VGI

Viễn thông cố địnhViễn thông

Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel

Giá đóng cửa gần nhất
88,3nghìn đ
+18,6% 1 năm+25,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel

Viễn thông cố định

Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel (VGI) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel được thành lập vào năm 2007. VGI được chuyển sang hoạt động theo mô hình tổng công ty từ năm 2013. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư phát triển mạng viễn thôn…

Các dịch vụ viễn thôngPhát triển các sản phẩm phần mềm trong lĩnh vực điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, internetSản xuất, lắp ráp, sửa chữa và mua bán thiết bị điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin và thiết bị thu phát vô tuyến điện
Giá hiện tại
88,3 k₫
Vốn hoá
268.785 tỷ
P/E
23,9
P/B
6,27
EPS
3.696 đ
BVPS
14.073 đ
Cổ tức TM
750 đ (~0,8%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
99,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
142,0 / 59,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 88,3 k₫
14310159,818,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
51k33k14k-4k33%12%-8%-29%Năm 2015: Doanh thu 14.875 tỷ đNăm 2015: LNST 500 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 15.336 tỷ đNăm 2016: LNST -3.427 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 19.034 tỷ đNăm 2017: LNST -481 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 16.888 tỷ đNăm 2018: LNST -1.071 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 17.104 tỷ đNăm 2019: LNST -521 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 19.006 tỷ đNăm 2020: LNST 429 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 19.289 tỷ đNăm 2021: LNST -219 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 23.738 tỷ đNăm 2022: LNST 1.549 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 28.192 tỷ đNăm 2023: LNST 1.485 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 35.368 tỷ đNăm 2024: LNST 7.173 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 44.271 tỷ đNăm 2025: LNST 11.251 tỷ đ25Biên ròng: 3,4%Biên ròng: -22,3%Biên ròng: -2,5%Biên ròng: -6,3%Biên ròng: -3,0%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: -1,1%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 20,3%Biên ròng: 25,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel (VGI) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel được thành lập vào năm 2007. VGI được chuyển sang hoạt động theo mô hình tổng công ty từ năm 2013. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư phát triển mạng viễn thông tại các thị trường nước ngoài. VGI có 9 mạng viễn thông tại 9 quốc gia với hơn 65 triệu khách hàng, thuộc top 30 công ty viễn thông trên Thế giới. VGI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 09/2018.

Nhóm ngành
Viễn thông
Ngành (ICB cấp 4)
Viễn thông cố định
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (8 ngành nghề)
Các dịch vụ viễn thôngPhát triển các sản phẩm phần mềm trong lĩnh vực điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, internetSản xuất, lắp ráp, sửa chữa và mua bán thiết bị điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin và thiết bị thu phát vô tuyến điệnMua bán thiết bị điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin và thiết bị thu phát vô tuyến điệnXây dựng công trình bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin, truyền tải điệnKhảo sát, lập dự án công trình bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin (trừ khảo sát thiết kế công trình)Dịch vụ quản lý dự án (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình)Bưu chính

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202544.27111.25151,3%25,4%26,3%13,8%3.69614.0730,90+25,2%+56,8%
202435.3687.17350,6%20,3%20,0%11,3%2.35611.7710,77+25,5%+383,0%750
202328.1921.48550,6%5,3%4,9%2,8%4889.9750,72+18,8%-4,1%
202223.7381.54948,6%6,5%5,3%3,1%5099.5620,73+23,1%+807,0%
202119.289-21937,9%-1,1%-0,8%-0,4%-729.4070,85+1,5%-151,1%
202019.00642937,2%2,3%1,4%0,7%1419.8120,98+11,1%+182,3%
201917.104-52135,7%-3,0%-1,8%-0,9%-1719.4881,11+1,3%+51,3%
201816.888-1.07131,5%-6,3%-4,3%-1,9%-3528.1191,34-11,3%-122,6%
201719.034-48123,6%-2,5%-2,6%-0,9%-1586.0641,82+24,1%+86,0%
201615.336-3.42716,0%-22,3%-18,6%-7,3%-1.1266.0391,55+3,1%-785,0%
201514.87550027,7%3,4%3,2%1,2%1645.0921,76

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
99,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
1,00%