DCM

Hóa chất chuyên dụngNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau

Giá đóng cửa gần nhất
30,9nghìn đ
17,4% 1 năm2,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
D

Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau

Báo cáo thường niên 2025 · Phân bón (urê từ khí)

Thị trường chính: Campuchia · có VPĐD tại Phnôm Pênh
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Urea (đạm)
Nhà máy Đạm Cà Mau, công suất ~1 triệu tấn urê/năm (tr.86)
Sản phẩm chủ lựcPhân bón × Campuchia
NPK
Nhà máy NPK Cà Mau + NPK Hàn-Việt (tr.43)
Mảng mở rộngPhân bón × cả nước

🎯 Thị trường đầu ra

  • Campuchia: thị trường xuất khẩu chính, có VPĐD tại Phnôm Pênh (tr.42, tr.62)
  • ĐBSCL: thị trường nội địa trọng điểm (tr.42)
  • 2025: bão lũ tại Campuchia và trong nước ảnh hưởng tiêu thụ (tr.59)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá khí thiên nhiên · nguyên liệu chính; "chi phí nguyên vật liệu chính là khí... giảm theo diễn biến giá dầu" (tr.59)
  • Giá phosphate, kali, than · đầu vào NPK (tr.43)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau (công bố 04/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
30,9 k₫
Vốn hoá
16.320 tỷ
P/E
8,3
P/B
1,51
EPS
3.709 đ
BVPS
20.405 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~6,5%)
Room ngoại
9,2%
Sở hữu NN
75,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
52,9 / 31,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 30,9 k₫
47,935,924,012,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (14 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
20k13k7k0k34%23%11%0%Năm 2012: Doanh thu 4.076 tỷ đNăm 2012: LNST 737 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 6.318 tỷ đNăm 2013: LNST 532 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 6.111 tỷ đNăm 2014: LNST 821 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 5.670 tỷ đNăm 2015: LNST 712 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 4.972 tỷ đNăm 2016: LNST 624 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 5.833 tỷ đNăm 2017: LNST 641 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 6.827 tỷ đNăm 2018: LNST 659 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 7.177 tỷ đNăm 2019: LNST 428 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 7.717 tỷ đNăm 2020: LNST 662 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 10.088 tỷ đNăm 2021: LNST 1.826 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 16.380 tỷ đNăm 2022: LNST 4.321 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 12.949 tỷ đNăm 2023: LNST 1.108 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 13.943 tỷ đNăm 2024: LNST 1.428 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 17.223 tỷ đNăm 2025: LNST 1.962 tỷ đ25Biên ròng: 18,1%Biên ròng: 8,4%Biên ròng: 13,4%Biên ròng: 12,6%Biên ròng: 12,6%Biên ròng: 11,0%Biên ròng: 9,7%Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 8,6%Biên ròng: 18,1%Biên ròng: 26,4%Biên ròng: 8,6%Biên ròng: 10,2%Biên ròng: 11,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau (DCM) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Phân bón Dầu khí Cà Mau, được thành lập vào năm 2011. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ đầu năm 2015. Sản phẩm của công ty bao gồm Đạm Ure hạt đục, phân phối chính tại khu vực Tây Nam Bộ, Nam Bộ và Đồng Bằng Sông Cửu Long. Sản phẩm phân bón của Công ty còn được xuất khẩu sang các thị trường Châu Á, đặc biệt là thị trường Campuchia. Công ty sở hữu trực tiếp 01 nhà máy sản xuất urea với công suất thiết kế 800.000 tấn/năm và gián tiếp sở hữu Nhà máy Bao bì có công suất thiết kế 20 triệu bao/năm và 01 nhà máy sản xuất phân urea humate có công suất 30.000 tấn/năm thông qua Công ty con - Công ty Cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam. DCM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 03/2015.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất chuyên dụng
Dữ liệu tài chính
20122025 (14 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (24 ngành nghề)
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quanCổng thông tinKinh doanh mua bán các sản phẩm vật tư nông nghiệp máy móc hỗ trợ, công cụ, dụng cụ và các phụ tùng máy nông nghiệpBán buôn nông sản, các loại hoa và cây trồng, kể cả cây cảnh và các loại dùng để làm giốngKinh doanh mua bán qua giao dịch điện tửDịch vụ khảo nghiệm phân bónSản xuất đồ uống không cồn, nước khoángCho thuê tài sản thuộc sở hữu của doanh nghiệpCung cấp nhân sự vận hành, kiểm tra, sửa chữa máy móc, hệ thống điện sản xuấtNghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh lực khoa học tự nhiênNghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh lực khoa học kỹ thuật và công nghệBán lẻ phân bón, thuốc trừ sâu, hóa chất khác sử dụng trông công - nông nghiệp. Bán lẻ chế phẩm hoạt chất sinh học phục vụ nông nghiệp - công nghiệp - môi trường sinh thái. Bán lẻ hoa, cây cảnh, đất và giá thể trồng cây, công cụ, dụng cụ trong nông nghiệpSản xuất phân bón và hợp chất ni tơTư vấn, hướng dẫn kỹ thuật có sử dụng phân bón và hóa chấtKiểm tra và phân tích kỹ thuậtBảo dưỡng, sửa chữa máy móc, thiết bịBán buôn phân bón, thuốc trừ sâu, hóa chất khác sử dụng trông công - nông nghiệp. Bán lẻ chế phẩm hoạt chất sinh học phục vụ nông nghiệp - công nghiệp - môi trường sinh thái. Bán lẻ hoa, cây cảnh, đất và giá thể trồng cây, công cụ, dụng cụ trong nông nghiệpDịch vụ bốc dỡ hàng hóaSản xuất hóa chất cơ bảnKho bãi và lưu giữ hàng hóaSản xuất các chế phẩm sinh học phụ vụ nông nghiệp - công nghiệp - môi trường sinh tháiCung cấp, thiết kế vị trí, trình bày và thực hiện quản cáo trên Website, trên phần mềm ứng dụng các thiết bị điện tử, thiết bị cầm tayDịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quanChế biến sữa hạt và các sản phẩm từ sữa hạt

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (14 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202517.2231.96223,5%11,4%18,2%11,1%3.70920.4050,63+23,5%+37,4%
202413.9431.42818,0%10,2%14,0%9,1%2.69919.2380,55+7,7%+28,8%2.000
202312.9491.10815,3%8,6%11,1%7,3%2.09518.8900,53-20,9%-74,4%2.000
202216.3804.32134,8%26,4%40,7%30,5%8.16820.0470,34+62,4%+136,6%3.000
202110.0881.82627,6%18,1%24,4%16,5%3.45214.1360,48+30,7%+175,7%1.800
20207.71766217,1%8,6%10,5%7,6%1.25111.9580,38+7,5%+54,9%800
20197.17742813,4%6,0%7,0%4,2%80911.5430,67+5,1%-35,1%600
20186.82765921,0%9,7%10,5%6,0%1.24611.8510,76+17,0%+2,8%900
20175.83364123,7%11,0%10,4%5,1%1.21211.6331,02+17,3%+2,7%900
20164.97262426,4%12,6%10,7%4,8%1.18011.0591,22-12,3%-12,4%900
20155.67071228,8%12,6%11,4%4,9%1.34611.7831,32-7,2%-13,2%800
20146.11182123,9%13,4%14,8%5,0%1.55210.5201,97-3,3%+54,4%
20136.31853219,0%8,4%15,4%3,7%1.0066.5143,14+55,0%-27,8%
20124.07673727,2%18,1%22,4%4,9%1.3936.2043,54

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam
75,60%
Công ty Cổ phần Quản lý quỹ Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt nam
5,00%
CTBC Vietnam Equity Fund
2,20%
Norges Bank
1,80%
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company
0,90%
KB Vietnam Focus Balanced Fund
0,10%
Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
14,30%