POW

Sản xuất và cung cấp điện truyền thốngTiện ích Cộng đồng

Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP

Giá đóng cửa gần nhất
13,1nghìn đ
1,9% 1 năm+2,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
P

Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP

Sản xuất và cung cấp điện truyền thống

Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam (POW) được thành lập vào năm 2007 theo Quyết định 1468/QĐ-DKVN của Hội đồng quản trị Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, truyền tải, kinh doanh, xuất nhập khẩu điện năng. Tổng Công ty chí…

Dịch vụ đào tạo các khóa ngắn hạn, chuyên đề về một số lĩnh vực trong công nghiệpDịch vụ cung cấp lao động có tay nghề trong vận hành, bảo dưỡng các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệpLắp đặt các hệ thống điện tại các công trình xây dựng
Giá hiện tại
13,1 k₫
Vốn hoá
40.191 tỷ
P/E
13,4
P/B
1,08
EPS
980 đ
BVPS
12.130 đ
Cổ tức TM
200 đ (~1,5%)
Room ngoại
4,3%
Sở hữu NN
79,9%
Đỉnh / Đáy 1 năm
16,9 / 10,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 13,1 k₫
17,114,111,07,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
41k27k14k0k12%8%4%0%Năm 2015: Doanh thu 23.231 tỷ đNăm 2015: LNST 1.386 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 28.212 tỷ đNăm 2016: LNST 1.517 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 29.710 tỷ đNăm 2017: LNST 2.602 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 32.662 tỷ đNăm 2018: LNST 2.287 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 35.374 tỷ đNăm 2019: LNST 2.855 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 29.732 tỷ đNăm 2020: LNST 2.663 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 24.561 tỷ đNăm 2021: LNST 2.052 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 28.224 tỷ đNăm 2022: LNST 2.553 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 27.945 tỷ đNăm 2023: LNST 1.329 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 30.306 tỷ đNăm 2024: LNST 1.211 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 34.306 tỷ đNăm 2025: LNST 3.007 tỷ đ25Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 8,8%Biên ròng: 7,0%Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 9,0%Biên ròng: 8,4%Biên ròng: 9,0%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 8,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam (POW) được thành lập vào năm 2007 theo Quyết định 1468/QĐ-DKVN của Hội đồng quản trị Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, truyền tải, kinh doanh, xuất nhập khẩu điện năng. Tổng Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 07/2018. PV Power đang quản lý vận hành 7 Nhà máy điện với tổng công suất lắp đặt là 4205 MW, gồm điện khí, than và thủy điện. Hàng năm PV Power cung cấp lên lưới điện Quốc gia khoảng 21 tỷ Kwh, chiếm 13-15% sản lượng điện thương phẩm Quốc gia, đứng vị trí thứ 2 sau Tập đoàn Điện lực Việt Nam. PV Power được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2018.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản xuất và cung cấp điện truyền thống
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Dịch vụ đào tạo các khóa ngắn hạn, chuyên đề về một số lĩnh vực trong công nghiệpDịch vụ cung cấp lao động có tay nghề trong vận hành, bảo dưỡng các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệpLắp đặt các hệ thống điện tại các công trình xây dựngCung cấp dịch vụ quản lý dự án cho các dự án điện, dịch vụ tư vấn cho các công trình điệnKho bãi và lưu giữ hàng hóaBuôn bán than các loạiXây dựng các nhà máy điện, các công trình trong ngành điệnXây dựng, phát triển cơ sở hạ tầng điện năng, lưới điện trung thế, hạ thếĐầu tư xây dựng các dự án điện độc lập (IPP)Xây dựng, phát triển, quản lý thực hiện các dự án Cơ chế Phát triển sạch (CDM) điện năng sạchDịch vụ mua sắm các hệ thống điện tại các công trình xây dựngBuôn bán thiết bị vật tư, phụ tùng cho sản xuất, kinh doanh điệnCung cấp các dịch vụ về công nghệ thông tinCung cấp giải pháp phát thải khí nhà kính được chứng nhận (CERs) của các dự án điện năngNghiên cứu, áp dụng các tiến bộ công nghệ mới vào việc đầu tư phát triển các dự án điện, sử dụng năng lượng như: Điện sức gió, điện mặt trờ, điện nguyên tửCung cấp các dịch vụ kỹ thuật, vận hành, đào tạo nguồn nhân lực quản lý vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng phục vụ sản xuất kinh doanh điệnCác dịch vụ kỹ thuật thương mại trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh điệnKinh doanh các sản phẩm tro, xi, phế liệuXuất nhập khẩu năng lượng, nguyên vật liệu, thiết bị, vật tư, phụ tùng cho sản xuất, kinh doanh điệnXuất nhập khẩu các mặt hàng Tổng Công ty Kinh doanhKinh doanh bán điện công nghiệp, tiêu dùngSản xuất điện năngQuản lý vận hành các nhà máy điệnCho thuê phương tiện vận tải, cẩu, kéoTư vấn đấu thầu

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202534.3063.00713,1%8,8%8,1%3,4%98012.1301,38+13,2%+148,2%
202430.3061.2116,6%4,0%3,5%1,5%39511.3041,30+8,4%-8,9%
202327.9451.3297,8%4,8%3,9%1,9%43311.1361,06-1,0%-47,9%
202228.2242.55313,2%9,0%7,7%4,5%83210.8480,71+14,9%+24,4%
202124.5612.05210,3%8,4%6,6%3,9%66910.1450,70-17,4%-22,9%
202029.7322.66315,4%9,0%8,5%4,9%86810.1910,73-16,0%-6,7%200
201935.3742.85514,5%8,1%9,7%5,1%9319.6180,89+8,3%+24,8%300
201832.6622.28713,7%7,0%8,5%3,9%7458.7401,17+9,9%-12,1%
201729.7102.60216,6%8,8%9,4%4,3%8489.0371,19+5,3%+71,5%
201628.2121.51713,4%5,4%5,7%2,2%4948.7341,60+21,4%+9,5%
201523.2311.38622,2%6,0%5,3%1,9%4528.4671,74-4,6%-49,8%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam
79,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
20,10%