MSB

Ngân hàngTài chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
13,4nghìn đ
+8,6% 1 năm+29,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
M

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam

Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam (MSB) được thành lập vào năm 1991 theo Giấy phép hoạt động số 0001/NH-GP của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. Tại Việt Nam, MSB là ng…

Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khácPhát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn trong nước và ngoài nướcCung ứng các dịch vụ thanh toán sau đây: Thực hiện dịch vụ thanh toán trong nước bao gồm: Séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, thẻ ngân hàng, dịch vụ thu hộ, và chi hộ
Giá hiện tại
13,4 k₫
Vốn hoá
41.652 tỷ
P/E
7,4
P/B
0,98
EPS
1.804 đ
BVPS
13.604 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
7,3%
Sở hữu NN
6,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
15,6 / 9,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 13,4 k₫
14,011,38,55,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
13k8k4k0k78%52%26%0%Năm 2015: Doanh thu 1.587 tỷ đNăm 2015: LNST 116 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.253 tỷ đNăm 2016: LNST 140 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.602 tỷ đNăm 2017: LNST 122 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.902 tỷ đNăm 2018: LNST 868 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 3.062 tỷ đNăm 2019: LNST 1.044 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 4.822 tỷ đNăm 2020: LNST 2.011 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 6.216 tỷ đNăm 2021: LNST 4.035 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 8.322 tỷ đNăm 2022: LNST 4.616 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 9.189 tỷ đNăm 2023: LNST 4.644 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 10.243 tỷ đNăm 2024: LNST 5.519 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 10.947 tỷ đNăm 2025: LNST 5.629 tỷ đ25Biên ròng: 7,3%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 7,6%Biên ròng: 29,9%Biên ròng: 34,1%Biên ròng: 41,7%Biên ròng: 64,9%Biên ròng: 55,5%Biên ròng: 50,5%Biên ròng: 53,9%Biên ròng: 51,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam (MSB) được thành lập vào năm 1991 theo Giấy phép hoạt động số 0001/NH-GP của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. Tại Việt Nam, MSB là ngân hàng đầu tiên xin được giấy phép thanh toán quốc tế và là ngân hàng đầu tiên ứng dụng mạng máy tính LAN và WAN nhằm rút ngắn thời gian chuyển tiền. MSB thuộc nhóm đầu ngành có tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn (CASA) trên tổng tiền gửi cao nhất hệ thống, đặc biệt nguồn CASA được đóng góp lớn từ tệp khách hàng chiến lược của ngân hàng (khách hàng bán lẻ và doanh nghiệp vừa và nhỏ - SME). MSB chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (21 ngành nghề)
Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khácPhát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn trong nước và ngoài nướcCung ứng các dịch vụ thanh toán sau đây: Thực hiện dịch vụ thanh toán trong nước bao gồm: Séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, thẻ ngân hàng, dịch vụ thu hộ, và chi hộThực hiện dịch vụ thanh toán Quốc tế, và các dịch vụ thanh toán khác khi được NHNN chấp thuận tài khoản thanh toán cho khách hàngCung ứng các phương tiện thanh toánKinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối và sản phẩm phái sinhCấp tín dụng dưới các hình thức sau: Cho vayChiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khácBảo lãnh ngân hàngPhát hành thẻ tín dụngBao thanh toán trong nướcBao thanh toán Quốc tếCác hình thức cấp tín dụng khác sau khi được NHNN chấp thuậnCác hoạt động kinh doanh khác liên quan đến hoạt động Ngân hàng sau khi được NGNN chấp thuận bằng văn bảnKinh doanh mua bán vàng miếngCung cấp dịch vụ quản lý tiền mặt, tư vấn ngân hàng, tài chínhcác dịch vụ quản lý, bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toánMua bán trái phiếu Chính Phủ, trái phiếu doanh nghiệp hiện dịch vụ môi giới tiền tệỦy thác, nhận ủy thác, đại lý trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng, kinh doanh bảo hiểm, quản lý tài sản theo Quy định của Ngân hàng Nhà nướcCác hoạt động thanh toán và giao dịch bằng thẻ tín dụngTư vấn tài chính doanhh nghiệp, tư vấn mua, bán, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp và tư vẫn đầu tư: Mua, bán nợ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202510.9475.62951,4%13,3%1,4%1.80413.6048,60+6,9%+2,0%
202410.2435.51953,9%15,0%1,7%1.76911.8017,70+11,5%+18,8%
20239.1894.64450,5%14,8%1,7%1.48810.0317,53+10,4%+0,6%
20228.3224.61655,5%17,3%2,2%1.4798.5436,98+33,9%+14,4%
20216.2164.03564,9%18,3%2,0%1.2937.0638,24+28,9%+100,6%
20204.8222.01141,7%11,9%1,1%6455.4099,47+57,5%+92,7%
20193.0621.04434,1%7,0%0,7%3354.7649,56+5,5%+20,2%
20182.90286829,9%6,3%0,6%2784.4298,97+81,2%+611,5%
20171.6021227,6%0,9%0,1%394.3987,18-28,9%-12,8%
20162.2531406,2%1,0%0,2%454.3595,81+42,0%+20,4%
20151.5871167,3%0,9%0,1%374.3646,66

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam
6,00%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Ricohomes
5,00%
Công ty Xây Dựng Và Kinh Doanh Cơ Sở Hạ Tầng Khu Công Nghiệp Hà Nội-đài Tư
5,00%
Công ty TNHH Thành Phố Công Nghệ Xanh Hà Nội
5,00%
Công ty TNHH Khu Nghỉ Dưỡng Bãi Dài
5,00%
Nilesh Ratilal Banglorewala
3,30%
BUENAVISTA HOLDINGS LIMITED
2,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
68,30%