HPG

ThépNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát

Giá đóng cửa gần nhất
22,1nghìn đ
14,0% 1 năm4,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát

Báo cáo thường niên 2023 · Gang thép lò cao

Thị trường chính: số 1 thép xây dựng + ống thép VN · xuất trên 30 quốc gia
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Gang thép (Dung Quất + Hải Dương)
Khu liên hợp lò cao; mảng thép là trụ doanh thu, lợi nhuận (tr.8)
Mảng chủ lựcSắt thép × Xuất khẩu
Thép xây dựng + ống thép
Thị phần số 1 Việt Nam cả 2 dòng (tr.8)
Sản phẩm hạ nguồnSắt thép × Xuất khẩu
Xuất khẩu
2,2 triệu tấn thép xuất tới trên 30 quốc gia; doanh thu xuất 34.287 tỷ đồng (tr.8)
Kênh cân bằng ngoại tệSắt thép × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Nội địa số 1 thép xây dựng + ống thép; xuất khẩu: trên 30 quốc gia (tr.8)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá quặng sắt + than coke · nguyên liệu lò cao (chuỗi N quặng, N than bên dưới)
  • Cầu xây dựng nội địa + giá thép khu vực (tr.7, tr.8)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2023 CTCP Tập đoàn Hòa Phát (công bố 04/2024) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
22,1 k₫
Vốn hoá
186.590 tỷ
P/E
12,0
P/B
1,42
EPS
1.838 đ
BVPS
15.542 đ
Cổ tức TM
500 đ (~2,3%)
Room ngoại
21,6%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
27,5 / 19,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 22,1 k₫
30,623,115,68,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
182k121k61k0k30%20%10%0%Năm 2010: Doanh thu 14.493 tỷ đNăm 2010: LNST 1.376 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 18.093 tỷ đNăm 2011: LNST 1.297 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 17.122 tỷ đNăm 2012: LNST 1.031 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 19.200 tỷ đNăm 2013: LNST 2.010 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 25.852 tỷ đNăm 2014: LNST 3.250 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 27.865 tỷ đNăm 2015: LNST 3.504 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 33.885 tỷ đNăm 2016: LNST 6.606 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 46.855 tỷ đNăm 2017: LNST 8.015 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 56.580 tỷ đNăm 2018: LNST 8.601 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 64.678 tỷ đNăm 2019: LNST 7.578 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 91.279 tỷ đNăm 2020: LNST 13.506 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 150.865 tỷ đNăm 2021: LNST 34.521 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 142.771 tỷ đNăm 2022: LNST 8.444 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 120.355 tỷ đNăm 2023: LNST 6.800 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 140.561 tỷ đNăm 2024: LNST 12.020 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 158.332 tỷ đNăm 2025: LNST 15.515 tỷ đ25Biên ròng: 9,5%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 10,5%Biên ròng: 12,6%Biên ròng: 12,6%Biên ròng: 19,5%Biên ròng: 17,1%Biên ròng: 15,2%Biên ròng: 11,7%Biên ròng: 14,8%Biên ròng: 22,9%Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 8,6%Biên ròng: 9,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoà Phát (HPG) là một trong những Tập đoàn sản xuất công nghiệp đa ngành tại Việt Nam. Khởi đầu từ một Công ty chuyên buôn bán các loại máy xây dựng từ tháng 8/1992, hiện tại Tập đoàn Hòa Phát hoạt động chủ yếu trong các lĩnh vực gang thép, sản phẩm thép, điện máy gia dụng, nông nghiệp và bất động sản. Trong đó, lĩnh vực Thép đóng vai trò chủ đạo và là mảng kinh doanh cốt lõi của tập đoàn với việc đóng góp hơn 90% doanh thu và lợi nhuận. HPG hiện là nhà sản xuất thép lớn nhất Việt Nam cũng như khu vực Đông Nam Á với công suất đạt 16 triệu tấn/ năm. Năm 2025, công ty tiếp tục củng cố vị thế thị phần số 1 cả nước về thép xây dựng với khoảng 37%, và là doanh nghiệp Việt Nam duy nhất sản xuất được Thép cuộn cán nóng HRC. HPG được niêm yết và giao dịch Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Thép
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Trồng cây míaBán buôn rượu, bia, nước ngọtTrồng cây cà phêTrồng cây lâu năm khácTrồng cây có hạt chứa dầuTrồng cây lấy quả chứa dầuSản xuất đườngSản xuất bột giấy, giấy và bìaĐầu tư tài chínhSản xuất hàng nội thất phục vụ văn phòng, gia đình, trường học, sản xuất và chế biến gỗBuôn bán ô tô, xe máySản xuất, kinh doanh các loại máy xây dựng và máy khai thác mỏBán buôn đồ điện, điện tửBuôn bán và xuất nhập khẩu thép, vật tư thiết bị luyện, cán thépBuôn bán, cho thuê trang thiết bị thể dục, thể thao, trang phục thi đấu, hàng lưu niệmBán buôn thiết bị phụ tùng, ngành giao thông vận tải và khai thác mỏ, phương tiện vận tảiSản xuất, kinh doanh, lắp ráp, đặt, sửa chữa, bảo hành hàng điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, điều hóa không khíSản xuất, kinh doanh vật liệu và các sản phẩm nhựa plasticQuảng cáoKhai thác đá, cát sỏi, đất sétSản xuất sản phẩm gốm sứ khácSản xuất, kinh doanh, lắp ráp các sản phẩm nội thất, thiết bị xây dựngKinh doanh bất động sảnkinh doanh dịch vụ cho thuê văn phòng, tài sảnTư vấn đầu tư trong và ngoài nước (không bao gồm tư vấn pháp luật)

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025158.33215.51515,5%9,8%11,8%6,0%1.83815.5420,97+12,6%+29,1%
2024140.56112.02013,2%8,6%10,5%5,4%1.42413.5790,96+16,8%+76,8%
2023120.3556.80010,7%5,7%6,6%3,6%80512.1800,83-15,7%-19,5%
2022142.7718.44411,7%5,9%8,8%5,0%1.00011.3840,77-5,4%-75,5%
2021150.86534.52127,2%22,9%38,0%19,4%4.08910.7520,96+65,3%+155,6%500
202091.27913.50620,7%14,8%22,8%10,3%1.6007.0141,22+41,1%+78,2%500
201964.6787.57817,3%11,7%15,9%7,4%8985.6601,13+14,3%-11,9%500
201856.5808.60120,6%15,2%21,2%11,0%1.0194.8110,93+20,8%+7,3%
201746.8558.01522,7%17,1%24,7%15,1%9493.8370,64+38,3%+21,3%
201633.8856.60625,8%19,5%33,3%19,9%7822.3510,67+21,6%+88,5%
201527.8653.50420,1%12,6%24,2%13,7%4151.7130,76+7,8%+7,8%1.500
201425.8523.25020,1%12,6%27,2%14,7%3851.4170,85+34,6%+61,7%1.000
201319.2002.01017,1%10,5%21,0%8,7%2381.1351,41+12,1%+95,1%1.500
201217.1221.03114,5%6,0%12,0%5,4%1221.0161,22-5,4%-20,5%2.000
201118.0931.29715,9%7,2%16,3%7,4%1549431,20+24,8%-5,8%
201014.4931.37617,0%9,5%20,4%9,2%1637981,21+75,8%+8,3%2.000
20098.2441.27124,0%15,4%25,1%12,4%1516001,02-3,0%+47,9%1.000
20088.50285914,8%10,1%20,0%15,2%1025100,31+48,3%+33,5%3.000
20075.73464416,9%11,2%20,1%13,5%763790,49+331,2%+795,3%1.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Trần Đình Long
25,80%
Vũ Thị Hiền
6,90%
Trần Vũ Minh
2,70%
Trần Tuấn Dương
2,30%
Nguyễn Mạnh Tuấn
2,30%
Nguyễn Ngọc Quang
1,60%
Vietnam Enterprise Investments Limited
1,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
56,90%