SAB

BiaHàng Tiêu dùng

Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn

Giá đóng cửa gần nhất
45,6nghìn đ
+7,4% 1 năm+6,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn

Bia

Tổng công ty cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn (SAB) có tiền thân là một xưởng bia nhỏ do người Pháp thành lập vào năm 1875. SABECO hoạt động chính trong ngành sản xuất bia và các loại nước giải khát. SABECO hiện có 26 nhà máy với tổng công suất sản xuất đạt trên 2,4 tỷ…

Bán buôn lương thực, thực phẩmĐào tạo nghềTư vấn đầu tư
Giá hiện tại
45,6 k₫
Vốn hoá
58.505 tỷ
P/E
12,8
P/B
2,54
EPS
3.564 đ
BVPS
17.927 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~4,4%)
Room ngoại
58,6%
Sở hữu NN
36,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
57,1 / 42,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 45,6 k₫
76,363,450,537,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
44k29k15k0k23%15%8%0%Năm 2010: Doanh thu 19.913 tỷ đNăm 2010: LNST 2.631 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 22.313 tỷ đNăm 2011: LNST 2.344 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 25.128 tỷ đNăm 2012: LNST 2.786 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 28.186 tỷ đNăm 2013: LNST 2.495 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 30.110 tỷ đNăm 2014: LNST 3.049 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 27.166 tỷ đNăm 2015: LNST 3.600 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 30.603 tỷ đNăm 2016: LNST 4.655 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 34.438 tỷ đNăm 2017: LNST 4.949 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 36.043 tỷ đNăm 2018: LNST 4.403 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 38.134 tỷ đNăm 2019: LNST 5.370 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 28.136 tỷ đNăm 2020: LNST 4.937 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 26.578 tỷ đNăm 2021: LNST 3.929 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 35.236 tỷ đNăm 2022: LNST 5.500 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 30.707 tỷ đNăm 2023: LNST 4.255 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 32.164 tỷ đNăm 2024: LNST 4.495 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 26.249 tỷ đNăm 2025: LNST 4.573 tỷ đ25Biên ròng: 13,2%Biên ròng: 10,5%Biên ròng: 11,1%Biên ròng: 8,9%Biên ròng: 10,1%Biên ròng: 13,3%Biên ròng: 15,2%Biên ròng: 14,4%Biên ròng: 12,2%Biên ròng: 14,1%Biên ròng: 17,5%Biên ròng: 14,8%Biên ròng: 15,6%Biên ròng: 13,9%Biên ròng: 14,0%Biên ròng: 17,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng công ty cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn (SAB) có tiền thân là một xưởng bia nhỏ do người Pháp thành lập vào năm 1875. SABECO hoạt động chính trong ngành sản xuất bia và các loại nước giải khát. SABECO hiện có 26 nhà máy với tổng công suất sản xuất đạt trên 2,4 tỷ lít bia/năm. SABECO sở hữu công nghệ sản xuất hiện đại, nhập khẩu từ các hãng sản xuất thiết bị chuyên dùng cho ngành bia hàng đầu thế giới tại Châu Âu như Krones AG, KHS... Sản phẩm bia của SABECO được xuất khấu tới hơn 40 nước trên thế giới. SAB chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2016.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Bia
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (16 ngành nghề)
Bán buôn lương thực, thực phẩmĐào tạo nghềTư vấn đầu tưKinh doanh nhà hàngKinh doanh bất động sảnSản xuất đồ uốngSản xuất, chế biến thực phẩmMua bán các loại bia, cồn, rượu, nước giải khátBán buôn các loại bao bì, nhãn hiệu cho cho ngành bia, rượu, nước giải khát và lương thực thực phẩmBán buôn vật tư, nguyên liệu, thiết bị, phụ tùng có liên quan đến ngành sản xuất bia, rượu, nước giải khát, các loại hương liệu, nước cốt để sản xuất rượu, bia, nước giải khátXây dựng dân dụng, công nghiệpLắp đặt, chế tạo máy móc, thiết bị ngành sản xuất bia, rượu, nước giải khát và công nghiệp thực phẩmSửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị ngành sản xuất bia, rượu, nước giải khát và công nghiệp thực phẩmDịch vụ môi giới, sàn giao dịch, tư vấn, quản lý bất động sảnNghiên cứu thị trườngSản xuất điện gió, điện mặt trời và điện khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202526.2494.57335,4%17,4%19,9%14,0%3.56417.9270,42-18,4%+1,7%2.000
202432.1644.49529,0%14,0%18,4%13,4%3.50419.0470,37+4,7%+5,6%5.000
202330.7074.25529,6%13,9%16,7%12,5%3.31619.8640,34-12,9%-22,6%3.500
202235.2365.50030,6%15,6%22,4%16,0%4.28719.1670,40+32,6%+40,0%5.000
202126.5783.92928,6%14,8%17,4%12,9%3.06217.6110,35-5,5%-20,4%3.500
202028.1364.93730,2%17,5%23,3%18,0%3.84816.5350,29-26,2%-8,1%3.500
201938.1345.37025,0%14,1%26,7%19,9%4.18615.6480,34+5,8%+22,0%3.500
201836.0434.40322,4%12,2%27,3%19,7%3.43212.5580,39+4,7%-11,0%5.000
201734.4384.94925,7%14,4%34,3%22,5%3.85711.2400,53+12,5%+6,3%3.500
201630.6034.65527,0%15,2%37,4%24,3%3.6289.6910,54+12,7%+29,3%3.000
201527.1663.60027,8%13,3%25,6%16,7%2.80610.9630,53-9,8%+18,1%
201430.1103.04924,8%10,1%23,5%14,1%2.37610.1190,67+6,8%+22,2%
201328.1862.49520,8%8,9%22,5%13,3%1.9458.6520,69+12,2%-10,4%
201225.1282.78619,5%11,1%24,5%15,7%2.1718.8530,56+12,6%+18,8%
201122.3132.34418,2%10,5%22,5%14,1%1.8278.1250,59+12,1%-10,9%
201019.9132.63121,5%13,2%29,9%16,6%2.0516.8500,80+24,8%+54,7%
200915.9541.70117,9%10,7%19,0%11,2%1.3266.9650,70+76,0%+97,9%
20089.06585914,7%9,5%11,2%6,6%6705.9560,70

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty TNHH Vietnam Beverage
53,60%
Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH
36,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
10,40%