GVR

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chấtNguyên vật liệu

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần

Giá đóng cửa gần nhất
32,4nghìn đ
+10,1% 1 năm+17,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
G

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam (GVR) có tiền thân là Tổng Công ty Cao su Việt Nam, được thành lập vào năm 1995. Tập đoàn hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, khai thác, chế biến và kinh doanh sản phẩm từ cây cao su. VRG là một trong những doanh nghiệp có quy mô lớn trong n…

Trồng cây lâu năm khácTrồng cây hàng năm khácSản xuất kinh doanh các sản phẩm gỗ (bao gồm cả gỗ nguyên liệu và gỗ thành phẩm)
Giá hiện tại
32,4 k₫
Vốn hoá
129.400 tỷ
P/E
21,6
P/B
2,08
EPS
1.500 đ
BVPS
15.550 đ
Cổ tức TM
400 đ (~1,2%)
Room ngoại
0,6%
Sở hữu NN
96,8%
Đỉnh / Đáy 1 năm
46,5 / 24,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 32,4 k₫
47,135,022,910,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
33k22k11k0k31%21%10%0%Năm 2013: Doanh thu 21.463 tỷ đNăm 2013: LNST 3.790 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 17.267 tỷ đNăm 2014: LNST 2.297 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 15.084 tỷ đNăm 2015: LNST 2.016 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 15.576 tỷ đNăm 2016: LNST 2.797 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 20.060 tỷ đNăm 2017: LNST 3.936 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 14.090 tỷ đNăm 2018: LNST 2.545 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 19.825 tỷ đNăm 2019: LNST 3.833 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 21.140 tỷ đNăm 2020: LNST 5.076 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 26.226 tỷ đNăm 2021: LNST 5.340 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 25.484 tỷ đNăm 2022: LNST 4.753 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 22.110 tỷ đNăm 2023: LNST 3.370 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 26.267 tỷ đNăm 2024: LNST 4.827 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 29.100 tỷ đNăm 2025: LNST 5.999 tỷ đ25Biên ròng: 17,7%Biên ròng: 13,3%Biên ròng: 13,4%Biên ròng: 18,0%Biên ròng: 19,6%Biên ròng: 18,1%Biên ròng: 19,3%Biên ròng: 24,0%Biên ròng: 20,4%Biên ròng: 18,7%Biên ròng: 15,2%Biên ròng: 18,4%Biên ròng: 20,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam (GVR) có tiền thân là Tổng Công ty Cao su Việt Nam, được thành lập vào năm 1995. Tập đoàn hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, khai thác, chế biến và kinh doanh sản phẩm từ cây cao su. VRG là một trong những doanh nghiệp có quy mô lớn trong ngành cao su tại Việt Nam, hiện quản lý khoảng 377.797 ha cao su tại Việt Nam, Lào và Campuchia. Doanh nghiệp sở hữu hệ thống khoảng 60 nhà máy và xưởng chế biến mủ cao su với tổng công suất thiết kế khoảng 661.900 tấn/năm, đồng thời mở rộng hoạt động sang chế biến gỗ, khu công nghiệp và năng lượng tái tạo. VRG hiện vận hành 14 khu công nghiệp với tổng diện tích trên 4.200 ha và 5 công ty thủy điện với tổng công suất khoảng 134 MW. Hoạt động của doanh nghiệp trải rộng trên nhiều thị trường xuất khẩu, trong đó một số sản phẩm công nghiệp cao su đạt các tiêu chuẩn quốc tế như JIS của Nhật Bản và ECE của châu Âu. GVR được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 03/2020.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Trồng cây lâu năm khácTrồng cây hàng năm khácSản xuất kinh doanh các sản phẩm gỗ (bao gồm cả gỗ nguyên liệu và gỗ thành phẩm)Tổ chức nghiên cứu, tư vấn chuyển giao công nghệ trong sản xuất, chế biến, kinh doanh các sản phẩm từ cây cao su và cây rừng trồng ( không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổkhông sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuCơ khí: đúc, cán thépsửa chữa, lắp ráp, chế tạo và kinh doanh các sản phẩm cơ khí và thiết bị công nghiệp khác (không đúc, sắt thép và chế tạo sản phẩm cơ khí và thiết bị công nghiệp tại trụ sở)Đầu tư, kinh doanh kết cấu hạ tầng và bất động sảnĐầu tư xây dựng và kinh doanh cho thuê văn phòng, nhà xưởng, nhà kho, kho bãi (trên cơ sở đất trồng cây cao su chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch của địa phương)Hoạt động tài chính, tín dụng và dịch vụ tài chínhVận tải đường bộTư vấn đầu tư ( trừ tư vấn tài chính, kế toán)Sản xuất vật liệu xây dựng, vật tư nông nghiệp (không sản xuất tại trụ sở). Công nghiệp sản xuấtCấp nướcXử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở)Dịch vụ quản lý dự án đầu tư, tư vấn giám sát thi công công trình năng lượng, công trình thủy điện, hệ thống trong công trình dân dụng - công nghiệpTư vấn giám sát thi công đường dây và trạm biến áp. Khảo sát địa hình, khảo sát địa điểm, khảo sát địa chất thủy văn, đo đạc bản đồ hiện trạng sử đụng đất, đo đạc bản đồ địa chính, quan trắc biến dạng, quan trắc bồi lắng hồ chứa, tư vấn thiết kế quan trắc (Công trình công nghiệp, điện, công trình viễn thông, thông tin, xây dựng dân dụng, cơ sở hạ tâng)Tin họcIn ấn. (trừ in, tráng bao bì kim loại và in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt may, đan tại trụ sở)Khách sạn (khách sạn phải đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở)Dịch vụ du lịchDịch vụ xuất khẩu lao độngChăn nuôi gia súc (không hoạt động tại trụ sở)Dịch vụ quản lý vận hành, bảo trì các nhà máy điện và các công trình công nghiệp, dịch vụ thí nghiệm điện và hóa dầu phục vụ công nghiệp điện năng và các lĩnh vực liên quan

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202529.1005.99929,7%20,6%9,6%7,0%1.50015.5500,39+10,8%+24,3%
202426.2674.82726,5%18,4%8,3%5,8%1.20714.5990,43+18,8%+43,2%400
202322.1103.37021,5%15,2%6,1%4,3%84213.7140,43-13,2%-29,1%300
202225.4844.75324,9%18,7%8,9%6,1%1.18813.3660,47-2,8%-11,0%350
202126.2265.34028,9%20,4%10,3%6,8%1.33512.9850,52+24,1%+5,2%410
202021.1405.07621,8%24,0%9,9%6,3%1.26912.8580,56+6,6%+32,4%600
201919.8253.83323,3%19,3%7,6%4,9%95812.6490,55+40,7%+50,6%600
201814.0902.54523,1%18,1%5,1%3,3%63612.3920,56-29,8%-35,3%250
201720.0603.93626,2%19,6%8,2%5,3%98412.0080,55+28,8%+40,7%
201615.5762.79721,6%18,0%6,2%4,0%69911.3000,54+3,3%+38,7%
201515.0842.01620,7%13,4%4,7%3,0%50410.8240,54-12,6%-12,2%
201417.2672.29718,5%13,3%5,4%3,6%57410.5620,50-19,6%-39,4%
201321.4633.79025,1%17,7%8,9%5,8%94810.6970,54

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Bộ Tài Chính
96,80%
Công ty Cổ Phần Xây Dựng Incontec
0,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
2,60%