ACB

Ngân hàngTài chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu

Giá đóng cửa gần nhất
22,7nghìn đ
3,2% 1 năm+9,5% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
A

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu

Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) được thành lập năm 1993. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, kinh doanh vốn và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. Năm 2025, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 2.92%, giảm 0.68%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 0.97%, giảm 0.52%…

Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khácCấp tín dụng dưới các hình thức sau: cho vay, chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khác, bảo lãnh ngân hàng, phát hành thẻ tín dụng, bao thanh toán trong nướcMở tài khoản thanh toán cho khách hàng
Giá hiện tại
22,7 k₫
Vốn hoá
116.353 tỷ
P/E
7,4
P/B
1,23
EPS
3.042 đ
BVPS
18.400 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~4,4%)
Room ngoại
24,7%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
29,5 / 20,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 22,7 k₫
24,819,614,49,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
32k21k11k0k78%52%26%0%Năm 2010: Doanh thu 4.164 tỷ đNăm 2010: LNST 2.335 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 6.608 tỷ đNăm 2011: LNST 3.208 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 6.871 tỷ đNăm 2012: LNST 784 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 4.386 tỷ đNăm 2013: LNST 826 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 4.766 tỷ đNăm 2014: LNST 952 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 5.884 tỷ đNăm 2015: LNST 1.028 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 6.892 tỷ đNăm 2016: LNST 1.325 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 8.458 tỷ đNăm 2017: LNST 2.118 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 10.363 tỷ đNăm 2018: LNST 5.137 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 12.112 tỷ đNăm 2019: LNST 6.010 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 14.582 tỷ đNăm 2020: LNST 7.683 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 18.945 tỷ đNăm 2021: LNST 9.603 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 23.534 tỷ đNăm 2022: LNST 13.688 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 24.960 tỷ đNăm 2023: LNST 16.045 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 27.795 tỷ đNăm 2024: LNST 16.790 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 26.906 tỷ đNăm 2025: LNST 15.625 tỷ đ25Biên ròng: 56,1%Biên ròng: 48,5%Biên ròng: 11,4%Biên ròng: 18,8%Biên ròng: 20,0%Biên ròng: 17,5%Biên ròng: 19,2%Biên ròng: 25,0%Biên ròng: 49,6%Biên ròng: 49,6%Biên ròng: 52,7%Biên ròng: 50,7%Biên ròng: 58,2%Biên ròng: 64,3%Biên ròng: 60,4%Biên ròng: 58,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) được thành lập năm 1993. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, kinh doanh vốn và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. Năm 2025, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 2.92%, giảm 0.68%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 0.97%, giảm 0.52%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 114.29%, tăng 36.37%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 15,6 nghìn tỷ đồng, giảm 6.94%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 17.56%, giảm 4.19%. Ngày 09/12/2020, ACB chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khácCấp tín dụng dưới các hình thức sau: cho vay, chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khác, bảo lãnh ngân hàng, phát hành thẻ tín dụng, bao thanh toán trong nướcMở tài khoản thanh toán cho khách hàngCung cấp dịch vụ thanh toán trong nước: cung ứng phương tiện thanh toán, thực hiện dịch vụ thanh toán sẽ, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, thẻ ngân hàng, dịch vụ thu hộ và chi hộMở tài khoản: mở tài khoản tại Ngân hàng nhà nước Việt Nam, mở tài khoản tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khácTổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc giaDịch vụ quản lý tiền mặt, tư vấn ngân hàng, tài chính, các dịch vụ quản lý, bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toànTư vấn tài chính doanh nghiệp, tư vấn mua, bán, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp và tư vấn đầu tưDịch vụ môi giới tiền tệPhát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng, Luật Chứng Khoán, quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng nhà nước Việt namVay vốn của Ngân hàng nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt nam và hướng dẫn của Ngân hàng nhà nước Việt namTham gia đấu thầu, mua, bán tín phiếu kho bạc, công cụ chuyển nhượng, trái phiếu Chính Phủ, tín phiếu Ngân hàng nhà nước và các loại giấy tờ có giá khác trên thị trường tiền tệMua bán trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệpVay, cho vay, gửi, nhận gửi vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng nhà nước Việt namGóp vốn, mua cổ phần theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt namUỷ thác, nhận ủy thác, đại lý trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng, kinh doanh bảo hiểm, quản lý tài sản theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng nhà nước Việt NamKinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do ngân hàng nhà nước Việt Nam quy địnhKinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh lãi suất theo quy định của Pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng nhà nướcLưu ký chứng khoánCung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán theo quy định tại điểm a khoản 4, điều 56 chứng khoán năm 2019Mua nợĐầu tư hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủVi điện tửMua bán vàng trang sức, mỹ nghệMua bán vàng trang sức, mỹ nghệ. Kinh doanh mua, bán vàng miếng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202526.90615.62558,1%16,5%1,5%3.04218.4009,85-3,2%-6,9%
202427.79516.79060,4%20,1%1,9%3.26816.2479,35+11,4%+4,6%1.000
202324.96016.04564,3%22,6%2,2%3.12313.8139,13+6,1%+17,2%1.000
202223.53413.68858,2%23,4%2,3%2.66511.3769,40+24,2%+42,5%1.000
202118.9459.60350,7%21,4%1,8%1.8698.74110,75+29,9%+25,0%
202014.5827.68352,7%21,7%1,7%1.4966.90111,54+20,4%+27,8%
201912.1126.01049,6%21,6%1,6%1.1705.40512,81+16,9%+17,0%
201810.3635.13749,6%24,4%1,6%1.0004.09114,67+22,5%+142,5%
20178.4582.11825,0%13,2%0,7%4123.12116,74+22,7%+59,8%
20166.8921.32519,2%9,4%0,6%2582.73815,62+17,1%+28,9%
20155.8841.02817,5%8,0%0,5%2002.48914,75+23,5%+8,0%
20144.76695220,0%7,7%0,5%1852.41313,49+8,6%+15,2%700
20134.38682618,8%6,6%0,5%1612.43412,32-36,2%+5,4%700
20126.87178411,4%6,2%0,4%1532.45712,97+4,0%-75,6%685
20116.6083.20848,5%26,8%1,1%6242.32822,50+58,7%+37,4%2.000
20104.1642.33556,1%20,5%1,1%4552.21517,03+48,7%+6,1%2.400
20092.8012.20178,6%21,8%1,3%4281.96715,61+2,6%-0,4%2.400
20082.7282.21181,0%28,5%2,1%4301.51212,56+108,1%+25,6%3.380
20071.3111.760134,2%28,1%2,1%3431.21812,65

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Sather Gate Investments Limited
5,00%
Dragon Financial Holdings Limited
3,60%
Trần Hùng Huy
3,40%
Smallcap World Fund Incoporation
2,50%
Nguyễn Thiên Hương Jenny
2,30%
Boardwalk South Limited
1,80%
Công ty Cổ phần Đầu Tư Thương Mại Giang Sen
1,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
79,60%