PVC

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏDầu khí

Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - Công ty Cổ phần

Giá đóng cửa gần nhất
12,2nghìn đ
+0,0% 1 năm0,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
P

Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - Công ty Cổ phần

Dịch vụ hóa kỹ thuật, hóa phẩm dầu khí và hóa chất công nghiệp thuộc hệ sinh thái Petrovietnam (tr.8-9)

Thị trường chính: Chủ yếu thị trường trong nước, gắn với chuỗi giá trị Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam/Petrovietnam (PVN nắm 36% vốn điều lệ PVChem); mục tiêu vươn ra thị trường Đông Nam Á vào năm 2030 (tr.9, tr.11)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Dịch vụ
Dịch vụ dung dịch khoan và hóa phẩm phục vụ khoan dầu khí, dịch vụ kỹ thuật công nghiệp, dịch vụ bảo dưỡng sửa chữa thiết bị (tr.10). Doanh thu 2025 đạt 1.480 tỷ đồng, chiếm 28,7% tổng doanh thu hợp nhất, vượt 36% kế hoạch và tăng 122% so với năm 2024 (tr.23-24)
Mảng dịch vụ tăng trưởng mạnh nhất trong năm 2025 (tăng 122% svck), cung cấp dịch vụ hóa kỹ thuật thăm dò/khai thác dầu khí cho khách hàng trong và ngoài ngành (tr.24)28,7% doanh thu · tr.24
Kinh doanh
Kinh doanh hóa chất công nghiệp, hóa phẩm dầu khí, hạt nhựa và sản phẩm hóa dầu, vật tư thiết bị công nghiệp (tr.10); năm 2025 mở rộng sang kinh doanh kim loại, nhiên liệu sinh học Ethanol, tro xỉ/tro bay, khí công nghiệp (tr.24). Doanh thu 2025 đạt 3.505 tỷ đồng, chiếm 68% tổng doanh thu hợp nhất, vượt 95% kế hoạch và tăng 60% so với năm 2024 (tr.23-24)
Động lực tăng trưởng chính của PVChem, chiếm tỷ trọng lớn nhất (68%) trong cơ cấu doanh thu hợp nhất (tr.23-24)68% doanh thu · tr.24
Sản xuất
Sản xuất và pha chế hóa phẩm dầu khí truyền thống: xi măng chuyên dụng cho ngành dầu khí, Barite API, Silica Flour (tr.10, tr.24). Tổng sản lượng 2025 đạt 19.523 tấn (vượt 48% kế hoạch, tăng 60% so với 2024); doanh thu đạt 95 tỷ đồng, chiếm 1,8-1,9% tổng doanh thu hợp nhất, vượt 57% kế hoạch và tăng 73% so với năm trước (tr.23-24)
Mảng nhỏ nhất về tỷ trọng doanh thu nhưng duy trì vai trò cung cấp sản phẩm hóa phẩm truyền thống phục vụ ngành dầu khí trong nước (tr.24)1,8% doanh thu · tr.24

🎯 Thị trường đầu ra

  • Thị trường trong nước gắn với chuỗi giá trị Petrovietnam — PVChem là đơn vị thành viên, PVN nắm giữ 36% vốn điều lệ (tr.11)
  • Mục tiêu mở rộng ra thị trường Đông Nam Á vào năm 2030 (mục tiêu tổng quát, tr.9)
  • Đẩy mạnh hoạt động kinh doanh quốc tế sản phẩm PP và các sản phẩm khác trong năm 2025 (tr.33)
  • Nghiên cứu cơ hội kinh doanh quốc tế trong lĩnh vực hóa dầu, Ethanol, kim loại, công nghiệp cho năm 2026 (tr.34)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Doanh thu hợp nhất 2025 đạt 5.152 tỷ đồng (vượt 84% kế hoạch ĐHĐCĐ, tăng 72% so với 2024) và lợi nhuận trước thuế đạt 73,58 tỷ đồng (vượt 67% kế hoạch, tăng 167% so với 2024) — mức tăng trưởng cao nhất trong 5 năm gần đây (tr.33)
  • Mở rộng ngành nghề kinh doanh mới trong năm 2025: kinh doanh kim loại, nhiên liệu sinh học Ethanol, tro xỉ/tro bay, khí công nghiệp, đóng góp đáng kể vào tăng trưởng doanh thu (tr.24, tr.33)
  • Dự án Nhà máy Khí công nghiệp Cái Mép — đã ký kết Hợp đồng Liên doanh với Tập đoàn Messer vào tháng 11/2025, tạo cơ sở pháp lý để thành lập công ty liên doanh và triển khai đầu tư xây dựng nhà máy (tr.28)
  • Dự án Nhà máy sản xuất PET chip tái chế — đã ký thỏa thuận hợp tác với đối tác, đang hoàn thiện hồ sơ pháp lý và đánh giá phương án công nghệ (tr.28)
  • Dự án chế biến sâu tro bay - xỉ đáy lò - thạch cao tại Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 — đang lựa chọn đơn vị tư vấn lập báo cáo khả thi và đàm phán hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) (tr.28)
  • Thử nghiệm thành công hệ dung dịch khoan gốc nước Pro-Dril tại giếng 2205/BK-22 của VSP, mở ra bước ngoặt tự chủ công nghệ và nâng cao năng lực cạnh tranh trong dịch vụ (tr.5, tr.33)
  • Kế hoạch tăng vốn điều lệ từ 812 tỷ đồng lên 1.611 tỷ đồng trong năm 2026 nếu triển khai thành công (tr.34)
  • Mục tiêu tăng trưởng doanh thu bình quân 15-20%/năm và lợi nhuận bình quân 20%/năm giai đoạn 2026-2030, kể cả khi giá dầu biến động 60-80 USD/thùng (tr.9)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 - PVChem (mã PVC), công bố qua FPTS lưu trữ báo cáo thường niên, ký số 09/04/2026, 56 trang
Giá hiện tại
12,2 k₫
Vốn hoá
988 tỷ
P/E
20,6
P/B
0,92
EPS
593 đ
BVPS
13.210 đ
Cổ tức TM
60 đ (~0,5%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
36,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
23,0 / 9,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 12,2 k₫
22,717,111,45,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
6k4k2k-0k9%6%2%-1%Năm 2010: Doanh thu 1.793 tỷ đNăm 2010: LNST 122 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 2.580 tỷ đNăm 2011: LNST 149 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 3.755 tỷ đNăm 2012: LNST 272 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 3.847 tỷ đNăm 2013: LNST 157 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 4.609 tỷ đNăm 2014: LNST 329 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 3.606 tỷ đNăm 2015: LNST 199 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 3.063 tỷ đNăm 2016: LNST -33 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.318 tỷ đNăm 2017: LNST 3 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.477 tỷ đNăm 2018: LNST 12 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.267 tỷ đNăm 2019: LNST 40 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.195 tỷ đNăm 2020: LNST 21 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.767 tỷ đNăm 2021: LNST 24 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.936 tỷ đNăm 2022: LNST 27 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 3.228 tỷ đNăm 2023: LNST 35 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.958 tỷ đNăm 2024: LNST 15 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 5.130 tỷ đNăm 2025: LNST 48 tỷ đ25Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: -1,1%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - Công ty Cổ phần (PVC), tiền thân là công ty Dung dịch khoan và Hoá phẩm Dầu khí được thành lập năm 1990. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Là thành viên của Tổng công ty dầu khí Việt Nam, công ty chuyên về sản xuất và kinh doanh hoá chất, hoá phẩm; khai thác và chế biến khoáng sản phục vụ cho công nghiệp dầu khí và các ngành công nghiệp khác. Hiện nay, công ty là nhà cung cấp các dịch vụ hóa kỹ thuật hàng đầu cho các đơn vị trong và ngoài ngành dầu khí. Sản phẩm và dịch vụ của công ty được cung cấp trên khắp Việt Nam nhưng các thị trường chính là Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ngãi, Hồ Chí Minh và Bà Rịa Vũng Tàu. Hệ thống thiết bị đồng bộ làm sạch tàu chở dầu và kho chứa dầu nổi được sản xuất bởi Scanjet Inc. Hệ thống bao gồm một hệ thống CIP (Cleaning in Place) có hiệu suất là 550m3/h, công suất làm sạch là 100.000m3/10h...Ngày 15/11/2007, PVC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Dầu khí
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Khai thác, xử lý và cung cấp nướcKiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nướcDịch vụ phân tích, thì nghiệm dung dịch khoan và hóa phẩm trong thăm dò, khai thác, vận chuyển, tồn chứa dầu khíDịch vụ phân tích vật lý và hóa học của dầu thôDịch vụ lưu trữ, bảo quản mẫu cho phân tích thể tích nước vỉa/ dầu chứa ở điều kiện áp suất cao, nhiệt độ caoTái chế phế liệuThu gom rác thải không độc hạiThiết kế hệ thống xử lý nước thải công trình dân dụng, công nghiệpThu gom, xử lý, tái chế các loại phế liệu và chất thải của ngành dầu khíThoát nước và xử lý nước thảiThu gom rác thải độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải không độc hạiGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiHoạt động xây dựng chuyên dụng khácHoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiênKhai thác mỏ và sản xuất, mua bán khoáng sản trong và ngoài nước, kinh doanh thiết bị, máy móc phục vụ cho ngành khai thác khoáng sản và các ngành công nghiệp khácKinh doanh dịch vụ kho bãi và vận chuyểnĐại lý bảo hiểm về lĩnh vực bảo hiểm xe, máy móc, con ngườiXuất nhập khẩu hóa chất, hóa phẩm, thiết bị, nguyên liệu, vật tư phục vụ cho ngành công nghiệp dầu khí, phục vụ xử lý, chống ô nhiễm môi trường và các ngành công nghiệp khácXuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanhVận tải hàng hóa bằng đường bộSản xuất các loại hóa chất (trừ các loại Nhà nước cấm), hóa phẩm nguyên liệu và các thiết bị phục vụ cho nghiên cứu chuyển giao công nghệ, cung cấp dịch vụ dung dịch khoan, dịch vụ hoàn thiện và sửa chữa giếng khoan dầu khí, và xử lý vùng cận đáy giếng, tăng cường thu hồi dầu, thăm dò, khai thác, vận chuyển, chế biến dầu khí và các ngành công nghiệp khácKho bãi và lưu giữ hàng hóaSản xuất ga công nghiệp: Ô xy, hydro, ni tơ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255.130486,7%0,9%4,5%1,7%59313.2101,64+73,5%+210,1%
20242.958156,7%0,5%1,5%0,8%18512.8150,99-8,4%-55,7%
20233.228356,9%1,1%3,3%1,4%43212.9631,31+10,0%+28,3%60
20222.936277,5%0,9%3,3%1,2%33310.2841,69+6,1%+13,1%180
20212.767246,6%0,9%3,0%1,3%2969.8891,26+26,1%+15,4%230
20202.195218,5%1,0%2,5%1,2%25910.1731,03-3,2%-47,2%450
20192.267409,6%1,7%4,5%2,2%49410.7901,03-8,5%+228,9%450
20182.477127,2%0,5%1,3%0,6%14811.2221,15-25,3%+303,1%450
20173.31837,1%0,1%0,3%0,1%3711.6791,27+8,3%+108,9%280
20163.063-337,9%-1,1%-3,3%-1,7%-40712.6790,94-15,1%-116,8%800
20153.60619914,3%5,5%16,6%10,0%2.45714.8020,66-21,8%-39,5%1.400
20144.60932918,2%7,1%27,8%13,5%4.06214.6301,05+19,8%+109,2%1.200
20133.84715714,1%4,1%15,7%7,2%1.93812.3581,18+2,4%-42,0%1.200
20123.75527217,8%7,2%26,8%14,0%3.35812.5190,92+45,5%+82,3%1.000
20112.58014914,5%5,8%19,6%9,1%1.8409.3701,15+43,9%+22,1%1.200
20101.79312211,4%6,8%21,4%10,7%1.5067.0491,00+208,1%+143,6%1.200
20095825010,5%8,6%18,3%10,6%6173.3830,73+39,0%-27,5%
20084196922,7%16,5%29,3%17,4%8522.9140,68+25,8%+74,0%1.000
20073334024,6%11,9%23,2%14,0%4942.1110,66+90,6%+28,7%1.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam
36,00%
Nguyễn Hữu Phẩm
14,80%
Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity
5,00%
Hoàng Trọng Dũng
0,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
43,80%