DTK

Sản xuất và cung cấp điện truyền thốngTiện ích Cộng đồng

Tổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần

Giá đóng cửa gần nhất
10,9nghìn đ
6,7% 1 năm10,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
D

Tổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần

Sản xuất và cung cấp điện truyền thống

Tổng Công ty Điện lực TKV (DTK) được thành lập vào ngày 21/10/2009. Là thành viên của Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam, Vinacomin Power chuyên đầu tư, xây dựng, khai thác vận hành các nhà máy thủy điện, nhiệt điện. DTK là một doanh nghiệp quy mô lớn hoạt động trong l…

Khai thác đá, cát, sỏi, đất sétSản xuất vật liệu xây dựng không nungQuản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình điện
Giá hiện tại
10,9 k₫
Vốn hoá
7.445 tỷ
P/E
11,4
P/B
0,85
EPS
959 đ
BVPS
12.839 đ
Cổ tức TM
500 đ (~4,6%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
99,3%
Đỉnh / Đáy 1 năm
13,4 / 9,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,9 k₫
14,211,89,46,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
15k10k5k-1k9%4%-1%-6%Năm 2014: Doanh thu 10.688 tỷ đNăm 2014: LNST 285 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 11.473 tỷ đNăm 2015: LNST -512 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 8.756 tỷ đNăm 2016: LNST 429 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 11.153 tỷ đNăm 2017: LNST 678 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 11.499 tỷ đNăm 2018: LNST 463 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 12.584 tỷ đNăm 2019: LNST 563 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2020: LNST 586 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 13.059 tỷ đNăm 2021: LNST 907 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 10.770 tỷ đNăm 2022: LNST 779 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 11.832 tỷ đNăm 2023: LNST 525 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 12.839 tỷ đNăm 2024: LNST 689 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 12.755 tỷ đNăm 2025: LNST 655 tỷ đ25Biên ròng: 2,7%Biên ròng: -4,5%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 5,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Điện lực TKV (DTK) được thành lập vào ngày 21/10/2009. Là thành viên của Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam, Vinacomin Power chuyên đầu tư, xây dựng, khai thác vận hành các nhà máy thủy điện, nhiệt điện. DTK là một doanh nghiệp quy mô lớn hoạt động trong lĩnh vực sản xuất điện năng. Công ty hiện đang quản lý và vận hành các nhà máy thủy điện, nhiệt điện thông qua các đơn vị trực thuộc bao gồm Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn, Nhiệt điện Na Dương, Nhiệt điện Sơn Động, Nhiệt điện Đông Triều, thủy điện Đồng Nai 5, Nhiệt điện Cẩm Phả, ban quản lý nhà máy Nhiệt điện Mao Khê. Công ty được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 11/2020.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản xuất và cung cấp điện truyền thống
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sétSản xuất vật liệu xây dựng không nungQuản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình điệnThiết kế các sản phẩm cơ khí, thiết bị nhà máy điện, thiết bị điện, thiết bị chịu áp lực, kết cấu thép và các thiết bị công nghiệp khácVận tải hành khách đường sắtVận tải hàng hóa đường sắtVận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thànhVận tải hành khách đường bộ khácVận tải hàng hóa bằng đường bộVận tải hành khách đường thủy nội địaVận tải hành hóa đường thủy nội địaSản xuất sản phẩm chịu lửaSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétSản xuất xi măng, vôi và thạch caoSản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loạiChế tạo, lắp ráp các sản phẩm cơ khí, thiết bị nhà máy điện, thiết bị điện, thiết bị chịu áp lực, kết cấu thép và các thiết bị công nghiệp khácThiết bị nhà máy điện, thiết bị điện, thiết bị chịu áp lực, kết cấu thép và các thiết bị công nghiệp khácSản xuất thiết bị điện khácSửa chữa thiết bị nhà máy điện, thiết bị điện, thiết bị chịu áp lực, kết cấu thép và các thiết bị công nghiệp khácSửa chữa các sản phẩm cơ khí, kết cấu thépKhai thác và thu gom than cứngKhai thác và thu gom than nonPhế liệu, phế thải kim loại, phi kim loạiBán buôn xỉ lò nhiệt điện, bán buôn phụ gia xi măngBồi dưỡng tay nghề cho công nhân nhà máy điện, bồi dưỡng và nâng cao tay nghề cho thi nâng bậc của công nhân nhà máy điện - không cấp chứng chỉ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202512.7556558,9%5,1%7,5%4,3%95912.8390,75-0,7%-5,0%
202412.8396899,6%5,4%8,1%4,4%1.00912.4800,82+8,5%+31,4%500
202311.83252510,6%4,4%6,5%3,2%76911.9051,03+9,9%-32,6%400
202210.77077912,4%7,2%9,6%4,7%1.14111.8901,05-17,5%-14,2%550
202113.05990711,4%6,9%11,7%4,8%1.32811.3951,41+54,8%600
20205868,0%2,9%85810.7861,73-100,0%+4,1%650
201912.58456313,9%4,5%7,5%2,6%82410.9741,93+9,4%+21,6%750
201811.49946316,9%4,0%6,3%1,9%67810.7602,32+3,1%-31,7%550
201711.15367815,6%6,1%9,4%2,7%99310.5342,48+27,4%+57,9%300
20168.7564296,1%4,9%6,6%1,6%6289.5583,08-23,7%+183,8%
201511.473-51215,2%-4,5%-8,9%-1,8%-7508.4453,86+7,3%-280,1%
201410.68828516,3%2,7%5,5%1,0%4177.5814,59

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
99,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
0,70%