SJG

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Tổng Công ty Sông Đà

Giá đóng cửa gần nhất
20,0nghìn đ
+11,1% 1 năm+1,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Tổng Công ty Sông Đà

Xây dựng, xây lắp

Tổng Công ty Sông Đà (SJG) có tiền thân là Ban chỉ huy Công trường Thủy điện Thác Bà, được thành lập vào năm 1961. Tổng Công ty tập trung vào các lĩnh vực kinh doanh chính là xây dựng các nhà máy điện, cơ sở hạ tầng, giao thông, nhà máy công nghiệp, công trình dân dụng; chế tạo v…

Chế tạo và lắp đặt các thiết bị, máy móc công nghiệpSản xuất vật liệu xây dựngKinh doanh vật tư thiết bị, vật liệu xây dựng
Giá hiện tại
20,0 k₫
Vốn hoá
9.000 tỷ
P/E
4,5
P/B
0,88
EPS
4.409 đ
BVPS
22.740 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~5,0%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
99,8%
Đỉnh / Đáy 1 năm
28,0 / 15,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 20,0 k₫
30,622,013,44,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
20k13k7k0k44%29%15%0%Năm 2014: Doanh thu 16.469 tỷ đNăm 2014: LNST 156 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 17.171 tỷ đNăm 2015: LNST 452 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 17.171 tỷ đNăm 2016: LNST 452 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 9.102 tỷ đNăm 2017: LNST 514 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 8.046 tỷ đNăm 2018: LNST 448 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 6.974 tỷ đNăm 2019: LNST 321 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 6.044 tỷ đNăm 2020: LNST 179 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 6.073 tỷ đNăm 2021: LNST 589 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 5.428 tỷ đNăm 2022: LNST 1.817 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 5.728 tỷ đNăm 2023: LNST 651 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 5.532 tỷ đNăm 2024: LNST 856 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 6.621 tỷ đNăm 2025: LNST 1.984 tỷ đ25Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 9,7%Biên ròng: 33,5%Biên ròng: 11,4%Biên ròng: 15,5%Biên ròng: 30,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Sông Đà (SJG) có tiền thân là Ban chỉ huy Công trường Thủy điện Thác Bà, được thành lập vào năm 1961. Tổng Công ty tập trung vào các lĩnh vực kinh doanh chính là xây dựng các nhà máy điện, cơ sở hạ tầng, giao thông, nhà máy công nghiệp, công trình dân dụng; chế tạo và cung cấp nguyên vật liệu, thiết bị công nghệ xây dựng. Sông Đà cũng là một trong các nhà thầu dẫn đầu của Việt Nam trong thi công công trình ngầm, công trình giao thông. Tổng công ty đã thực hiện hơn hàng trăm km đường hầm, đặc biệt là hầm Hải Vân với phương pháp thi công NATM…. Các dự án giao thông khác như đường cao tốc Láng Hòa Lạc, đường quốc lộ 1A, đường quốc lộ 10, đường quốc lộ 18, đường Hồ Chí Minh, Hầm đường bộ Hải Vân, Hầm đường bộ Đèo Ngang, hầm đường bộ qua đèo Cả …,thi công đường sắt cao tốc trên cao tại thành phố Hà Nội và Hồ Chí Minh. Bên cạnh đó, Tổng công ty còn tham gia thi công các công trình ngầm, giao thông và công trình công nghiệp. SJG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2018.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Chế tạo và lắp đặt các thiết bị, máy móc công nghiệpSản xuất vật liệu xây dựngKinh doanh vật tư thiết bị, vật liệu xây dựngĐầu tư phát triển và kinh doanh khu đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tếCho thuê văn phòngĐóng tàu và cấu kiện nốiTư vấn thiết kế và tổng thầu tư vấn thiết kế các dự án đầu tư, xây dựngVận tải hàng hóa đường thủy nội địaVận tải hàng hóa bằng đường bộXuất khẩu lao độngĐại lý du lịchĐiều hành tua du lịchKhách sạn ( Không bao gồm quán bar, phòng karaoke, vũ trường)Dịch vụ nổ mìnMua bán khoáng sảnKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétKhai thác và chế biến khoáng sảnTổng thầu xây lắp, tổng thầu EPC và thi công xây lắp các công trình giao thông, công nghiệp, dân dụng, thủy lợi, tổ hợp các công trình ngầmThi công và xử lý nền móng công trìnhSản xuất điệnXây dựng nhà để ởTổ chức nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệXây dựng nhà không để ởĐào tạo phát triển nguồn ngân lực chuyên ngành về bất động sản và xây dựngNghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20256.6211.98420,7%30,0%19,4%8,8%4.40922.7401,20+19,7%+131,8%
20245.53285623,4%15,5%9,4%3,8%1.90220.2511,44-3,4%+31,4%1.000
20235.72865120,7%11,4%7,2%2,9%1.44719.9691,50+5,5%-64,2%1.000
20225.4281.81730,8%33,5%19,9%7,7%4.03820.2731,59-10,6%+208,2%1.000
20216.07358923,5%9,7%8,0%2,4%1.30916.3672,32+0,5%+229,7%280
20206.04417923,1%3,0%2,5%0,7%39815.9362,63-13,3%-44,4%
20196.97432123,4%4,6%4,2%1,1%71316.8492,69-13,3%-28,3%
20188.04644825,2%5,6%5,9%1,6%99616.7492,81-11,6%-12,8%
20179.10251421,2%5,7%6,4%1,7%1.14217.9822,70-47,0%+13,7%
201617.17145214,6%2,6%5,8%1,3%1.00417.4713,470,0%0,0%
201517.17145214,6%2,6%5,8%1,3%1.00417.4713,47+4,3%+189,0%
201416.46915619,3%1,0%2,1%0,3%34716.5495,14

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH
99,80%