HVN

Hàng không chở kháchDịch vụ Tiêu dùng

Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP

Giá đóng cửa gần nhất
23,0nghìn đ
25,8% 1 năm6,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP

Hàng không chở khách

Tổng Công ty Hàng không Việt Nam (HVN) có tiền thân là Cục Hàng không dân dụng, được thành lập vào tháng 01/1956. Hoạt động sản xuất chính của Tổng Công ty là cung cấp dịch vụ vận tải hàng không. Vietnam Airlines chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. HVN …

Vận chuyển hàng không đối với hành kháchVận chuyển hành lý, hàng hóa, bưu kiện, bưu phẩm thưHoạt động hàng không chung
Giá hiện tại
23,0 k₫
Vốn hoá
71.397 tỷ
P/E
9,4
P/B
10,61
EPS
2.445 đ
BVPS
2.163 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~4,4%)
Room ngoại
8,3%
Sở hữu NN
86,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
38,5 / 19,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 23,0 k₫
37,627,417,37,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
140k88k36k-15k10%-14%-38%-61%Năm 2013: Doanh thu 69.228 tỷ đNăm 2013: LNST 258 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 69.377 tỷ đNăm 2014: LNST 417 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 66.318 tỷ đNăm 2015: LNST 806 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 70.571 tỷ đNăm 2016: LNST 2.105 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 83.554 tỷ đNăm 2017: LNST 2.659 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 97.590 tỷ đNăm 2018: LNST 2.599 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 99.100 tỷ đNăm 2019: LNST 2.537 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 40.757 tỷ đNăm 2020: LNST -11.178 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 28.093 tỷ đNăm 2021: LNST -13.279 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 70.960 tỷ đNăm 2022: LNST -10.369 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 92.148 tỷ đNăm 2023: LNST -5.517 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 106.912 tỷ đNăm 2024: LNST 7.958 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 121.412 tỷ đNăm 2025: LNST 7.607 tỷ đ25Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: -27,4%Biên ròng: -47,3%Biên ròng: -14,6%Biên ròng: -6,0%Biên ròng: 7,4%Biên ròng: 6,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Hàng không Việt Nam (HVN) có tiền thân là Cục Hàng không dân dụng, được thành lập vào tháng 01/1956. Hoạt động sản xuất chính của Tổng Công ty là cung cấp dịch vụ vận tải hàng không. Vietnam Airlines chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. HVN là một trong các doanh nghiệp hàng không có quy mô khai thác lớn tại Việt Nam, sở hữu đội bay hơn 100 tàu bay và mạng bay phủ rộng tại thị trường nội địa cùng nhiều tuyến quốc tế trọng điểm như Đông Bắc Á, châu Âu và Úc. Năm 2025, doanh nghiệp vận chuyển khoảng 25,6 triệu lượt khách và hơn 344 nghìn tấn hàng hóa, với hệ số sử dụng ghế duy trì quanh 82%. HVN được Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 04/2019.

Nhóm ngành
Dịch vụ Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Hàng không chở khách
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Vận chuyển hàng không đối với hành kháchVận chuyển hành lý, hàng hóa, bưu kiện, bưu phẩm thưHoạt động hàng không chungDịch vụ chuyên ngành hàng không khácKinh doanh dịch vụ thương mại, du lịch, khách sạn, bán hàng miễn thuế tại khu cách ly ở cửa khẩu quốc tế sân bay, trên tàu bay và tại các tỉnh, thành phốCung ứng các dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất. Các dịch vụ tại nhà ga hành khách, ga hàng hóa và các dịch vụ phục vụ sân đỗ tại các cảng hàng không, sân bayCác dịch vụ khác phục vụ hành khách, hàng hóa đi, dến và chuyể tiếp của các hãng hàng không nội địa và quốc tếTriển khác các chương trình liên quan đến tích lũy, quy đổi, phân phối, giao dịch mua bán dặm, thẻ khách hàng thường xuyên và các sản phẩm liên quan đến chương trình Khách hàng thường xuyênSản xuất linh kiện, phụ tùng, vật tư tàu bay, trang thiết bị kỹ thuật và các nội dung khác thuộc lĩnh vực công nghiệp hàng khôngCung ứng các dịch vụ kỹ thuật và vật tư phụ tùng cho các hãng hàng không trong nước và ngoài nướcDịch vụ giao nhận hàng hóaĐầu tư và khai thác hạ tầng kỹ thuật tại các sân bay.Nhà ga hành khách, hàng hóa, cơ sở hạ tầng kỹ thuật và các dịch vụ đồng bộ trong dây chuyền vận tải hàng khôngVận tải đa phương thứcLogisticsXuất nhập khẩu tàu bay, động cơ, phụ tùng, thiết bị hàng không, các trang thiết bị phục vụ dây chuyền vận tải hàng không và những mặt hàng khác theo quy định của nhà nướcThuê, cho thuê, thuê mua và mua, bán tàu bay và động cơ, phụ tùng, thiết bị hàng không, thiết bị huấn luyện các trang thiết bị khác phục vụ dây chuyền vận tải hàng khôngSản xuất, xuất, nhập khẩu các trang thiết bị phục vụ dây chuyền vận tải hàng khôngSản xuất, chế biến, xuất, nhập khẩu thực phẩm và đồ uốngIn bao bìTư vấn xây dựngKinh doanh bất động sảnĐầu tư nhà, công trình xây dựng để cho thuêĐầu tư cải tạo đất và đầu tư các công trình hạ tầng trên đất thuê để cho thuê đất đã có hạ tầngKinh doanh dịch vụ thương mại điện tửQuảng cáo, truyền thông

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025121.4127.60714,7%6,3%113,0%10,4%2.4452.1639,87+13,6%-4,4%
2024106.9127.95813,0%7,4%-85,2%13,7%2.558-3.004-7,23+16,0%+244,2%
202392.148-5.5174,3%-6,0%32,6%-9,6%-1.773-5.447-4,40+29,9%+46,8%
202270.960-10.369-3,7%-14,6%101,7%-17,1%-3.333-3.278-6,94+152,6%+21,9%
202128.093-13.279-35,7%-47,3%-2.533,1%-21,1%-4.268168119,29-31,1%-18,8%
202040.757-11.178-18,2%-27,4%-184,1%-17,9%-3.5931.9529,30-58,9%-540,5%
201999.1002.53711,1%2,6%13,6%3,3%8155.9813,11+1,5%-2,3%
201897.5902.59912,6%2,7%13,9%3,2%8356.0023,41+16,8%-2,3%1.000
201783.5542.65912,8%3,2%15,3%3,0%8555.6044,08+18,4%+26,3%800
201670.5712.10515,4%3,0%13,0%2,2%6775.2224,94+6,4%+161,2%600
201566.31880613,6%1,2%6,6%0,9%2593.9036,34-4,4%+93,3%
201469.37741710,8%0,6%3,8%0,6%1343.5165,60+0,2%+61,9%
201369.22825810,4%0,4%2,4%0,4%833.4405,51

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH
47,10%
Bộ Tài Chính
39,30%
Ana Holdings Inc.
5,60%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam
1,00%
Công Đoàn Tổng Công ty Hàng Không Việt Nam
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
6,90%