BVH

Bảo hiểm nhân thọTài chính

Tập đoàn Bảo Việt

Giá đóng cửa gần nhất
64,0nghìn đ
+11,5% 1 năm+4,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
B

Tập đoàn Bảo Việt

Bảo hiểm nhân thọ

Tập đoàn Bảo Việt (BVH) có tiền thân là Công ty Bảo hiểm Việt Nam được thành lập năm 1964. Từ năm 2008 đi vào hoạt động theo mô hình Tập đoàn. Tập đoàn Bảo Việt hoạt động hầu hết tất cả các lĩnh vực trong ngành tài chính như bảo hiểm, ngân hàng, chứng khoán, quản lý quỹ, đầu tư b…

Đầu tư vốn vào các công ty con, công ty liên kếtkinh doanh dịch vụ tài chính và các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luậtHoạt động kinh doanh bất động sản
Giá hiện tại
64,0 k₫
Vốn hoá
47.488 tỷ
P/E
P/B
1,84
EPS
BVPS
34.768 đ
Cổ tức TM
20.588 đ (~32,2%)
Room ngoại
27,2%
Sở hữu NN
68,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
88,5 / 46,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 64,0 k₫
86,569,552,535,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
47k31k16k0kNăm 2010: Doanh thu 6.443 tỷ đNăm 2010: LNST 0 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 8.000 tỷ đNăm 2011: LNST 0 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 8.414 tỷ đNăm 2012: LNST 0 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 8.366 tỷ đNăm 2013: LNST 0 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 12.783 tỷ đNăm 2014: LNST 0 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 9.605 tỷ đNăm 2015: LNST 0 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 19.009 tỷ đNăm 2016: LNST 0 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 24.042 tỷ đNăm 2017: LNST 0 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 29.066 tỷ đNăm 2018: LNST 0 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 33.309 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 34.524 tỷ đNăm 2020: LNST 0 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 36.828 tỷ đNăm 2021: LNST 0 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 40.688 tỷ đNăm 2022: LNST 0 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 40.034 tỷ đNăm 2023: LNST 0 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 39.823 tỷ đNăm 2024: LNST 0 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 40.948 tỷ đNăm 2025: LNST 0 tỷ đ25

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tập đoàn Bảo Việt (BVH) có tiền thân là Công ty Bảo hiểm Việt Nam được thành lập năm 1964. Từ năm 2008 đi vào hoạt động theo mô hình Tập đoàn. Tập đoàn Bảo Việt hoạt động hầu hết tất cả các lĩnh vực trong ngành tài chính như bảo hiểm, ngân hàng, chứng khoán, quản lý quỹ, đầu tư bất động sản. Trong đó bảo hiểm vẫn là ngành nghề kinh doanh chủ đạo của Tập đoàn. Tại Việt Nam, BVH hiện giữ vị trí số 1 trên thị trường bảo hiểm nhân thọ và thị trường bảo hiểm phi nhân thọ. BVH cung cấp cho khách hàng danh mục sản phẩm đa dạng với 80 sản phẩm bảo hiểm phi nhân thọ, và 55 sản phẩm bảo hiểm nhân thọ. BVH chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 25/06/2009.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Bảo hiểm nhân thọ
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (19 ngành nghề)
Đầu tư vốn vào các công ty con, công ty liên kếtkinh doanh dịch vụ tài chính và các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luậtHoạt động kinh doanh bất động sảnLập trình máy vi tínhTư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tínhXử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quanCổng thông tinKhắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm. Dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin. Dịch vụ tư vấn an toàn thông tin mạng. Dịch vụ giám sát an toàn thông tin mạng. Dịch vụ ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng. Dịch vụ khôi phục dữ liệu. Dịch vụ phòng ngừa, chống tấn công mạng. Dịch vụ tịch hợp hệ thống, công nghệ thông tin. Dịch vụ lưu trữ thông tin. Dịch vụ quản cáo, thương mại trực tuyến, kinh doanh thương mại điện tử. Dịch vụ xử lý dữ liệu và các hoạt động liên quan đến cơ sở dữ liệu, khai thác cơ sở dữ liệu và các hoạt động khác liên quan đến cơ sở dữ liệu. Cung cấp các giải pháp thông tin trực tuyến. Kinh doanh thương mại điện tử, đấu giá trên internet. Cung cấp dịch vụ phần mềm và nội dung: tư vấn phần mềm, dịch vụ huấn luyện và đào tạo công nghệ thông tin. Thiết kế và phát triển hệ thống thông tin quản lý, hệ thống công nghệ thông tin. Thiết kế và phát triển hệ thống thông tin quản trị, hệ thống công nghệ thông tin. Triển khai và hỗ trợ hệ thống thông tin quản trị, hệ thống công nghệ thông tinSửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại viSao chép bản ghi các loạiDịch vụ hỗ trợ giáo dụcGiáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng. Đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ về công nghệ thông tin. Giáo dục dự bị. Các khóa dạy về phê bình đánh giá chuyên môn. Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại. Dạy học nhanh. Các trường của các tổ chức đảng, đoàn thể. Đào tạo tự vệ. Đào tạo sự sống. Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng. Dạy máy tínhXuất bản phần mềmHoạt động của các đại lý và môi giới, bảo hiểm trong việc bán, thương lượng hoặc tư vấn về chính sách bảo hiểmDịch vụ hỗ trợ tổng hợpDịch vụ cung ứng viễn thông. Cung cấp các thiết bị bưu chính viễn thông. Đại lý dịch vụ viễn thông. Đại lý cung cấp dịch vụ thoại và xây dựng cơ sở hạ tầng trên nền Internet trong và ngoài nước, trên mạng di động và trên mạng cố định. Cung cấp nội dung thông tin và khai thác các dịch vụ gia tăng trên mạng internet, mạng thông tin đại chúng qua điện thoại di động, truyền hình. Địa lý cung cấp các dịch vụ thương mại điện tử và các dịch vụ gia tăng khác cho người dùng internet, cho thuê điện thoại di động và thuê bao điện thoại cố định. Cung cấp dịch vụ tích hợp viễn thông, công nghệ thông tin, Đại lý, cung cấp các sản phẩm, dịch vụ viễn thông, internetHoạt động tư vấn quản lýCho thuê máy móc, thiết bị văn phòng không kèm người điểu khiểnDịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202540.94834.76810,31+2,8%
202439.82332.1119,55-0,5%20.588
202340.03430.2098,87-1,6%
202240.68828.9308,39+10,5%954
202136.82829.9546,63+6,7%30.261
202034.52428.2705,98+3,6%8.985
201933.30926.9975,40+14,6%800
201829.06620.9846,27+20,9%1.000
201724.04219.6525,27+26,5%1.000
201619.00918.5514,30+97,9%1.000
20159.60517.9353,40-24,9%800
201412.78317.4472,67+52,8%1.000
20138.36619.2992,85-0,6%1.500
20128.41419.2122,24+5,2%1.500
20118.00017.5882,34+24,2%1.200
20106.44316.2862,70+24,1%1.200
20095.19313.3942,39-56,0%1.100
200811.80911.8481,88

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Bộ Tài Chính
65,00%
Sumitomo Life Insurance Company
22,10%
Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH
3,00%
Smallcap World Fund Incoporation
0,60%
New World Fund Incorporation
0,40%
JF Vietnam Opportunities Fund
0,30%
Matthews Asian Selections Funds PLC
0,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
8,30%