KSV

Khai khoáng chungNguyên vật liệu

Tổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần

Giá đóng cửa gần nhất
116nghìn đ
+13,0% 1 năm+49,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
K

Tổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần

Khai khoáng chung

Tổng Công ty Khoáng sản TKV – CTCP (KSV) có tiền thân là Tổng Công ty Khoáng sản Việt Nam được thành lập vào ngày 27/10/1995 trên cơ sở hợp nhất Tổng Công ty Khoáng sản Quý hiếm Việt Nam và Tổng Công ty Phát triển Khoáng sản. KSV hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, chế biến…

Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡngKhai thác quặng sắtKhai thác quặng kim loại khác không phải sắt
Giá hiện tại
116 k₫
Vốn hoá
23.200 tỷ
P/E
12,2
P/B
4,22
EPS
9.540 đ
BVPS
27.515 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~1,3%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
98,1%
Đỉnh / Đáy 1 năm
236,3 / 83,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 116,0 k₫
17111966,514,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
17k11k6k-0k17%11%5%-1%Năm 2013: Doanh thu 3.742 tỷ đNăm 2013: LNST 98 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 3.900 tỷ đNăm 2014: LNST 75 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 3.538 tỷ đNăm 2015: LNST -14 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 3.918 tỷ đNăm 2016: LNST 8 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 5.405 tỷ đNăm 2017: LNST 241 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 5.688 tỷ đNăm 2018: LNST 174 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 6.145 tỷ đNăm 2019: LNST -43 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 6.163 tỷ đNăm 2020: LNST 205 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 7.991 tỷ đNăm 2021: LNST 958 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 12.251 tỷ đNăm 2022: LNST 202 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 11.912 tỷ đNăm 2023: LNST 143 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 13.288 tỷ đNăm 2024: LNST 1.219 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 14.554 tỷ đNăm 2025: LNST 1.908 tỷ đ25Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: -0,4%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: -0,7%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 12,0%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 9,2%Biên ròng: 13,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Khoáng sản TKV – CTCP (KSV) có tiền thân là Tổng Công ty Khoáng sản Việt Nam được thành lập vào ngày 27/10/1995 trên cơ sở hợp nhất Tổng Công ty Khoáng sản Quý hiếm Việt Nam và Tổng Công ty Phát triển Khoáng sản. KSV hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sản kim loại màu. KSV chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Ngày 02/02/2023, KSV chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai khoáng chung
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡngKhai thác quặng sắtKhai thác quặng kim loại khác không phải sắtKhai thác quặng kim loại quý hiếmKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétKhai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bónSản xuất than cốcSản xuất hóa đơn cơ bảnSản xuất phân bón và hợp chất ni tơSản xuất sản phẩm chịu lửaĐúc kim loại màuSản xuất các cấu kiện kim loạiRèn, dập, ép và các kim loại. Luyện bột kim loạiGia công cơ khí. Xử lý và tráng phủ kim loạiSản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều kiển và truyền chuyển độngSản xuất máy chuyên dụng khácSản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quanSửa chữa máy móc, thiết bịSửa chữa thiết bị điệnBảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khácBán buôn đồ dùng cho gia đìnhBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácBán buôn kim loại và quặng kim loạiBán buôn tổng hợpBán lẻ vàng trang sức, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202514.5541.90824,4%13,1%34,7%19,3%9.54027.5150,79+9,5%+56,5%
202413.2881.21919,4%9,2%30,4%12,7%6.09520.0551,40+11,6%+755,6%1.500
202311.9121439,2%1,2%4,9%1,5%71514.5402,21-2,8%-29,5%500
202212.2512029,2%1,6%6,5%1,9%1.01015.5102,45+53,3%-78,9%1.200
20217.99195824,4%12,0%30,0%8,5%4.79015.9702,52+29,7%+368,3%1.500
20206.16320515,4%3,3%8,3%2,4%1.02512.3052,48+0,3%+575,7%600
20196.145-4310,0%-0,7%-1,8%-0,6%-21511.9952,23+8,0%-124,7%300
20185.68817414,4%3,1%6,7%2,2%87012.9252,07+5,2%-27,7%250
20175.40524115,1%4,5%9,1%3,4%1.20513.2351,64+38,0%+2.791,6%630
20163.918813,5%0,2%0,3%0,1%4012.5101,60+10,7%+160,6%100
20153.538-1413,6%-0,4%-0,6%-0,2%-7012.5051,47-9,3%-118,5%
20143.9007513,0%1,9%4,0%1,5%3759.2901,61+4,2%-23,6%
20133.7429815,2%2,6%5,6%2,3%4908.7551,47

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
98,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
1,90%