FOX

Viễn thông cố địnhViễn thông

Công ty Cổ phần Viễn thông FPT

Giá đóng cửa gần nhất
65,1nghìn đ
2,5% 1 năm+3,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
F

Công ty Cổ phần Viễn thông FPT

Viễn thông cố định

Công ty Cổ phần Viễn thông FPT (FOX) có tiền thân là Trung Tâm Dữ liệu trực tuyến FPT, được thành lập vào năm 1997. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ internet viễn thông. FPT Telecom chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 07/2005. Một…

Cung cấp dịch vụ internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng ISP. Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại internet). Hoạt động của các điểu truy cập internet. Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng: dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ truy cập dữ liệu và thông tin trên mạng, dịch vụ fax gia tăng giá trị, dịch vụ trao đổi dữ liệu điện tử, dịch vụ chuyển đổi mã và giao thức dịch vụ xử lý dữ liệu và thông tin trên mạng. Dịch vụ viễn thông cố địch quốc tế. Dịch vụ viễn thông cố định đường dài trong nước. Dịch vụ viễn thông cố định nội hạt: dịch vụ điện thoại, fax, dịch vụ truyền số liệu, dịch vụ truyền dẫn tín hiệu truyền hình, dịch vụ thuê kênh, dịch vụ telex, dịch vụ điện báo. Thiết lập hạ tầng mạng và cung cấp các dịch vụ viễn thông, internet. Đại lý cung cấp các dịch vụ truyền hình, phim ảnh, âm nhạc trên mạng Internet, điện thoại di động. Dịch vụ tin nhắn, dữ liệu, thông tin giải trí trên mạng điện thoại di động. Dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng Internet, điện thoại di động. Đại lý, cung cấp các sản phẩm, dịch vụ viễn thông, internet. Đại lý cung cấp trò chơi trực tuyến trên mạng Internet, điện thoại di động. Cung cấp hạ tầng mạng viễn thông cho dịch vụ Internet băng thông rộng. Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di độngHoạt động viễn thông có dâySản xuất thiết bị truyền thông
Giá hiện tại
65,1 k₫
Vốn hoá
48.109 tỷ
P/E
13,8
P/B
4,28
EPS
4.717 đ
BVPS
15.198 đ
Cổ tức TM
5.000 đ (~7,7%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
50,2%
Đỉnh / Đáy 1 năm
109,9 / 54,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 65,1 k₫
10274,246,218,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
22k15k7k0k27%18%9%0%Năm 2010: Doanh thu 2.467 tỷ đNăm 2010: LNST 517 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 3.500 tỷ đNăm 2011: LNST 667 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 4.568 tỷ đNăm 2012: LNST 740 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 4.313 tỷ đNăm 2013: LNST 769 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 4.836 tỷ đNăm 2014: LNST 763 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 5.580 tỷ đNăm 2015: LNST 882 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 6.694 tỷ đNăm 2016: LNST 1.011 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 7.678 tỷ đNăm 2017: LNST 975 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 8.855 tỷ đNăm 2018: LNST 1.160 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 10.472 tỷ đNăm 2019: LNST 1.463 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 11.552 tỷ đNăm 2020: LNST 1.664 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 12.698 tỷ đNăm 2021: LNST 1.916 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 14.743 tỷ đNăm 2022: LNST 2.258 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 15.812 tỷ đNăm 2023: LNST 2.429 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 17.618 tỷ đNăm 2024: LNST 2.861 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 19.522 tỷ đNăm 2025: LNST 3.486 tỷ đ25Biên ròng: 21,0%Biên ròng: 19,0%Biên ròng: 16,2%Biên ròng: 17,8%Biên ròng: 15,8%Biên ròng: 15,8%Biên ròng: 15,1%Biên ròng: 12,7%Biên ròng: 13,1%Biên ròng: 14,0%Biên ròng: 14,4%Biên ròng: 15,1%Biên ròng: 15,3%Biên ròng: 15,4%Biên ròng: 16,2%Biên ròng: 17,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Viễn thông FPT (FOX) có tiền thân là Trung Tâm Dữ liệu trực tuyến FPT, được thành lập vào năm 1997. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ internet viễn thông. FPT Telecom chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 07/2005. Một số sản phẩm và dịch vụ của Công ty như: ung cấp dịch vụ internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng ISP; cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại internet); hoạt động của các điều truy cập internet Internet băng thông rộng: ADSL/VDSL, TripplePlay, FTTH; truyền hình trực tuyến OneTV, giám sát từ xa IP Camera, điện toán đám mây.FOX có nhiều dịch vụ trực tuyến như: Online media (Hệ thống báo điện từ VNExpress với hơn 15 tỷ lượt xem mỗi ngày), FPT Play, FShare, Fsend, Mix166, Startalk (nền tảng truyền hình trực tuyến đầu tiên của Việt Nam). Ngày 13/01/2017, FOX chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Viễn thông
Ngành (ICB cấp 4)
Viễn thông cố định
Dữ liệu tài chính
20092025 (17 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Cung cấp dịch vụ internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng ISP. Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại internet). Hoạt động của các điểu truy cập internet. Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng: dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ truy cập dữ liệu và thông tin trên mạng, dịch vụ fax gia tăng giá trị, dịch vụ trao đổi dữ liệu điện tử, dịch vụ chuyển đổi mã và giao thức dịch vụ xử lý dữ liệu và thông tin trên mạng. Dịch vụ viễn thông cố địch quốc tế. Dịch vụ viễn thông cố định đường dài trong nước. Dịch vụ viễn thông cố định nội hạt: dịch vụ điện thoại, fax, dịch vụ truyền số liệu, dịch vụ truyền dẫn tín hiệu truyền hình, dịch vụ thuê kênh, dịch vụ telex, dịch vụ điện báo. Thiết lập hạ tầng mạng và cung cấp các dịch vụ viễn thông, internet. Đại lý cung cấp các dịch vụ truyền hình, phim ảnh, âm nhạc trên mạng Internet, điện thoại di động. Dịch vụ tin nhắn, dữ liệu, thông tin giải trí trên mạng điện thoại di động. Dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng Internet, điện thoại di động. Đại lý, cung cấp các sản phẩm, dịch vụ viễn thông, internet. Đại lý cung cấp trò chơi trực tuyến trên mạng Internet, điện thoại di động. Cung cấp hạ tầng mạng viễn thông cho dịch vụ Internet băng thông rộng. Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di độngHoạt động viễn thông có dâySản xuất thiết bị truyền thôngXuất bản phần mềmDịch vụ phát triển phim ảnh, giải trí, giá trị gia tăng trên mạng viễn thông và internet. Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ IPTV theo Giấy phép số 239/GP/BTTTTBán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thôngBán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanhBán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềmQuảng cáoXuất nhập khẩu thiết bị mạng viễn thông và internetHoạt động truyền hình cápThi công, dịch vụ lắp đặt hệ thống truyền hình cáp, tư vấn, thiết kế lặp đặt chuyển giao côngHoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hìnhHoạt động hậu kỳHoạt động chiếu phimHoạt động ghi âmXử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quanCổng thông tinHoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tínhTư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tínhCung ưng dịch vụ trung gian thanh toánDịch vụ thông tin khác chauw dduocj phân vào đâuCho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điểu khiểnXây dựng, lắp đặt, bảo dưỡng các công trình viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thôngBán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (17 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202519.5223.48649,7%17,9%31,0%13,4%4.71715.1981,32+10,8%+21,8%
202417.6182.86147,2%16,2%26,9%12,0%3.87114.4061,23+11,4%+17,8%5.000
202315.8122.42945,9%15,4%26,8%12,1%3.28712.2731,22+7,3%+7,6%2.000
202214.7432.25849,0%15,3%28,5%12,3%3.05510.7171,33+16,1%+17,9%4.000
202112.6981.91647,9%15,1%30,5%9,1%2.5938.5102,35+9,9%+15,1%2.000
202011.5521.66449,6%14,4%32,8%10,3%2.2526.8712,17+10,3%+13,7%3.000
201910.4721.46348,3%14,0%29,1%11,0%1.9806.7971,65+18,3%+26,2%2.000
20188.8551.16047,6%13,1%28,1%9,9%1.5705.5761,84+15,3%+19,0%1.000
20177.67897548,4%12,7%29,5%11,9%1.3194.4681,49+14,7%-3,6%4.000
20166.6941.01146,5%15,1%31,6%11,8%1.3684.3331,66+20,0%+14,6%2.000
20155.58088247,5%15,8%32,0%11,1%1.1943.7291,89+15,4%+15,6%
20144.83676346,1%15,8%32,2%14,8%1.0323.2021,17+12,1%-0,8%
20134.31376949,1%17,8%46,3%23,7%1.0412.2490,95-5,6%+4,0%
20124.56874039,1%16,2%50,1%29,1%1.0012.0000,72+30,5%+11,0%
20113.50066744,9%19,0%56,3%27,6%9031.6011,04+41,9%+29,0%
20102.46751749,9%21,0%41,0%24,4%7001.7050,68+32,3%+14,8%
20091.86545062,2%24,1%51,2%26,1%6091.1890,96

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Bộ Công An
50,20%
Công ty Cổ phần FPT
45,70%
Chu Thị Thanh Hà
0,60%
Công ty Cổ Phần HNT
0,40%
Trương Thị Thanh Thanh
0,30%
Nguyễn Văn Khoa
0,10%
Đỗ Thị Hương
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
2,60%