TLP

Nhiên liệu thay thếDầu khí

Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP

Giá đóng cửa gần nhất
11,0nghìn đ
+47,8% 1 năm+57,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP

Nhiên liệu thay thế

Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ (TLP) có tiền thân là Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ, được thành lập vào năm 1992. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, vận tải và bất động sản. TLP là nhà đầu tư phát triển và kinh doanh hạ t…

Trồng ngô và cây lương thực có hạt khácTrồng cây lấy củ có chất bộtTrồng cây mía
Giá hiện tại
11,0 k₫
Vốn hoá
2.607 tỷ
P/E
18,0
P/B
0,92
EPS
612 đ
BVPS
11.907 đ
Cổ tức TM
151 đ (~1,4%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
36,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
8,6 / 5,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 11,0 k₫
13,410,88,15,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
29k20k10k0k3%2%1%0%Năm 2014: Doanh thu 25.310 tỷ đNăm 2014: LNST 152 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 14.732 tỷ đNăm 2015: LNST 74 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 7.609 tỷ đNăm 2016: LNST 176 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 8.294 tỷ đNăm 2017: LNST 96 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 14.443 tỷ đNăm 2018: LNST 128 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 13.111 tỷ đNăm 2019: LNST 86 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 10.670 tỷ đNăm 2020: LNST 32 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 11.905 tỷ đNăm 2021: LNST 108 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 25.508 tỷ đNăm 2022: LNST 43 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 19.894 tỷ đNăm 2023: LNST 167 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 20.272 tỷ đNăm 2024: LNST 86 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 21.469 tỷ đNăm 2025: LNST 145 tỷ đ25Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ (TLP) có tiền thân là Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ, được thành lập vào năm 1992. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, vận tải và bất động sản. TLP là nhà đầu tư phát triển và kinh doanh hạ tầng tại khu công nghiệp Sóng Thần 1, Khu công nghiệp Bình Đường, khu dân cư Bình Đường (16,5ha), khu dân cư K8 (6,5ha), chợ Cây Dừa, kho cảng An Sơn (50ha). Bên cạnh đó, Tổng Công ty đã xây dựng được mạng lưới phân phối với 900 cửa hàng và đại lý, trong đó bao gồm 200 của hàng đại lý nằm ở 09 tỉnh phía Bắc và 700 cửa hàng đại lý nằm tại 13 tỉnh thành phía Nam. TLP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Nhóm ngành
Dầu khí
Ngành (ICB cấp 4)
Nhiên liệu thay thế
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khácTrồng cây lấy củ có chất bộtTrồng cây míaTrồng cây lấy sợiTrồng cây có hạt chứa dầuTrồng cây hàng năm khácTrồng cây ăn quảnTrồng cây lấy quản chứa dầuTrồng cây điềuTrồng cây hồ tiêuTrồng cây cao suTrồng cây cà phêTrồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu nămTrồng cây lâu năm khácNhận và chăm sóc cây giống hàng nămNhân và chăm sóc cây giống lâu nămChăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bòChăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừaChăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, naiChăn nuôi lợn, và sản xuất giống lợnChăn nuôi gia cầmChăn nuôi khácTrồng trọt, chăn nuôi hỗn hợpHoạt động dịch vụ trồng trọtHoạt động dịch vụ chăn nuôi

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202521.4691454,3%0,7%5,1%1,5%61211.9072,36+5,9%+68,5%
202420.272863,9%0,4%3,0%0,9%36312.0002,19+1,9%-48,7%151
202319.8941674,0%0,8%6,0%1,8%70511.7002,40-22,0%+287,7%311
202225.508432,7%0,2%1,6%0,5%18111.0632,08+114,3%-59,9%
202111.9051085,2%0,9%4,0%1,4%45611.3461,95+11,6%+233,2%339
202010.670324,7%0,3%1,3%0,4%13510.5152,02-18,6%-62,4%37
201913.111864,2%0,7%3,4%1,1%36310.5442,21-9,2%-32,9%280
201814.4431284,3%0,9%5,1%1,3%54010.6622,86+74,1%+33,8%360
20178.294965,0%1,2%4,7%1,0%4058.5193,75+9,0%-45,6%
20167.6091765,1%2,3%8,8%2,8%7438.4182,16-48,4%+138,3%
201514.732743,2%0,5%4,3%1,0%3127.2953,16-41,8%-51,3%
201425.3101521,8%0,6%8,8%1,9%6417.2623,72

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bình Dương
36,00%
Lê Trọng Hiếu
5,00%
Lê Trọng Hiếu
4,90%
Nguyễn Viết Trọng Nhân
2,80%
Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Hướng Dương
2,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
48,50%