AMP

Trang thiết bị y tếDược phẩm và Y tế

Công ty Cổ phần Armephaco

Giá đóng cửa gần nhất
12,9nghìn đ
3,7% 1 năm12,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
A

Công ty Cổ phần Armephaco

Trang thiết bị y tế

Công ty Cổ phần Armephaco (AMP) có tiền thân là Công ty Dược và Trang thiết bị y tế Quân đội, được thành lập vào năm 1996. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh dược phẩm và trang thiết bị y tế. AMP chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ n…

Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện. Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâuBán buôn kim loại và quặng kim loạiSản xuất hóa chất cơ bản
Giá hiện tại
12,9 k₫
Vốn hoá
168 tỷ
P/E
33,5
P/B
0,81
EPS
385 đ
BVPS
15.846 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~7,8%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
29,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
17,0 / 11,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 12,9 k₫
30,522,915,37,82020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (15 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k3%2%1%0%Năm 2011: Doanh thu 886 tỷ đNăm 2011: LNST 18 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 893 tỷ đNăm 2012: LNST 10 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 932 tỷ đNăm 2013: LNST 9 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 998 tỷ đNăm 2014: LNST 17 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.097 tỷ đNăm 2015: LNST 16 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.198 tỷ đNăm 2016: LNST 20 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.227 tỷ đNăm 2017: LNST 20 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.152 tỷ đNăm 2018: LNST 6 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.451 tỷ đNăm 2019: LNST 7 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.009 tỷ đNăm 2020: LNST 6 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.375 tỷ đNăm 2021: LNST 5 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.172 tỷ đNăm 2022: LNST 4 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.026 tỷ đNăm 2023: LNST 4 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.074 tỷ đNăm 2024: LNST 4 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.385 tỷ đNăm 2025: LNST 5 tỷ đ25Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Armephaco (AMP) có tiền thân là Công ty Dược và Trang thiết bị y tế Quân đội, được thành lập vào năm 1996. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh dược phẩm và trang thiết bị y tế. AMP chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2010. AMP đang quản lý và vận hành 02 nhà máy dược phẩm đạt tiêu chuẩn GMP-WHO với công suất 500 triệu viên thuốc/năm, và 01 nhà máy sản xuất trang thiết bị y tế đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2001.

Nhóm ngành
Dược phẩm và Y tế
Ngành (ICB cấp 4)
Trang thiết bị y tế
Dữ liệu tài chính
20112025 (15 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (17 ngành nghề)
Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện. Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâuBán buôn kim loại và quặng kim loạiSản xuất hóa chất cơ bảnSản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâuLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khíHoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoaSản xuất thuốc, hóa dược và dược liệuBán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các chuyển hàng chuyên doanhHoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy tínhXây dựng nhà các loạiLắp đặt hệ thống xây dựng khácHoạt động kiến trúc, tư vấn xây dựng có liên quanXử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khácBán buôn ô tô và xe có động cơ khácGiáo dục nghề nghiệpVận tải hàng hóa bằng đường bộ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (15 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.38556,4%0,3%2,3%0,3%38515.8466,38+29,0%+30,0%
20241.07447,9%0,3%1,8%0,3%30815.4624,95+4,6%+0,9%
20231.02647,2%0,4%2,1%0,4%30813.0775,07-12,4%-9,0%
20221.17246,4%0,3%2,1%0,4%30814.7694,38-14,7%-24,4%
20211.37556,1%0,4%2,7%0,4%38515.0775,04+36,2%-18,2%
20201.00969,3%0,6%3,4%0,7%46214.6924,06-30,4%-7,6%
20191.45177,3%0,5%3,8%0,7%53814.2314,36+26,0%+14,9%
20181.15269,1%0,5%3,4%0,5%46213.6925,71-6,2%-69,7%
20171.227209,2%1,6%11,6%2,1%1.53813.2314,52+2,5%+2,2%
20161.198208,8%1,6%11,8%2,2%1.53812.7694,32+9,2%+24,3%1.000
20151.097169,0%1,4%9,9%1,9%1.23112.2314,16+9,8%-9,8%
2014998178,6%1,7%11,2%2,2%1.30811.9234,20+7,1%+84,7%
201393298,2%1,0%6,5%1,3%69211.1543,83+4,3%-10,0%
2012893106,5%1,2%7,2%1,4%76911.1544,11+0,8%-42,1%
2011886186,1%2,0%12,1%2,7%1.38511.4623,46

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Bộ Quốc Phòng
29,00%
Công ty TNHH Đầu Tư Tài Sản Việt Leader
23,30%
Phạm Công Đoàn
23,10%
Nguyễn Thị Hương
8,60%
La Thị Sao Mai
3,20%
Nguyễn Diệu Trinh
2,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
9,90%