BWE

Cung cấp nước sạchTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương

Giá đóng cửa gần nhất
42,3nghìn đ
6,0% 1 năm1,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
B

Công ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương

Cung cấp nước sạch

Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Nước - Môi trường Bình Dương (BWE), có tiền thân là Trung tâm Cấp thủy Bình Dương, được thành lập từ trước năm 1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch phục vụ sinh hoạt đô thị và công nghiệp. Ngoài ra, BWE…

Thi công xây dựng, sửa chữa hệ thống cấp thoát nướcThiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệpThiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
Giá hiện tại
42,3 k₫
Vốn hoá
9.306 tỷ
P/E
9,1
P/B
1,48
EPS
4.664 đ
BVPS
28.586 đ
Cổ tức TM
1.300 đ (~3,1%)
Room ngoại
2,5%
Sở hữu NN
19,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
50,4 / 40,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 42,3 k₫
51,742,934,125,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
5k3k2k0k31%21%10%0%Năm 2015: Doanh thu 1.213 tỷ đNăm 2015: LNST 171 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.372 tỷ đNăm 2016: LNST 241 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.796 tỷ đNăm 2017: LNST 207 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.198 tỷ đNăm 2018: LNST 325 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.546 tỷ đNăm 2019: LNST 476 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 3.025 tỷ đNăm 2020: LNST 535 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 3.135 tỷ đNăm 2021: LNST 755 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 3.484 tỷ đNăm 2022: LNST 747 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 3.526 tỷ đNăm 2023: LNST 679 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 3.959 tỷ đNăm 2024: LNST 661 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 4.543 tỷ đNăm 2025: LNST 1.026 tỷ đ25Biên ròng: 14,1%Biên ròng: 17,6%Biên ròng: 11,5%Biên ròng: 14,8%Biên ròng: 18,7%Biên ròng: 17,7%Biên ròng: 24,1%Biên ròng: 21,4%Biên ròng: 19,3%Biên ròng: 16,7%Biên ròng: 22,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Nước - Môi trường Bình Dương (BWE), có tiền thân là Trung tâm Cấp thủy Bình Dương, được thành lập từ trước năm 1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch phục vụ sinh hoạt đô thị và công nghiệp. Ngoài ra, BWE cũng tham gia cung cấp dịch vụ thu gom và xử lý rác thải. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. BWE hiện đang quản lý vận hành các hệ thống cấp nước và nhà máy nước với tổng công suất cấp nước là 480.000 m3/ngày đêm, và công suất xử lý rác thải lên đến 1.000 tấn/ngày. BWE được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 07/2017.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Cung cấp nước sạch
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Thi công xây dựng, sửa chữa hệ thống cấp thoát nướcThiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệpThiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpThiết kế xây dựng công trình giao thôngThiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thịThiết kế công trình thủy lợi vừa và nhỏThiết kế cấp thoát nướcThiết kế diện công trình dân dụng, công nghiệpGiám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệpGiám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nướcLập dự toán, dự án đầu tư xây dựng công trìnhDịch vụ khoan thăm dò, điều tra khảo sát và khai thác nước ngầmBán lẻ vật tư thiết bị , dụng cụ và làm dịch vụ chuyên ngành nước, môi trườngThu gom không độc hạiVận tải hành khách đường bộ khácTái chế phế liệuThu gom rác thải độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải không độc hạiSản xuất đồ uống không cồn, nước khoángNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngGia công cơ khíXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởVận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20254.5431.02643,1%22,6%16,3%6,8%4.66428.5861,41+14,7%+55,4%1.300
20243.95966142,8%16,7%12,0%4,7%3.00525.0591,58+12,3%-2,8%1.300
20233.52667944,3%19,3%13,7%5,6%3.08622.5321,44+1,2%-9,0%
20223.48474740,8%21,4%16,5%7,5%3.39520.6271,20+11,1%-1,1%1.300
20213.13575541,9%24,1%19,2%8,3%3.43217.8411,31+3,6%+41,0%1.200
20203.02553540,9%17,7%15,7%6,5%2.43215.4951,42+18,8%+12,4%1.200
20192.54647640,7%18,7%21,6%7,7%2.16410.0001,82+15,9%+46,5%1.000
20182.19832539,6%14,8%7,9%2,4%1.47718.7552,34+22,4%+57,4%700
20171.79620736,2%11,5%6,2%1,9%94115.2322,30+30,9%-14,3%700
20161.37224136,8%17,6%8,4%2,8%1.09513.0092,05+13,1%+41,2%
20151.21317134,0%14,1%6,4%2,4%77712.0731,69+24,6%+9,2%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một
37,40%
Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
19,40%
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Biwelco
8,20%
Nguyễn Văn Thiền
4,60%
Norges Bank
2,50%
Nguyễn Hiền Triết
2,10%
Nguyễn Thanh Phong
1,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
24,40%