VEA

Máy công nghiệpCông nghiệp

Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP

Giá đóng cửa gần nhất
35,2nghìn đ
+1,1% 1 năm+4,5% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP

Máy công nghiệp

Tổng công ty Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam (VEA), có tiền thân là Tổng công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp, được thành lập vào ngày 12/05/1990. VEA hoạt động trong trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các trang thiết bị động lực, máy nông nghiệp, máy kéo, ôtô, xe máy…

Sản xuất các loại động cơ, máy nông nghiệpSản xuất các loại linh kiện, sản phẩm công nghiệp hỗ trợchế tạo và lắp ráp ô tô-xe máy
Giá hiện tại
35,2 k₫
Vốn hoá
46.781 tỷ
P/E
6,5
P/B
1,73
EPS
5.432 đ
BVPS
20.347 đ
Cổ tức TM
4.700 đ (~13,4%)
Room ngoại
1,4%
Sở hữu NN
88,5%
Đỉnh / Đáy 1 năm
43,2 / 29,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 35,2 k₫
39,434,128,723,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
9k6k3k0k78%52%26%0%Năm 2015: Doanh thu 5.899 tỷ đNăm 2015: LNST 4.370 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 6.326 tỷ đNăm 2016: LNST 4.502 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 6.586 tỷ đNăm 2017: LNST 5.086 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 7.074 tỷ đNăm 2018: LNST 7.047 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 4.497 tỷ đNăm 2019: LNST 7.319 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 3.672 tỷ đNăm 2020: LNST 5.594 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 4.023 tỷ đNăm 2021: LNST 5.792 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 4.754 tỷ đNăm 2022: LNST 7.665 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 3.847 tỷ đNăm 2023: LNST 6.297 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 4.115 tỷ đNăm 2024: LNST 7.432 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 4.474 tỷ đNăm 2025: LNST 7.219 tỷ đ25Biên ròng: 74,1%Biên ròng: 71,2%Biên ròng: 77,2%Biên ròng: 99,6%Biên ròng: 162,8%Biên ròng: 152,4%Biên ròng: 144,0%Biên ròng: 161,2%Biên ròng: 163,7%Biên ròng: 180,6%Biên ròng: 161,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng công ty Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam (VEA), có tiền thân là Tổng công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp, được thành lập vào ngày 12/05/1990. VEA hoạt động trong trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các trang thiết bị động lực, máy nông nghiệp, máy kéo, ôtô, xe máy, các phương tiện giao thông vận tải thuỷ bộ và các trang thiết bị cơ khí khác. Với năng lực hiện tại, mỗi năm VEA có thể sản xuất được 60.000 sản phẩm động cơ đốt trong, 5.500 sản phẩm máy kéo các loại, 3.000 sản phẩm máy phát điện, 2.000 sản phẩm máy nông nghiệp, 3.000 sản phẩm ô tô tải và trên 50.000.000 sản phẩm phụ tùng các loại. Sản phẩm động cơ và máy nông nghiệp của doanh nghiệp không chỉ tiêu thụ trong nước mà còn xuất khẩu đi nhiều nước trên thế giới như Sri Lanka, Myamar, Philippines, Indonesia. Bên cạnh đó, Tổng công ty cũng là các đối tác của nhiều liên doanh có vốn đầu tư nước ngoài ở Việt Nam như Công ty Toyota Việt Nam (TMV), Công ty Vietnam Suzuki Corporation (Visuco), Công ty Cơ khí Việt Nhật (J.V.E), và Ford Việt Nam Ltd. VEA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2018.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Máy công nghiệp
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (4 ngành nghề)
Sản xuất các loại động cơ, máy nông nghiệpSản xuất các loại linh kiện, sản phẩm công nghiệp hỗ trợchế tạo và lắp ráp ô tô-xe máyVận chuyển hàng hóa

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20254.4747.21915,3%161,4%26,7%25,4%5.43220.3470,05+8,7%-2,9%
20244.1157.43215,2%180,6%28,3%27,0%5.59219.7500,05+7,0%+18,0%4.700
20233.8476.29711,8%163,7%24,4%23,2%4.73819.3840,05-19,1%-17,9%503.518
20224.7547.66513,7%161,2%30,4%27,9%5.76718.9790,09+18,2%+32,3%41.869
20214.0235.79214,1%144,0%24,5%23,2%4.35817.8200,06+9,6%+3,5%44.937
20203.6725.5945,1%152,4%22,1%20,5%4.20919.0230,08-18,3%-23,6%5.452
20194.4977.3191,5%162,8%27,3%22,0%5.50720.1940,24-36,4%+3,9%52.529
20187.0747.0478,5%99,6%28,4%26,7%5.30218.6980,06+7,4%+38,6%3.884
20176.5865.0869,4%77,2%27,4%21,8%3.82713.9770,26+4,1%+13,0%370
20166.3264.5029,9%71,2%24,2%22,2%3.38813.9830,09+7,2%+3,0%
20155.8994.37010,6%74,1%28,7%25,6%3.28811.4760,12

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ministry Of Industry And Trade Of The Socialist Republic Of Vietnam
88,50%
Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư Hòa Lợi
3,50%
PYN Elite Fund
3,00%
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại An Khang
1,30%
Cao Thị Xuân Thu
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
3,60%