HDB

Ngân hàngTài chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh

Giá đóng cửa gần nhất
27,8nghìn đ
+11,6% 1 năm4,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh

Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDB) có tiền thân là Ngân hàng Phát triển Nhà Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập vào năm 1989. Ngân hàng hoạt động chính trong lĩnh vực huy động vốn và cho vay tín dụng. HDB lần lượt được niêm yết và giao dịch trên …

Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn với các hình thức tiền gởi có kỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gởi. Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước. Vay vốn các tổ chức tín dụng khác. Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn. Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá. Hùn vốn và liên doanh. Làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng, kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc, thanh toán quốc tế, huy động vốn từ nước ngoài và các dịch vụ ngân hàng khác trong quan hệ với nước ngoài khi được Ngân hàng Nhà nước cho phépXuất nhập khẩu vàng miếng, vàng nguyên liệuPhát hành và thanh toán thẻ ghi nợ nội địa
Giá hiện tại
27,8 k₫
Vốn hoá
139.139 tỷ
P/E
10,5
P/B
2,55
EPS
2.647 đ
BVPS
10.887 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~3,6%)
Room ngoại
21,6%
Sở hữu NN
2,8%
Đỉnh / Đáy 1 năm
30,0 / 16,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 27,8 k₫
29,922,414,87,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
35k24k12k0k78%52%26%0%Năm 2013: Doanh thu 309 tỷ đNăm 2013: LNST 218 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.629 tỷ đNăm 2014: LNST 477 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 3.245 tỷ đNăm 2015: LNST 630 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 4.678 tỷ đNăm 2016: LNST 914 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 6.347 tỷ đNăm 2017: LNST 1.954 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 7.646 tỷ đNăm 2018: LNST 3.202 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 9.747 tỷ đNăm 2019: LNST 4.020 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 11.898 tỷ đNăm 2020: LNST 4.647 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 13.891 tỷ đNăm 2021: LNST 6.453 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 18.012 tỷ đNăm 2022: LNST 8.209 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 22.184 tỷ đNăm 2023: LNST 10.336 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 30.857 tỷ đNăm 2024: LNST 13.248 tỷ đ24Biên ròng: 70,3%Biên ròng: 29,3%Biên ròng: 19,4%Biên ròng: 19,5%Biên ròng: 30,8%Biên ròng: 41,9%Biên ròng: 41,2%Biên ròng: 39,1%Biên ròng: 46,5%Biên ròng: 45,6%Biên ròng: 46,6%Biên ròng: 42,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDB) có tiền thân là Ngân hàng Phát triển Nhà Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập vào năm 1989. Ngân hàng hoạt động chính trong lĩnh vực huy động vốn và cho vay tín dụng. HDB lần lượt được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2017 và đầu năm 2018. Năm 2025, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 4.53%, giảm 0.67%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.44%, tăng 0.5%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 54.8%, giảm 13.91%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 16,5 nghìn tỷ đồng, tăng 29.47%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 25.41%, giảm 0.38%.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20132024 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (18 ngành nghề)
Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn với các hình thức tiền gởi có kỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gởi. Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước. Vay vốn các tổ chức tín dụng khác. Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn. Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá. Hùn vốn và liên doanh. Làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng, kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc, thanh toán quốc tế, huy động vốn từ nước ngoài và các dịch vụ ngân hàng khác trong quan hệ với nước ngoài khi được Ngân hàng Nhà nước cho phépXuất nhập khẩu vàng miếng, vàng nguyên liệuPhát hành và thanh toán thẻ ghi nợ nội địaDịch vụ đại lý bảo hiểmMua, bán trái phiếu với mục đích thu lợi từ việc hưởng chênh lệch giá theo quy định của pháp luật có liên quan và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước. Mua bán trái phiếu với mục đích đầu tư theo quy định của pháp luật có liên quan và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước. Ủy thác và nhận ủy thác cho vay theo quy định của Ngân hàng Nhà nướcCác dịch vụ bào quản tài sản, cho thuê tủ, két an toànPhát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn theo quy định của pháp luật hiện hànhVay vốn của Ngân hàng Nhà nướcTham gia đấu thầu tín phiếu Kho bạc, mua, bán công cụ chuyển nhượng, trái phiếu Chính phủ, tín phiếu Kho bạc, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và các giấy tờ có giá khác trên thị trường tiền tệ. Cấp tín dụng dưới hình thức bảo lãnh ngân hàng. Hoạt động mua nợMở tài khoản: Mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Mở tài khoản tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khácTổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc giaDịch vụ quản lý tiền mặtDịch vụ môi giới tiền tệGóp vốn, mua cổ phần theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt NamỦy thác, nhận ủy thác trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt NamBao thanh toán trong nước, bao thanh toán quốc tếKinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh lãi suất theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt NamTư vấn đầu tư theo quy định của pháp luật có liên quan

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202430.85713.24842,9%24,3%1,9%2.64710.88711,80+39,1%+28,2%
202322.18410.33646,6%23,2%1,7%2.0658.88512,54+23,2%+25,9%1.000
202218.0128.20945,6%22,2%2,0%1.6407.38310,26+29,7%+27,2%1.000
202113.8916.45346,5%22,2%1,7%1.2895.80111,90+16,8%+38,9%
202011.8984.64739,1%20,2%1,5%9284.59512,88+22,1%+15,6%
20199.7474.02041,2%21,1%1,8%8033.81111,03+27,5%+25,6%
20187.6463.20241,9%20,5%1,5%6403.12412,82+20,5%+63,8%
20176.3471.95430,8%13,9%1,0%3902.81212,45+35,7%+113,7%1.300
20164.67891419,5%9,8%0,6%1831.86215,13+44,2%+45,1%
20153.24563019,4%6,7%0,6%1261.87710,34+99,2%+32,1%
20141.62947729,3%5,4%0,5%951.77310,22+426,6%+119,2%
201330921870,3%2,5%0,3%441.7189,03

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Sovico
10,00%
Phạm Văn Đẩu
3,90%
Clarendelle Investment PTE. Ltd
3,70%
Core Capital (1) PTE. Ltd
3,70%
Nguyễn Thị Phương Thảo
3,40%
Lưu Văn Sơn
3,00%
Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh
2,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
69,60%