MBB

Ngân hàngTài chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội

Giá đóng cửa gần nhất
21,1nghìn đ
4,1% 1 năm1,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
M

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội

Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MBB) được thành lập từ năm 1994 với mục tiêu ban đầu là đáp ứng nhu cầu dịch vụ tài chính cho các Doanh nghiệp Quân đội. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động vốn, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. Bên cạnh thị trường tr…

Hoạt động trung gian tiền tệ khácHoạt động bao thanh toánCung cấp các dịch vụ bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toàn
Giá hiện tại
21,1 k₫
Vốn hoá
169.558 tỷ
P/E
6,2
P/B
1,25
EPS
3.400 đ
BVPS
16.901 đ
Cổ tức TM
300 đ (~1,4%)
Room ngoại
22,5%
Sở hữu NN
44,3%
Đỉnh / Đáy 1 năm
29,5 / 18,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 21,1 k₫
23,317,712,26,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
59k40k20k0k73%48%24%0%Năm 2010: Doanh thu 3.519 tỷ đNăm 2010: LNST 1.745 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 5.222 tỷ đNăm 2011: LNST 1.915 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 6.603 tỷ đNăm 2012: LNST 2.320 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 6.124 tỷ đNăm 2013: LNST 2.286 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 6.540 tỷ đNăm 2014: LNST 2.503 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 7.319 tỷ đNăm 2015: LNST 2.512 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 7.979 tỷ đNăm 2016: LNST 2.884 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 11.219 tỷ đNăm 2017: LNST 3.490 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 14.583 tỷ đNăm 2018: LNST 6.190 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 18.000 tỷ đNăm 2019: LNST 8.069 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 20.278 tỷ đNăm 2020: LNST 8.606 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 26.200 tỷ đNăm 2021: LNST 13.221 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 36.023 tỷ đNăm 2022: LNST 18.155 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 38.684 tỷ đNăm 2023: LNST 21.054 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 41.152 tỷ đNăm 2024: LNST 22.951 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 51.610 tỷ đNăm 2025: LNST 27.383 tỷ đ25Biên ròng: 49,6%Biên ròng: 36,7%Biên ròng: 35,1%Biên ròng: 37,3%Biên ròng: 38,3%Biên ròng: 34,3%Biên ròng: 36,1%Biên ròng: 31,1%Biên ròng: 42,4%Biên ròng: 44,8%Biên ròng: 42,4%Biên ròng: 50,5%Biên ròng: 50,4%Biên ròng: 54,4%Biên ròng: 55,8%Biên ròng: 53,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MBB) được thành lập từ năm 1994 với mục tiêu ban đầu là đáp ứng nhu cầu dịch vụ tài chính cho các Doanh nghiệp Quân đội. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động vốn, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. Bên cạnh thị trường truyền thống ban đầu, Ngân hàng đã phát triển và đa dạng hóa nhiều sản phẩm dịch vụ tài chính để đáp ứng cho các đối tượng khách hàng khác nhau. Năm 2025, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.87%, giảm 0.21%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.29%, giảm 0.33%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 93.75%, tăng 1.5%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 26,8 nghìn tỷ đồng, tăng 18.31%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 21.57%, giảm 0.52%.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (9 ngành nghề)
Hoạt động trung gian tiền tệ khácHoạt động bao thanh toánCung cấp các dịch vụ bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toànKinh doanh ngân hàng theo các quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt NamNgân hàng lưu kýKinh doanh trái phiếu và các giấy tờ có giá khác theo quy định của pháp luậtGia công, chế tác vàngKinh doanh mua, bán vàngĐại lý bảo hiểm và các dịch vụ liên quan khác theo quy định của Pháp luật

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202551.61027.38353,1%20,1%1,7%3.40016.90110,87+25,4%+19,3%
202441.15222.95155,8%20,5%2,0%2.84913.9239,07+6,4%+9,0%300
202338.68421.05454,4%22,7%2,2%2.61411.5139,19+7,4%+16,0%500
202236.02318.15550,4%23,9%2,5%2.2549.4298,59+37,5%+37,3%500
202126.20013.22150,5%22,2%2,2%1.6417.3969,19+29,2%+53,6%
202020.2788.60642,4%18,0%1,7%1.0685.9479,33+12,7%+6,7%
201918.0008.06944,8%21,2%2,0%1.0024.7179,83+23,4%+30,4%
201814.5836.19042,4%19,0%1,7%7684.05310,10+30,0%+77,3%600
201711.2193.49031,1%12,4%1,1%4333.49710,14+40,6%+21,0%600
20167.9792.88436,1%11,4%1,1%3583.1479,11+9,0%+14,8%600
20157.3192.51234,3%11,1%1,1%3122.8058,78+11,9%+0,4%500
20146.5402.50338,3%15,1%1,2%3112.05611,11+6,8%+9,5%700
20136.1242.28637,3%15,1%1,3%2841.88110,91-7,2%-1,5%800
20126.6032.32035,1%18,0%1,3%2881.59712,65+26,4%+21,1%200
20115.2221.91536,7%19,9%1,4%2381.19713,40+48,4%+9,8%1.700
20103.5191.74549,6%19,6%1,6%2171.10311,34+91,5%+48,7%
20091.8381.17463,9%17,0%1,7%1468559,02+29,4%+68,6%
20081.42169649,0%15,7%1,6%865499,02+124,3%+41,3%
200763349377,8%14,2%1,7%614327,51

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
14,70%
Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH
9,80%
Tổng Công ty Trực thăng Việt Nam - Công ty TNHH
8,10%
Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn
7,10%
Công ty TNHH Nhà Nước MTV Thương Mại Và Xuất Nhập Khẩu Viettel
4,30%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam
4,30%
UBS AG London Branch
2,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
49,60%