Khu vực hoạt động: Hải Phòng
Số lượt tàu cập và rời các cầu bến trực thuộc (24 tháng lịch sử)
Đối soát mức tăng trưởng từng tháng giữa Năm 2026 và Năm 2025
| Tháng | Lượt Tàu Qua Cảng 2025 | Lượt Tàu Qua Cảng 2026 | Tăng Trưởng (YoY) |
|---|---|---|---|
| T1 | 110 lượt | 156 lượt | +41.8% |
| T2 | 106 lượt | 119 lượt | +12.3% |
| T3 | 144 lượt | 146 lượt | +1.4% |
| T4 | 140 lượt | 146 lượt | +4.3% |
| T5 | 157 lượt | 152 lượt | -3.2% |
| T6 | 145 lượt | 157 lượt | +8.3% |
| T7 | 158 lượt | 140 lượt | -11.4% |
| T8Đang diễn ra | 167 lượt | 142 lượt | -15.0% |
| T9 | 146 lượt | — | — |
| T10 | 178 lượt | — | — |
| T11 | 163 lượt | — | — |
| T12 | 185 lượt | — | — |
| Lũy Kế 8 Tháng | 1.127 lượt | 1.158 lượt | +2.8% YoY |
Áp dụng theo Quyết định 810/QĐ-BGTVT (kế thừa Thông tư 39/2023/TT-BGTVT):
💡 Khi doanh nghiệp dịch chuyển cơ cấu sản lượng sang các bến nước sâu công suất lớn, biên lợi nhuận gộp thường cải thiện mạnh mẽ trước khi BCTC quý phản ánh.
Lịch trình chi tiết ngày giờ, trọng tải DWT và cầu bến tiếp nhận
| Ngày Giờ Điều Động | Tên Tàu | Hướng | Trọng Tải (DWT) | Kích Thước (LOA/Mớn) | Cầu Bến Cập | Nguồn Ghi Nhận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-08-30 04:30:00 | HYPERION LEADER | Rời cảng | 14.381 DWT | 190m / 7.5m | Tân Vũ | cvhh_haiphong |
| 2026-08-30 04:30:00 | HYPERION LEADER | Rời cảng | 14.381 DWT | 190m / 7.5m | Tân Vũ | cvhh_haiphong |
| 2026-08-30 04:30:00 | HYPERION LEADER | Rời cảng | 14.381 DWT | 190m / 7.5m | Tân Vũ | cvhh_haiphong |
| 2026-08-29 18:00:00 | TRUNG THANG 56 | Rời cảng | 9.052 DWT | 106.7m / 4m | Hoàng Diệu | cvhh_haiphong |
| 2026-08-29 18:00:00 | TRUNG THANG 56 | Rời cảng | 9.052 DWT | 106.7m / 4m | Hoàng Diệu | cvhh_haiphong |
| 2026-08-29 18:00:00 | TRUNG THANG 56 | Rời cảng | 9.052 DWT | 106.7m / 4m | Hoàng Diệu | cvhh_haiphong |
| 2026-08-29 16:30:00 | HAIAN EAST | Rời cảng | 23.840 DWT | 182.5m / 10.2m | Tân Vũ | cvhh_haiphong |
| 2026-08-29 16:30:00 | HAIAN EAST | Rời cảng | 23.840 DWT | 182.5m / 10.2m | Tân Vũ | cvhh_haiphong |
| 2026-08-29 16:30:00 | HAIAN EAST | Rời cảng | 23.840 DWT | 182.5m / 10.2m | Tân Vũ | cvhh_haiphong |
| 2026-08-29 14:30:00 | SKY TIARA | Rời cảng | 12.348 DWT | 137.6m / 7.3m | Tân Vũ | cvhh_haiphong |