tức TM
500 đ (~2,6%)
Room ngoại
8,5%
Sở hữu NN
50,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
45,5 / 18,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 19,2 k₫
27,220,614,07,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
24k16k8k-0k17%10%3%-4%Năm 2010: Doanh thu 7.572 tỷ đNăm 2010: LNST 886 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 9.211 tỷ đNăm 2011: LNST 1.073 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 11.929 tỷ đNăm 2012: LNST 1.448 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 14.867 tỷ đNăm 2013: LNST 1.993 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 20.884 tỷ đNăm 2014: LNST 2.540 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 14.444 tỷ đNăm 2015: LNST 1.748 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 5.360 tỷ đNăm 2016: LNST 186 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.891 tỷ đNăm 2017: LNST 36 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 5.500 tỷ đNăm 2018: LNST 173 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 4.368 tỷ đNăm 2019: LNST 172 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 5.229 tỷ đNăm 2020: LNST 184 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 3.995 tỷ đNăm 2021: LNST 37 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 5.432 tỷ đNăm 2022: LNST -155 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 5.766 tỷ đNăm 2023: LNST 537 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 9.290 tỷ đNăm 2024: LNST 698 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 10.921 tỷ đNăm 2025: LNST 1.052 tỷ đ25Biên ròng: 11,7%Biên ròng: 11,6%Biên ròng: 12,1%Biên ròng: 13,4%Biên ròng: 12,2%Biên ròng: 12,1%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: -2,9%Biên ròng: 9,3%Biên ròng: 7,5%Biên ròng: 9,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí (PVD) có tiền thân là Công ty Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí được thành lập vào năm 2001. PVD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp giàn khoan và dịch vụ kỹ thuật khoan phục vụ hoạt động tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí trong và ngoài nước. Sở hữu 4 giàn khoan tự nâng (jack up), 1 giàn khoan tiếp trợ nửa nổi nửa chìm (TAD) và 1 giàn khoan đất liền (land rig), PVD hiện đang nắm giữ khoảng 70% thị phần khoan tại Việt Nam. PVD chính thức niêm yết và giao dịch trên Sàn Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2006.

Nhóm ngành
Dầu khí
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (8 ngành nghề)
Khoan và sửa chữa các giếng khoan dầu khí. Cung ứng giàn khoan và giàn khoan khai thác dầu khí. Mua bán vật tư, thiết bị khoan và khai thácThử vỉa, bơm trám xi măng, đo địa vật lý giếng khoan và các dịch vụ khác liên quan đến công tác khoan và khai thácDịch vụ ứng cứu sự cố dầu tràn và bảo vệ môi trườngDịch vụ thiết kế, chế tạo, lắp đặt, kiểm tra chất lượng, sửa chữa, bảo dưỡng, vận hành giàn khoan và giàn khoan khai thác dầu khícung cấp vật tư, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị dây chuyền công nghiệp và các dịch vụ liên quan đến công tác khoan dầu khí cho các dự án dầu khí ở nước ngoàiĐào tạo công nhân khoan dầu khí, cung cấp lao động cho các giàn khoan, giàn khai thác dầu khí của Tổng công ty Dầu khí Việt Nam và cung cấp lao động có chuyên môn khoan dầu khí cho các nhà thầu trong và ngoài nướcTư vấn đầu tư - quản lý dự án (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)Hoạt động tư vấn quản lý

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202510.9211.05219,0%9,6%6,2%3,7%1.89230.7520,66+17,6%+50,7%
20249.29069818,9%7,5%4,3%3,0%1.25528.8710,47+61,1%+30,0%500
20235.76653722,4%9,3%3,6%2,5%96626.7880,45+6,2%+446,6%
20225.432-15510,6%-2,9%-1,1%-0,7%-27925.3220,47+35,9%-521,1%
20213.995379,3%0,9%0,3%0,2%6724.8780,50-23,6%-80,0%
20205.2291846,3%3,5%1,3%0,9%33125.2550,49+19,7%+6,8%
20194.36817210,3%3,9%1,2%0,8%30925.1220,50-20,6%-0,3%
20185.5001737,2%3,1%1,2%0,8%31124.9100,52+41,4%+385,6%
20173.891364,9%0,9%0,3%0,2%6524.2320,62-27,4%-80,8%
20165.36018615,5%3,5%1,4%0,8%33524.2360,72-62,9%-89,4%
201514.4441.74822,1%12,1%13,1%7,0%3.14423.9280,87-30,8%-31,2%
201420.8842.54019,7%12,2%21,7%10,9%4.56821.0670,99+40,5%+27,4%1.500
201314.8671.99322,4%13,4%20,2%9,3%3.58517.7481,18+24,6%+37,7%2.000
201211.9291.44822,5%12,1%20,6%7,6%2.60412.6211,72+29,5%+35,0%1.000
20119.2111.07322,3%11,6%17,2%5,8%1.93011.1911,98+21,6%+21,1%
20107.57288623,2%11,7%16,9%6,0%1.5949.4301,79+84,8%+8,3%2.000
20094.09781830,3%20,0%19,3%6,6%1.4717.6241,92+9,9%-12,4%
20083.72993332,4%25,0%35,8%10,8%1.6784.6852,31+36,2%+61,9%2.500
20072.73957625,8%21,0%24,8%13,3%1.0364.1870,86+103,0%+395,1%1.851

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam
50,40%
CTBC Vietnam Equity Fund
4,90%
Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch
3,60%
Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft
2,90%
VanEck Vietnam ETF
1,90%
TGIT-Templeton Frontier Markets Fund
1,70%
Vietnam Enterprise Investments Limited
1,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
33,30%